Thư viện

游乐场时光 (Giờ chơi ngoài trời)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (75 câu)
0:00yòuéryuándexiǎoxióngtài

Dịch: Chú gấu Teddy của trường mầm non.

Từ/cụm từ:小熊 //xiǎo xióng//gấu con幼儿园 //yòu ér yuán//mầm non
0:04jīntiānshìpèishàngyòuéryuándezi

Dịch: Hôm nay là ngày Peppa đi học mầm non.

0:07,jīntiānyòuéryuándexiǎoxióngtàiyàozhùmenjiā

Dịch: Bố ơi, hôm nay chú gấu Teddy của trường sẽ ở nhà mình.

Từ/cụm từ: //zhù//
0:11xiǎoxióngtàishìmenxuéxiàodexiáng

Dịch: Gấu Teddy là linh vật của trường bọn con.

Từ/cụm từ:吉祥物 //jí xiáng wù//linh vật
0:13jīntiānlúndàopèidàihuíjiāle

Dịch: Hôm nay đến lượt Peppa mang bạn ấy về nhà.

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//đến lượt
0:16huìdàizhedeshuì,dexiàng,háiyǒudeshuālái

Dịch: Bạn ấy sẽ mang theo bộ đồ ngủ, quyển album ảnh và cả bàn chải đánh răng.

Từ/cụm từ:睡衣 //shuì yī//đồ ngủ相册 //xiàng cè//album ảnh牙刷 //yá shuā//bàn chải
0:21zhèxiēdōuzàidexiǎoxiǎoxíngxiāng

Dịch: Tất cả đều ở trong chiếc vali nhỏ của bạn ấy.

Từ/cụm từ:旅行箱 //lǚ xíng xiāng//vali
0:23míngbáile

Dịch: Bố hiểu rồi.

Từ/cụm từ:明白 //míng bai//hiểu
0:26pèizhūháiyǒuxiǎoxióngtàihuíjiāle

Dịch: Peppa, bố Heo và gấu Teddy cùng về nhà.

0:31zhū,jīntiānyǒuwèibiédepéngyǒuyàozhùzàimenjiā

Dịch: Mẹ Heo ơi, hôm nay có một người bạn đặc biệt sẽ ở nhà mình.

Từ/cụm từ:特别 //tè bié//đặc biệt
0:35zhēndema?shuíyàolái?

Dịch: Thật à? Ai sẽ đến vậy?

0:36shìyòuéryuándexiǎoxióngtài

Dịch: Là gấu Teddy của trường mầm non.

0:38dàizhedeshuìdexiàng

Dịch: Bạn ấy mang theo bộ đồ ngủ và quyển album ảnh.

0:41háiyǒudeshuāláile

Dịch: Và cả bàn chải đánh răng nữa.

0:43wèishénmeyàodàixiànglái?

Dịch: Sao lại phải mang theo album ảnh ạ?

0:45yīnwèimenyàodàizuòxiēhǎowándeshì,ránhòupāixiàlái

Dịch: Vì mình sẽ đưa bạn ấy đi làm những việc vui rồi chụp ảnh lại.

Từ/cụm từ: //pāi//chụp
0:50depéngyǒumenjīngdàizhexiǎoxióngtàizǒubiànlequánshìjiè

Dịch: Các bạn của con đã đưa gấu Teddy đi khắp thế giới rồi.

Từ/cụm từ:全世界 //quán shì jiè//khắp thế giới
0:55lúndūnāi,zhēnyǒu

Dịch: London, Paris, Ai Cập, thú vị thật đấy.

Từ/cụm từ:有趣 //yǒu qù//thú vị
1:00xiǎoxióngtàideziguòháizhēnshìjīngcǎi

Dịch: Gấu Teddy sống những ngày thật là rực rỡ.

Từ/cụm từ:精彩 //jīng cǎi//rực rỡ
1:02wàngnéngzàimenjiāguòhěnjīngcǎi

Dịch: Con mong bạn ấy cũng có những ngày thật vui ở nhà mình.

Từ/cụm từ:希望 //xī wàng//mong
1:08pèiqiáozhìshuìjiàodeshíjiāndàole

Dịch: Đến giờ Peppa và George đi ngủ rồi.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
1:11jiāhǎoa,zhèshìyòuéryuándexiǎoxióngtài

Dịch: Chào mọi người, đây là gấu Teddy của trường mầm non.

