Thư viện

猪妈妈的生日惊喜 (Sinh nhật bất ngờ của mẹ)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (85 câu)
0:00deshēng

Dịch: Sinh nhật mẹ.

Từ/cụm từ:生日 //shēng rì//sinh nhật
0:07jīntiānshìzhūdeshēng

Dịch: Hôm nay là sinh nhật mẹ lợn.

Từ/cụm từ:生日 //shēng rì//sinh nhật
0:11zhūqīngěizhūzuòlezǎocān

Dịch: Bố lợn tự tay làm bữa sáng cho mẹ lợn.

Từ/cụm từ:早餐 //zǎo cān//bữa sáng
0:14shēngkuài zhū

Dịch: Chúc mừng sinh nhật, mẹ lợn!

Từ/cụm từ:生日快乐 //shēng rì kuài lè//chúc mừng sinh nhật
0:16pèiqiáozhìgěizuòlezhāngshēng

Dịch: Peppa và George làm cho mẹ một tấm thiệp sinh nhật.

Từ/cụm từ:贺卡 //hè kǎ//tấm thiệp
0:20shēngkuài

Dịch: Chúc mừng sinh nhật mẹ!

Từ/cụm từ:生日快乐 //shēng rì kuài lè//chúc mừng sinh nhật
0:22ó xièxièmengěileshēngjīng

Dịch: Ồ, cảm ơn các con đã cho mẹ một bất ngờ sinh nhật.

Từ/cụm từ:惊喜 //jīng xǐ//bất ngờ
0:25háiyǒugèngduōjīngděngzheó

Dịch: Vẫn còn nhiều bất ngờ khác đang chờ mẹ nữa đấy.

Từ/cụm từ:惊喜 //jīng xǐ//bất ngờ
0:28qǐngxiǎngshòudeshēngzǎocān mànmànchīó

Dịch: Mẹ hãy tận hưởng bữa sáng sinh nhật, ăn từ từ nhé.

Từ/cụm từ:享受 //xiǎng shòu//tận hưởng
0:34ń hǎochī

Dịch: Ừm, ngon quá.

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
0:36kuài menyàosuǒyǒudōng西zhǔnbèihǎo

Dịch: Nhanh nào, chúng ta phải chuẩn bị mọi thứ cho xong.

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
0:39zhūgěizhūzuòleshēngdàngāo

Dịch: Bố lợn làm cho mẹ lợn một chiếc bánh sinh nhật.

Từ/cụm từ:生日蛋糕 //shēng rì dàn gāo//bánh sinh nhật
0:42menxiānyàozhúchāshàng

Dịch: Trước tiên chúng ta phải cắm nến lên.

Từ/cụm từ:蜡烛 //là zhú//cây nến
0:46 èr

Dịch: Một, hai.

Từ/cụm từ: //yī//một //èr//hai
0:48láilóu

Dịch: Con đến đây!

0:50zhūchīwánledeshēngzǎocān

Dịch: Mẹ lợn đã ăn xong bữa sáng sinh nhật.

Từ/cụm từ:早餐 //zǎo cān//bữa sáng
0:52láile

Dịch: Mẹ đến rồi.

0:54ó xíng menháiméizhǔnbèihǎo

Dịch: Ôi không, chúng ta còn chưa chuẩn bị xong.

Từ/cụm từ:准备好 //zhǔn bèi hǎo//chuẩn bị xong
0:58shìshuía

Dịch: Ai đấy?

0:59shì néngjìnláima

Dịch: Mẹ đây, mẹ vào được không?

Từ/cụm từ:进来 //jìn lái//vào
1:01xíng néngjìnlái

Dịch: Không được, mẹ không vào được đâu.

Từ/cụm từ:进来 //jìn lái//vào
1:03menshìshìyǒushénmea

Dịch: Các con có bí mật gì phải không?

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
1:05méiyǒu shénmedōuméiyǒu

Dịch: Không có, không có gì cả.

1:07dànshìnéngjìnlái

Dịch: Nhưng mẹ không được vào đâu.

Từ/cụm từ:进来 //jìn lái//vào
1:09hǎoba

Dịch: Thôi được rồi.

1:10zhū tīngmiànxiūxiàzěnmeyàng

Dịch: Mẹ lợn ơi, hay mẹ ra phòng khách nghỉ một chút nhé?

Từ/cụm từ:客厅 //kè tīng//phòng khách
1:14tīngláicuòó

Dịch: Nghe cũng hay đấy.

1:15jīntiānshìdeshēngma

Dịch: Hôm nay là sinh nhật mẹ à?

Từ/cụm từ:生日 //shēng rì//sinh nhật
1:17hǎole pèi xiǎngzhīdàotīngzài

Dịch: Thôi nào Peppa, mẹ nghĩ mẹ biết phòng khách ở đâu mà.

