Thư viện

图书馆冒险 (Ở thư viện & kể chuyện)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (96 câu)
0:00shūguǎn

Dịch: Thư viện.

Từ/cụm từ:图书馆 //tú shū guǎn//thư viện
0:02shuìjiàoshíjiāndàole

Dịch: Đến giờ đi ngủ rồi.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//ngủ
0:04wǎnān pèi

Dịch: Chúc ngủ ngon, Peppa.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//chúc ngủ ngon
0:06wǎnān qiáozhì

Dịch: Chúc ngủ ngon, George.

0:08tīngshìma ma

Dịch: Con nghe một câu chuyện được không mẹ?

Từ/cụm từ:故事 //gù shi//câu chuyện
0:10

Dịch: Được chứ.

0:11láigěijiǎnghónghóuzideshì

Dịch: Mẹ kể cho con nghe chuyện chú khỉ đỏ nhé.

Từ/cụm từ:红猴子 //hóng hóu zi//khỉ đỏ
0:14dànhónghóuzideshìjiǎngguòhěnduōle

Dịch: Nhưng chuyện chú khỉ đỏ mình kể nhiều lần rồi.

0:17gēnhónghóuzilezǎo shuāle

Dịch: Con và chú khỉ đỏ đi tắm, đánh răng.

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm刷牙 //shuā yá//đánh răng
0:20ránhòujiùshuìjiàole

Dịch: Rồi đi ngủ.

0:21ó shìde

Dịch: Ồ, đúng vậy.

0:23quèshìzhèyàngde

Dịch: Đúng là như thế thật.

0:25mennéngnénghuànshìtīngtīngne

Dịch: Mình đổi sang chuyện khác nghe được không mẹ?

0:28lándelǎo 绿dezhīzhū

Dịch: Con hổ màu xanh, con nhện màu xanh lá.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ蜘蛛 //zhī zhū//con nhện
0:31chéngdeé

Dịch: Chú chim cánh cụt màu cam.

Từ/cụm từ:企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt
0:33a zhèběnshìshénmeya

Dịch: A, quyển này là quyển gì vậy?

0:35hùnníngdeměihǎoshìjiè

Dịch: Thế giới tuyệt vời của bê tông.

Từ/cụm từ:混凝土 //hùn níng tǔ//bê tông
0:38zhízàizhǎozhèběnshūne

Dịch: Bố tìm quyển sách này mãi đấy.

Từ/cụm từ: //shū//sách
0:40zhèběnshìdeshūma

Dịch: Đây là sách của bố ạ?

0:42zhèshìcóngshūguǎnjièláideběnshū

Dịch: Đây là quyển sách bố mượn ở thư viện về.

Từ/cụm từ: //jiè//mượn
0:45shénmeshìshūguǎnya

Dịch: Thư viện là gì ạ?

0:47shìjièshūhuíláidefāng

Dịch: Là nơi con có thể mượn sách về đọc.

0:50děngkànwánleběnshū yàozàiháihuí

Dịch: Đọc xong một quyển sách, con phải mang trả lại.

Từ/cụm từ:还回去 //huán huí qù//trả lại
0:53dànshìzhū

Dịch: Nhưng mà Bố Heo ơi.

0:54wàngzhèběnshūháihuíle duìba

Dịch: Bố quên trả quyển sách này lại rồi, đúng không?

Từ/cụm từ:忘记 //wàng jì//quên
0:56jīngjièlehěnzhǎngshíjiānle

Dịch: Bố mượn lâu lắm rồi đấy.

0:59méishìde míngtiānháihuíjiùhǎole

Dịch: Không sao đâu, mai bố trả lại là được.

1:03dànxiànzàigāishuìjiàole

Dịch: Nhưng giờ phải đi ngủ thôi.

1:05yàoděngwánzhègeshìcáishuìjiào

Dịch: Con muốn đợi bố đọc xong chuyện này mới ngủ.

1:07zhègenéngsuànshìshì pèi

Dịch: Cái này không tính là chuyện đâu, Peppa.

1:10bàituōle xiàma

Dịch: Con xin bố, bố đọc một chút đi mà.

1:12hǎoba

Dịch: Thôi được rồi.

1:15hùnníngdeměihǎoshìjiè

Dịch: Thế giới tuyệt vời của bê tông.

Từ/cụm từ:混凝土 //hùn níng tǔ//bê tông
1:18hùnníngshìgàifángziyòngdezhǒngcáiliào

Dịch: Bê tông là một loại vật liệu dùng để xây nhà.

Từ/cụm từ:盖房子 //gài fáng zi//xây nhà材料 //cái liào//vật liệu
1:21yóushāzi shuǐ háiyǒuhuàxuétiānjiāchéng

Dịch: Gồm cát, nước và các chất phụ gia hóa học.

