Thư viện

恐龙先生不见了 (Khủng long của George)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (75 câu)
0:00shìpèi

Dịch: Tớ là Peppa.

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
0:04zhèshìdediqiáozhì

Dịch: Đây là em trai tớ, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai乔治 //qiáo zhì//George
0:07zhèshìde

Dịch: Đây là mẹ tớ.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:09zhèshìde

Dịch: Đây là bố tớ.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//bố
0:11

Dịch: Ha ha!

0:13xiǎozhūpèi

Dịch: Peppa Pig.

0:20kǒnglóngxiānshēngnòngdiūle

Dịch: Ngài Khủng Long bị lạc mất rồi.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long弄丢 //nòng diū//làm lạc mất
0:24qiáozhìzuìhuāndewánshìkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Món đồ chơi George thích nhất là Ngài Khủng Long.

Từ/cụm từ:玩具 //wán jù//đồ chơi
0:28kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

0:30qiáozhìzuìhuānkǒnglóngxiānshēngle

Dịch: George thích Ngài Khủng Long nhất.

0:35yǒushíhòuqiáozhìhuānyòngkǒnglóngxiānshēngxiàpèi

Dịch: Đôi khi George thích dùng Ngài Khủng Long dọa Peppa.

Từ/cụm từ:吓唬 //xià hu//dọa
0:39tàixiàrénle

Dịch: Đáng sợ quá đi!

0:47chīwǎnfàndeshíhòukǒnglóngxiānshēngzuòzàiqiáozhìshēnbiān

Dịch: Lúc ăn tối, Ngài Khủng Long ngồi cạnh George.

Từ/cụm từ:晚饭 //wǎn fàn//bữa tối
0:51zhèshìshuíchūdeshēngyīn?

Dịch: Đây là tiếng ai phát ra thế nhỉ?

0:53shìmaqiáozhì?háishìkǒnglóngxiānshēng?

Dịch: Là con hả George? Hay là Ngài Khủng Long?

0:56kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

0:58

Dịch: Ha ha!

1:00zǎodeshíhòuqiáozhìkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Lúc tắm, George tắm cùng Ngài Khủng Long.

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm
1:09wǎnānpèi

Dịch: Chúc ngủ ngon, Peppa.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//chúc ngủ ngon
1:11wǎnān

Dịch: Chúc mẹ ngủ ngon.

1:13wǎnānqiáozhì

Dịch: Chúc ngủ ngon, George.

1:15wǎnānkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Chúc ngủ ngon, Ngài Khủng Long.

1:17wǎnānqiáozhì

Dịch: Chúc ngủ ngon, George.

1:19wǎnānkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Chúc ngủ ngon, Ngài Khủng Long.

1:22qiáozhìshuìjiàodeshíhòukǒnglóngxiānshēngshuìzài

Dịch: Lúc George ngủ, Ngài Khủng Long ngủ cùng em.

1:31qiáozhìzuìhuāndeyóujiùshìkǒnglóngxiānshēngrēngdàokōngzhōng

Dịch: Trò George thích nhất là tung Ngài Khủng Long lên trời.

Từ/cụm từ: //rēng//tung
1:36zàidiàoxiàláideshíhòujiēzhù

Dịch: rồi lúc rơi xuống thì bắt lấy.

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt lấy
1:47pèizhèngzàizhūxiàne

Dịch: Peppa đang chơi cờ với Bố Heo.

Từ/cụm từ:下棋 //xià qí//chơi cờ
1:52yíngle

Dịch: Con thắng rồi bố ơi!

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
1:54ó xiàhǎopèi

Dịch: Ồ, con chơi giỏi lắm Peppa.

1:58qiáozhì

Dịch: George?

2:02qiáozhìchūshénmeshìle?

Dịch: George làm sao thế?

2:04kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

2:06qiáozhìkǒnglóngxiānshēngnòngdiūle

Dịch: George, con làm lạc mất Ngài Khủng Long rồi.

2:11qiáozhìkǒnglóngxiānshēngnòngdiūle

Dịch: George làm lạc mất Ngài Khủng Long.

2:13yòngdānxīnmenhuìzhǎodàokǒnglóngxiānshēngde

Dịch: Đừng lo, cả nhà sẽ tìm được Ngài Khủng Long thôi.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
2:16xiànzàigāilúndàozhēntànchūchǎngle

Dịch: Giờ là lúc thám tử ra tay rồi.

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử
2:19shìshénmeshìzhēntàn?

Dịch: Nhưng bố ơi, thám tử là gì ạ?

2:22suǒshuōdezhēntànne

Dịch: Thám tử mà bố nói ấy à

2:24mendōushìfēichánghàiderén

Dịch: họ đều là những người rất tài giỏi.

Từ/cụm từ:厉害 //lì hai//tài giỏi
2:26néngbāngbiérénzhǎodàodiàolededōng西

Dịch: có thể giúp người khác tìm lại đồ bị mất.