1:15menhǎoó,shìmendebiérén

Dịch: Chào các bạn, bạn ấy là vị khách đặc biệt của mình.

Từ/cụm từ:客人 //kè rén//khách
1:18mendōuyīnggāigěiràngwèi

Dịch: Các bạn nên nhường chỗ cho bạn ấy.

Từ/cụm từ:应该 //yīng gāi//nên
1:23ó,zhèwèishìkǒnglóngxiānshēng,guòtàishànjiāotán

Dịch: Ồ, đây là ngài Khủng Long, nhưng bạn ấy không giỏi trò chuyện lắm.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long交谈 //jiāo tán//trò chuyện
1:31menláipāizhāngzhàopiānfàngdàodexiàng

Dịch: Mình chụp vài tấm ảnh để cho vào album của bạn ấy nào.

Từ/cụm từ:照片 //zhào piàn//tấm ảnh
1:34shuōqiézi

Dịch: Nói: cà tím nào!

Từ/cụm từ:茄子 //qié zi//cà tím
1:36qiézi

Dịch: Cà tím!

1:38,míngtiānxiǎoxióngtàixiǎngyàoguòduànměihǎodeshíguāngma?

Dịch: Bố ơi, mai gấu Teddy muốn có một khoảng thời gian tuyệt vời được không ạ?

Từ/cụm từ:美好 //měi hǎo//tốt đẹp
1:44suǒmenběima?

Dịch: Vậy mình đi Bắc Cực được không ạ?

Từ/cụm từ:北极 //běi jí//Bắc Cực
1:46è,tàngchāoshìzěnmeyànga?

Dịch: Ờ, hay đi siêu thị một chuyến thì sao?

Từ/cụm từ:超市 //chāo shì//siêu thị
1:49a,juédexiǎoxióngtàiqiánkěndìngméiyǒuguòchāoshì

Dịch: Được chứ, bố nghĩ gấu Teddy chắc chưa từng đi siêu thị đâu.

1:56xiànzàishìzǎoshàng,pèidàizhexiǎoxióngtàiláidàolechāoshì

Dịch: Bây giờ là buổi sáng, Peppa mang gấu Teddy đến siêu thị.

Từ/cụm từ:早上 //zǎo shang//buổi sáng
2:01zhègeshāngdiànshénmedōuyǒude,yǒuchéngzi,yǒupíngguǒ,háiyǒuxiāngjiāo

Dịch: Cửa hàng này có đủ thứ, có cam, có táo, còn có chuối nữa.

Từ/cụm từ:橙子 //chéng zi//quả cam苹果 //píng guǒ//quả táo香蕉 //xiāng jiāo//quả chuối
2:07zhèzhēndehěnyǒua

Dịch: Ở đây thú vị thật đấy.

2:11zhèshìshōuyíntái,mǎidesuǒyǒudōng西yàozàizhèqián

Dịch: Đây là quầy thu ngân, mọi thứ con mua phải trả tiền ở đây.

Từ/cụm từ:收银台 //shōu yín tái//quầy thu ngân付钱 //fù qián//trả tiền
2:15qiáozhìxiǎngpāizhāngzhàopiān

Dịch: George muốn chụp một tấm ảnh.

2:18hǎodeqiáozhì

Dịch: Được thôi George.

2:20qiézi

Dịch: Cà tím!

2:25zhàopiānpāichàbuduōleqiáozhì

Dịch: Chụp ảnh đủ rồi George ơi.

2:32xiǎoxióngtàile?

Dịch: Gấu Teddy đi đâu rồi?

2:34yòuéryuándexiǎoxióngtàijiànle

Dịch: Gấu Teddy của trường mầm non biến mất rồi.

Từ/cụm từ:不见了 //bù jiàn le//biến mất
2:36,xiǎoxióngtàigěinòngdiūle

Dịch: Bố ơi, bố làm mất gấu Teddy rồi.

Từ/cụm từ:弄丢 //nòng diū//làm mất
2:39biédānxīnpèi,menkěndìngnénggòuzhǎodàode

Dịch: Đừng lo Peppa, nhất định mình sẽ tìm được bạn ấy.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng找到 //zhǎo dào//tìm ra
2:45huíláile,jīntiānzěnmeyàng?

Dịch: Về rồi à, hôm nay thế nào?

2:47xiǎoxióngtàinòngdiūle

Dịch: Bố làm mất gấu Teddy rồi.

2:50tiān

Dịch: Trời ơi.