Từ/cụm từ:沙子 //shā zi//cát //shuǐ//nước
1:25zhāngshāzi

Dịch: Chương một: cát.

Từ/cụm từ:沙子 //shā zi//cát
1:29pèi qiáozhì háiyǒuzhūdōushuìzhùle

Dịch: Peppa, George và Mẹ Heo đều ngủ mất rồi.

Từ/cụm từ:睡著 //shuì zháo//ngủ thiếp đi
1:35xiànzàishìzǎoshàng

Dịch: Bây giờ là buổi sáng.

Từ/cụm từ:早上 //zǎo shang//buổi sáng
1:37pèidejiārénláidàoleshūguǎn

Dịch: Peppa cùng gia đình đến thư viện.

Từ/cụm từ:家人 //jiā rén//người nhà
1:41waó zhèyǒuhǎoduōshūya

Dịch: Oa, ở đây có nhiều sách quá!

Từ/cụm từ:好多 //hǎo duō//rất nhiều
1:44 pèi zàishūguǎnmiàndìngyàoānjìng

Dịch: Suỵt, Peppa, ở trong thư viện con phải giữ yên lặng.

Từ/cụm từ:安静 //ān jìng//yên lặng
1:49wèishénme

Dịch: Vì sao ạ?

1:50yīnwèijiāláizhèshìkànshūde

Dịch: Vì mọi người đến đây để đọc sách.

1:53suǒyàoānjìngdiǎn

Dịch: Nên phải nhẹ nhàng một chút.

1:55hǎo xiàwèi

Dịch: Được rồi, người tiếp theo.

1:57xiǎojiěshìshūguǎnyuán

Dịch: Cô Thỏ là quản thủ thư viện.

Từ/cụm từ:图书管理员 //tú shū guǎn lǐ yuán//quản thủ thư viện
1:59hǎoa zhū láiháizhèxiēshūma

Dịch: Chào Mẹ Heo, chị đến trả những cuốn sách này ạ?

2:02shìde xiǎojiě shāoděngxià

Dịch: Đúng vậy cô Thỏ, chờ một chút nhé.

Từ/cụm từ:稍等 //shāo děng//chờ chút
2:07wèishénmetáidiànnǎozhízàixiǎng

Dịch: Sao cái máy tính kia cứ kêu mãi vậy?

Từ/cụm từ:电脑 //diàn nǎo//máy tính
2:09yīnwèidiànnǎozàijiǎncháyǒuméiyǒuhěntiáo

Dịch: Vì máy tính đang kiểm tra xem chị có nghịch ngợm không đó.

Từ/cụm từ:检查 //jiǎn chá//kiểm tra调皮 //tiáo pí//nghịch ngợm
2:12jièshūjièlehěnzhǎngshíjiān

Dịch: Mượn sách mà mượn lâu quá.

2:15zhèběnshūnéngjièdeshíjiānyǒudiǎnzhǎng

Dịch: Cuốn sách này có lẽ tôi mượn hơi lâu.

2:18biédānxīn zhū yīnggāihuìhěnjiǔba

Dịch: Đừng lo, Bố Heo, chắc không lâu lắm đâu.

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo
2:23tiāna shuōzhū

Dịch: Trời ơi, Bố Heo này.

2:26zhèběnshūránjīngjièleshíniánle

Dịch: Cuốn sách này anh mượn tận mười năm rồi đấy!

Từ/cụm từ:十年 //shí nián//mười năm
2:29táode

Dịch: Bố nghịch quá đi.

Từ/cụm từ:淘气 //táo qì//nghịch ngợm
2:31duì xiǎojiě

Dịch: Xin lỗi cô Thỏ.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bù qǐ//xin lỗi
2:32guòméiguān xiànzàijièdeshūle

Dịch: Không sao đâu, giờ anh có thể mượn sách khác rồi.

2:36xiǎojiě qiáozhìzàizhèjièshū

Dịch: Cô Thỏ ơi, con và George mượn sách ở đây được không ạ?

2:40 értóngjièshūjiùzàizhèbiān

Dịch: Được chứ, khu mượn sách cho trẻ em ở ngay bên này.

Từ/cụm từ:儿童 //ér tóng//trẻ em
2:46kàn xiān huāduǒ piàoliàngdeqúnzi

Dịch: Con xem này, tiên nữ, bông hoa, chiếc váy xinh.

Từ/cụm từ:仙女 //xiān nǚ//tiên nữ花朵 //huā duǒ//bông hoa裙子 //qún zi//chiếc váy
2:52hǎoa pèi

Dịch: Chào cậu, Peppa.

2:53hǎoa dān

Dịch: Chào cậu, Danny.

2:55jièleběnguānqiúdeshū

Dịch: Tớ mượn một cuốn sách về bóng đá.