Từ/cụm từ:客厅 //kè tīng//phòng khách
1:22zhèyǒuhǎokàndezhì

Dịch: Ở đây có tạp chí hay lắm này.

Từ/cụm từ:杂志 //zá zhì//tạp chí
1:24xièxiè pèi

Dịch: Cảm ơn con, Peppa.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:25zhèháiyǒuhǎotīngdeyīnyuè

Dịch: Ở đây còn có nhạc hay nữa.

Từ/cụm từ:音乐 //yīn yuè//âm nhạc
1:27xièxiè pèi

Dịch: Cảm ơn con, Peppa.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:32menyàozhūniányàngduōdezhú

Dịch: Chúng ta cần số nến bằng đúng số tuổi của mẹ lợn.

Từ/cụm từ:蜡烛 //là zhú//cây nến年纪 //nián jì//tuổi
1:35yàoyàngduō

Dịch: Phải bằng đúng nhé.

1:36 èr sān

Dịch: Một, hai, ba.

Từ/cụm từ: //sān//ba
1:39zāogāo menhǎoxiàngméiyǒumeduōdezhú

Dịch: Chết rồi, hình như chúng ta không có nhiều nến đến thế.

Từ/cụm từ:蜡烛 //là zhú//cây nến
1:42 xiànzàisuìle

Dịch: Bố ơi, mẹ năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?

Từ/cụm từ:几岁 //jǐ suì//mấy tuổi
1:45qiāoqiāogào

Dịch: Để bố nói nhỏ cho con nghe.

Từ/cụm từ:悄悄 //qiāo qiāo//khe khẽ
1:50wa hǎolǎoó

Dịch: Ồ, già thế cơ ạ!

Từ/cụm từ: //lǎo//già
1:53hǎoba xiǎngsāngēnzhúchàbuduōle

Dịch: Thôi được, bố nghĩ ba cây nến là được rồi.

Từ/cụm từ:蜡烛 //là zhú//cây nến
1:56zhūdeshēngdàngāozhǔnbèihǎole

Dịch: Bánh sinh nhật của mẹ lợn đã chuẩn bị xong.

Từ/cụm từ:生日蛋糕 //shēng rì dàn gāo//bánh sinh nhật
1:59hǎoa

Dịch: Hoan hô!

2:01menháiyàozàitīngmiànzhuāngshìguàshàng

Dịch: Chúng ta còn phải treo đồ trang trí trong phòng khách nữa.

Từ/cụm từ:装饰 //zhuāng shì//trang trí
2:07hǎoa

Dịch: Chào các con.

2:08mendōuzàizhè dōuyǒudiǎnliáole

Dịch: Các con đều ở đây, mẹ hơi chán rồi đấy.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
2:12 xiǎngxiǎngdàohuāyuánmiànzǒuzǒu

Dịch: Mẹ ơi, mẹ có muốn ra vườn đi dạo một chút không?

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn
2:16háiyǒubiédexuǎnma

Dịch: Mẹ còn lựa chọn nào khác không?

Từ/cụm từ:选择 //xuǎn zé//lựa chọn
2:18méiyǒu

Dịch: Không ạ.

2:20zàijiàn hǎohǎosànba

Dịch: Tạm biệt mẹ, mẹ đi dạo vui vẻ nhé.

Từ/cụm từ:散步 //sàn bù//đi dạo
2:23děnghuíláideshíhòu menhuìjiàode

Dịch: Khi nào vào được, chúng con sẽ gọi mẹ.

2:26dōuwàngle yuánláiguòshēngháishìtǐngfánde

Dịch: Mẹ quên mất, hóa ra tổ chức sinh nhật cũng khá phiền phức đấy.

Từ/cụm từ:麻烦 //má fan//phiền phức
2:30zhū pèiqiáozhìzàizhuāngshìtīng

Dịch: Bố lợn, Peppa và George đang trang trí phòng khách.

Từ/cụm từ:装饰 //zhuāng shì//trang trí
2:40zhègezhēnhǎowána

Dịch: Cái này vui thật đấy!

Từ/cụm từ:好玩 //hǎo wán//vui
2:45zhūzhūnǎinǎiláiwèizhūqìngzhùshēng

Dịch: Ông lợn và bà lợn cũng đến mừng sinh nhật mẹ lợn.

Từ/cụm từ:庆祝 //qìng zhù//chúc mừng
2:50shēngkuài zhū

Dịch: Chúc mừng sinh nhật, mẹ lợn!

Từ/cụm từ:生日快乐 //shēng rì kuài lè//chúc mừng sinh nhật
2:53wèishénmedàozi

Dịch: Sao con không vào trong nhà đi?