2:51dànjīngxiǎngdàozěnmezhǎole

Dịch: Nhưng con đã nghĩ ra cách tìm bạn ấy rồi.

2:55menyàozěnyàngcáinéngzhǎodàoxiǎoxióngtàine?

Dịch: Mình làm sao mới tìm được gấu Teddy hả bố?

2:58,pāidesuǒyǒuzhàopiānyìnchūlái

Dịch: Bước một, in tất cả những tấm ảnh đã chụp ra.

Từ/cụm từ:打印 //dǎ yìn//in ấn
3:08zhūdōng西lechūlái

Dịch: Mẹ Heo lấy đồ ra.

3:10menyào?

Dịch: Mọi người đi đâu thế?

3:11menyàoxiǎoxióngtàidexiēzhàopiāntiēzàishùshàng

Dịch: Bọn con đi dán những tấm ảnh gấu Teddy lên cây.

Từ/cụm từ: //tiē//dán //shù//cây
3:17,děngděng

Dịch: Bố ơi, đợi con với.

Từ/cụm từ: //děng//đợi
3:19menwèishénmeyàozhàopiāntiēzàishùshàngne?

Dịch: Sao mình phải dán ảnh lên cây ạ?

3:22guǒyǒushuíkàndàolexiǎoxióngtàidezhàopiān

Dịch: Nếu có ai nhìn thấy ảnh gấu Teddy.

3:25jiùzhīdàozǒushīle,zhèyàngjiùnéngbāngmenzhǎodào

Dịch: Thì biết bạn ấy đi lạc, như vậy sẽ giúp mình tìm được bạn ấy.

Từ/cụm từ:走失 //zǒu shī//đi lạc
3:30zhèzhāngshìtàizàidechuángshàng

Dịch: Tấm này là Teddy trên giường con.

Từ/cụm từ: //chuáng//giường
3:34zhèzhāngshìtàizàichúfángmiàn

Dịch: Tấm này là Teddy trong nhà bếp.

Từ/cụm từ:厨房 //chú fáng//nhà bếp
3:37háiyǒuzhèxiēdōushìqiáozhìpāidezhàopiān

Dịch: Còn đây đều là ảnh do George chụp.

3:40shíhòumenzàichāoshì

Dịch: Lúc đó bọn con đang ở siêu thị.

3:42ó,shìxiǎoxióngtài

Dịch: Ồ, là gấu Teddy.

3:44zhīdàozàile

Dịch: Mình biết bạn ấy ở đâu rồi.

3:49ó,hǎo

Dịch: Ồ, xin chào.

3:50,menzhīdàoxiǎoxióngtàizàishénmefāngle

Dịch: Mẹ ơi, bọn con biết gấu Teddy ở đâu rồi.

3:54fānqiémiànbèifàngzàilegòudài

Dịch: Bạn ấy bị bỏ chung với mì Ý sốt cà chua trong túi mua sắm.

Từ/cụm từ:番茄 //fān qié//cà chua购物袋 //gòu wù dài//túi mua sắm
4:01pèiyàogěipéngyǒumenzhǎnshìtàizàijiāshípāidezhàopiān

Dịch: Peppa sẽ cho các bạn xem ảnh chụp Teddy khi ở nhà mình.

Từ/cụm từ:展示 //zhǎn shì//cho xem
4:05běnláihěndānxīn

Dịch: Ban đầu con rất lo.

4:07èryuándexiǎoxióngtàimenzàishìhuìyǒuhǎowándeshì

Dịch: Con sợ gấu Teddy ở với bọn con sẽ chẳng có gì vui.

4:11guòxìngyùndeshì

Dịch: Nhưng may mắn thay.

Từ/cụm từ:幸运 //xìng yùn//may mắn
4:13dezàichāoshìgěinòngdiūle

Dịch: Bố con đã làm lạc mất bạn ấy ở siêu thị.

4:18dànshìmenyòuzhǎodàole

Dịch: Nhưng rồi bọn con lại tìm thấy bạn ấy.

4:20jiùzàigòudài

Dịch: Ngay trong túi mua sắm.

4:22zhèháizhēnshìjīngcǎidemàoxiǎna

Dịch: Đúng là một cuộc phiêu lưu thật rực rỡ.

Từ/cụm từ:冒险 //mào xiǎn//phiêu lưu
4:24méicuò,shìhěnjīngcǎi

Dịch: Đúng vậy, rất rực rỡ.

Từ/cụm từ:精彩 //jīng cǎi//rực rỡ