Từ/cụm từ:足球 //zú qiú//bóng đá
2:59hǎoa pèi

Dịch: Chào cậu, Peppa.

3:00hǎoa 西

Dịch: Chào cậu, Suzy.

3:02jièleběnguānshìdeshū

Dịch: Tớ mượn một cuốn sách về cô y tá.

Từ/cụm từ:护士 //hù shi//y tá
3:05qiáozhìxuǎnleběnguānkǒnglóngdeshū

Dịch: George chọn một cuốn sách về khủng long.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:08kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:11kànzhǎodàoleshénme

Dịch: Nhìn xem tớ tìm được gì này.

3:13hūnmíngshìjièdezàitànxiǎn

Dịch: Cuộc phiêu lưu lần nữa ở thế giới bê tông.

Từ/cụm từ:探险 //tàn xiǎn//phiêu lưu
3:17zhèéryǒuběnhónghóuzideshìshū

Dịch: Ở đây có cuốn sách chuyện chú khỉ đỏ này.

Từ/cụm từ:红猴子 //hóng hóu zi//khỉ đỏ
3:19yàozàitīnghónghóuzideshìle

Dịch: Đừng nghe chuyện chú khỉ đỏ nữa.

3:22yīnwèihěnliáo

Dịch: Vì chán lắm.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
3:24dànzhègeshìyàng

Dịch: Nhưng chuyện này khác đấy.

3:26shuōdìnggèngyǒusine

Dịch: Biết đâu lại thú vị hơn thì sao.

Từ/cụm từ:有意思 //yǒu yì si//thú vị
3:28juédeshì

Dịch: Tớ thấy là không đâu.

3:30hěnjiǔhěnjiǔqián

Dịch: Ngày xửa ngày xưa.

Từ/cụm từ:很久很久以前 //hěn jiǔ hěn jiǔ yǐ qián//ngày xửa ngày xưa
3:32zhèéryǒuzhīhónghóuzi

Dịch: Ở đây có một chú khỉ đỏ.

Từ/cụm từ:红猴子 //hóng hóu zi//khỉ đỏ
3:34lezǎo shuāle ránhòushuìjiàole

Dịch: Chú tắm rửa, đánh răng, rồi đi ngủ.

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm刷牙 //shuā yá//đánh răng
3:38shì tiàoshànglehuǒjiàn

Dịch: Không phải, chú ấy nhảy lên tên lửa.

Từ/cụm từ:火箭 //huǒ jiàn//tên lửa
3:41fēixiàngleyuèqiú

Dịch: Bay tới mặt trăng.

Từ/cụm từ:月球 //yuè qiú//mặt trăng
3:43kǒnglóngcān

Dịch: Chú ấy đi dã ngoại cùng khủng long.

Từ/cụm từ:野餐 //yě cān//dã ngoại恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:46zàihǎiyóuyǒng háidàolezuìgāodeshānshàng

Dịch: Bơi dưới đáy biển, còn trèo lên ngọn núi cao nhất.

Từ/cụm từ:游泳 //yóu yǒng//bơi //shān//núi
3:50detiānháitǐngmángde jiéshùle

Dịch: Một ngày của chú ấy bận rộn ghê, thế là hết.

3:53wa zàibiànba

Dịch: Oa, đọc lại lần nữa đi!

3:55menjièhuíjiā ránhòuzàijiā duìba

Dịch: Mình mượn về nhà rồi đọc ở nhà được mà, đúng không ạ?

3:58dànshìběnláishìyàoxuǎnzhèběnshū huòzhězhèběnshū

Dịch: Nhưng con định chọn cuốn này, hoặc cuốn này cơ.

4:04guǒxiǎngyàodehuà dàisānběnshūhuíjiā

Dịch: Nếu con muốn, con có thể mang ba cuốn sách về nhà.

Từ/cụm từ:三本书 //sān běn shū//ba cuốn sách
4:07tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

4:08dànshìdìngyàode zhǔnshímenháihuíláió

Dịch: Nhưng con nhớ phải trả lại đúng hạn nhé.

Từ/cụm từ:准时 //zhǔn shí//đúng giờ
4:11hǎode xiǎojiě

Dịch: Vâng ạ, cô Thỏ.

4:13háiyǒu

Dịch: Còn cả anh nữa.

4:14yàodejièdezhèxiēshūháihuílái zhū

Dịch: Anh cũng nhớ trả lại những cuốn sách đã mượn nhé, Bố Heo.

4:18dìnghuìxǐngláihuánshūde

Dịch: Con nhất định sẽ nhắc bố đi trả sách ạ.

Từ/cụm từ:提醒 //tí xǐng//nhắc nhở
4:22hǎode pèi xiāngxìnde

Dịch: Được, Peppa, cô tin con làm được.

Từ/cụm từ:相信 //xiāng xìn//tin tưởng