2:55háinéngjìn

Dịch: Con vẫn chưa vào được ạ.

Từ/cụm từ:进去 //jìn qù//vào
2:56zhū pèiqiáozhìzàiwèishēngzuòzhǔnbèine

Dịch: Bố lợn, Peppa và George đang bí mật chuẩn bị sinh nhật cho con.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
3:00zhēntiēxīn huìerjiàn

Dịch: Con thật chu đáo, lát gặp lại nhé.

Từ/cụm từ:贴心 //tiē xīn//chu đáo
3:03zàijiàn

Dịch: Tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
3:07 xiànzàixiǎngxiǎngjìnláiya

Dịch: Mẹ ơi, giờ mẹ có muốn vào không ạ?

Từ/cụm từ:进来 //jìn lái//vào
3:09hěnxiǎngjìnlái

Dịch: Mẹ rất muốn vào.

Từ/cụm từ:进来 //jìn lái//vào
3:11shàngyǎnjīng

Dịch: Nhắm mắt lại nào.

Từ/cụm từ:闭上眼睛 //bì shàng yǎn jing//nhắm mắt
3:16yǎnjīngyàozhízhe

Dịch: Mắt cứ nhắm mãi nhé mẹ.

Từ/cụm từ:眼睛 //yǎn jing//đôi mắt
3:18 èr sān zhēngkāiyǎnjīngba

Dịch: Một, hai, ba, mở mắt ra nào!

Từ/cụm từ:睁开眼睛 //zhēng kāi yǎn jing//mở mắt
3:22 shēngkuài zhū

Dịch: Mẹ ơi, chúc mừng sinh nhật mẹ lợn!

Từ/cụm từ:生日快乐 //shēng rì kuài lè//chúc mừng sinh nhật
3:26zhèzhēnshìjīnga

Dịch: Đây đúng là một bất ngờ!

Từ/cụm từ:惊喜 //jīng xǐ//bất ngờ
3:28kuàidiǎnchuīzhúba ránhòuyuàn

Dịch: Nhanh thổi nến đi rồi ước một điều ước nào.

Từ/cụm từ:吹蜡烛 //chuī là zhú//thổi nến许愿 //xǔ yuàn//ước điều ước
3:33 kāide

Dịch: Mẹ ơi mẹ, mẹ mở quà đi.

Từ/cụm từ:礼物 //lǐ wù//món quà
3:35néngcāichūláishìshénmema

Dịch: Mẹ có đoán được là gì không?

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
3:38cāichūlái

Dịch: Mẹ đoán không ra.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
3:40kāikànkànba

Dịch: Mẹ mở ra xem đi.

3:44yuánláishìtiāndeshēng

Dịch: Hóa ra là một món quà sinh nhật.

Từ/cụm từ:生日 //shēng rì//sinh nhật
3:47yuánláishìtiáopiàoliàngdeqúnzi

Dịch: Hóa ra là một chiếc váy thật đẹp.

Từ/cụm từ:裙子 //qún zi//chiếc váy
3:53hǎopiàoliànga

Dịch: Mẹ đẹp quá đi mẹ ơi!

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//xinh đẹp
3:56xiànzài穿chuānzhepiàoliàngdechūba

Dịch: Giờ mẹ mặc bộ đồ đẹp rồi mình cùng ra ngoài nào.

Từ/cụm từ:衣服 //yī fu//quần áo
3:59zhèshìshénme

Dịch: Cái này là gì thế?

4:00liǎngzhāngyǎnchūdepiào jīnwǎnde

Dịch: Hai vé xem kịch, tối nay đấy.

Từ/cụm từ:戏剧 //xì jù//vở kịch //piào//
4:04xièxiè

Dịch: Cảm ơn con.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
4:06zhūzuìhuānyuànle

Dịch: Mẹ lợn thích đi nhà hát nhất.

Từ/cụm từ:戏院 //xì yuàn//nhà hát
4:08zhūnǎinǎiháiyǒuhuìbāngmenzàizhèzhàohǎoxiǎojiāhuomen

Dịch: Bà lợn với ông sẽ giúp trông các cháu nhỏ ở đây.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc
4:12zhēnshìměihǎodeshēng

Dịch: Đúng là một sinh nhật tuyệt vời.

Từ/cụm từ:美好 //měi hǎo//tuyệt vời
4:14xiǎngshìshìjièshàngzuìxìngdele

Dịch: Mẹ nghĩ mẹ là người mẹ hạnh phúc nhất trên đời.

Từ/cụm từ:幸福 //xìng fú//hạnh phúc
4:18shìzuìpiàoliàngde

Dịch: Cũng là người mẹ đẹp nhất nữa.

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//xinh đẹp