2:28 jiùfēichángshànchángzhǎodōng西

Dịch: Con, con, con giỏi tìm đồ lắm đấy.

Từ/cụm từ:擅长 //shàn cháng//giỏi về
2:31hǎode pèiláizuòzhēntànba

Dịch: Được rồi, vậy Peppa làm thám tử nhé.

2:35qiáozhì xiànzàishìzhēntànle

Dịch: George, giờ chị là thám tử rồi đây.

2:38huìbāngzhǎodàokǒnglóngxiānshēngde

Dịch: Chị sẽ giúp em tìm được Ngài Khủng Long.

2:41zhēntànxiǎojiěyīnggāiwènqiáozhìxiējiǎndāndewèn

Dịch: Có lẽ cô thám tử nên hỏi George vài câu đơn giản.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//câu hỏi
2:46qiáozhìkǒnglóngxiānshēngzàine?

Dịch: George, Ngài Khủng Long ở đâu nào?

2:52qiáozhìzhīdàokǒnglóngxiānshēngzài

Dịch: George không biết Ngài Khủng Long ở đâu.

2:55zhēntànxiǎojiěgāishìzhecāicāikǒnglóngxiānshēngliúluòdàoérle

Dịch: Cô thám tử thử đoán xem Ngài Khủng Long lạc đến đâu nào.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
2:59zhīdào zhīdàozàile

Dịch: Con biết rồi, con biết bạn ấy ở đâu rồi!

3:06qiáozhìzǒngshìzàizǎodeshíhòuràngkǒnglóngxiānshēngpéizhe

Dịch: George lúc nào tắm cũng cho Ngài Khủng Long đi cùng.

3:09suǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy Ngài Khủng Long ở trong bồn tắm.

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
3:12kǒnglóngxiānshēngzàigāng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trong bồn tắm.

3:14ó zhīdàole zhīdàokǒnglóngxiānshēngzàile

Dịch: Ồ, con biết rồi, con biết Ngài Khủng Long ở đâu rồi!

3:20qiáozhìzǒngshìzàiwǎnshàngshuìjiàodeshíhòuràngkǒnglóngxiānshēngpéizhe

Dịch: George tối nào ngủ cũng cho Ngài Khủng Long đi cùng.

3:24suǒdìngjiùzàichuángshàng

Dịch: Vậy bạn ấy chắc chắn ở trên giường.

Từ/cụm từ: //chuáng//giường
3:27kǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường George.

3:30ń

Dịch: Ừm.

3:31menyīnggāihuāyuánzhǎozhǎo

Dịch: Có lẽ mình nên ra vườn tìm thử.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn
3:34shìde huāyuán

Dịch: Đúng rồi, ra vườn.

3:36zhèngzhǔnbèishuōyàohuāyuánzhǎone

Dịch: Con vừa định nói ra vườn tìm đấy.

3:42kǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne?

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

3:45kànláikǒnglóngxiānshēngzhēndehěnnánzhǎodàoa

Dịch: Xem ra Ngài Khủng Long khó tìm thật đấy.

3:48a lidōuméiyǒukàndàokǒnglóngxiānshēng

Dịch: Ơ, chẳng thấy Ngài Khủng Long ở đâu cả.

3:53qiáozhì zuìhuānkǒnglóngxiānshēngrēngdàokōngzhōngle

Dịch: George, con thích nhất là tung Ngài Khủng Long lên trời.

3:58xiǎngshìshìzhèkǒnglóngxiānshēngrēngtàigāodiǎnlene

Dịch: Mẹ nghĩ có phải lần này con tung Ngài Khủng Long hơi cao quá không.

Từ/cụm từ: //gāo//cao
4:03zài zài shìxiānkànjiànde

Dịch: Ở kia, ở kia! Con nhìn thấy bạn ấy trước đấy!

4:08gànhǎo pèi zhēnshìwèichūdezhēntànxiǎojiě

Dịch: Giỏi lắm Peppa, con đúng là một cô thám tử xuất sắc.

Từ/cụm từ:出色 //chū sè//xuất sắc
4:17kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

4:21zhǎohuílekǒnglóngxiānshēng qiáozhìkāixīnle

Dịch: Tìm lại được Ngài Khủng Long, George vui sướng vô cùng.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui
4:28kànlái kǒnglóngxiānshēngdexīnqíngtàihǎo

Dịch: Xem ra Ngài Khủng Long tâm trạng không tốt lắm.

4:33zàiqiáozhìzàishùdejìnkǒnglóngxiānshēngwán

Dịch: George chơi với Ngài Khủng Long gần cái cây

Từ/cụm từ: //shù//cây
4:35zhēnshìhǎozhǔ

Dịch: quả thật không phải là ý hay.

4:42hǎoàió

Dịch: Đáng yêu ghê!

5:03hǎoàió

Dịch: Đáng yêu ghê!