Thư viện

角色扮演 (Peppa đóng vai mẹ)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (65 câu)
0:00zhuāngbànyóu

Dịch: Trò chơi hoá trang.

Từ/cụm từ:装扮 //zhuāng bàn//hoá trang
0:10pèiqiáozhìzàideshìwán

Dịch: Peppa và George chơi trong phòng ngủ của bố mẹ.

Từ/cụm từ:卧室 //wò shì//phòng ngủ
0:18zhèshìshénmedōng西a

Dịch: Đây là cái gì thế nhỉ?

0:20pèizhǎodàolexiāngjiù

Dịch: Peppa tìm thấy một thùng to đầy quần áo cũ.

Từ/cụm từ:旧衣服 //jiù yī fu//quần áo cũ //xiāng//thùng
0:23waó zhègeshìdemàozi

Dịch: Oà, cái này là mũ của bố nè.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//
0:27zhètiáoshìdeqúnzi

Dịch: Cái này là váy của mẹ.

Từ/cụm từ:裙子 //qún zi//váy
0:28qiáozhì menzhèxiē穿chuānshàng

Dịch: George ơi, mình mặc mấy cái này vào đi.

Từ/cụm từ:穿上 //chuān shàng//mặc vào
0:31jiǎzhuāngshìba

Dịch: Giả vờ làm bố và mẹ nhé.

Từ/cụm từ:假装 //jiǎ zhuāng//giả vờ
0:34zhèshìdemàozi

Dịch: Đây là mũ của bố.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//
0:37zhèjiànshìdeshàng

Dịch: Cái này là áo của bố.

Từ/cụm từ:上衣 //shàng yī//áo khoác
0:41hēi hǎoa

Dịch: Chào bố nhé!

0:46xiànzàilúndàole

Dịch: Bây giờ tới lượt bé rồi.

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//tới lượt
0:48zhètiáoshìdeqúnzi

Dịch: Cái này là váy của mẹ.

Từ/cụm từ:裙子 //qún zi//váy
0:52zhèdǐngshìdemàozi

Dịch: Cái này là mũ của mẹ.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//
0:58zhū dexiézizàia

Dịch: Bố Heo ơi, giày của bố đâu rồi nhỉ?

Từ/cụm từ:鞋子 //xié zi//giày
1:07yào穿chuānshuāngxiézicáixíngne

Dịch: Bé cũng cần mang một đôi giày mới được.

Từ/cụm từ:鞋子 //xié zi//giày
1:17yàobànpiāopiāoliàngliàngde jiùxiàngyàng

Dịch: Bé muốn trang điểm thật xinh, giống hệt mẹ vậy.

Từ/cụm từ:打扮 //dǎ ban//trang điểm, làm đẹp漂漂亮亮 //piào piao liàng liàng//xinh đẹp
1:22pèizhǎodàoledehuàzhuāng

Dịch: Peppa tìm thấy hộp trang điểm của mẹ.

Từ/cụm từ:化妆盒 //huà zhuāng hé//hộp trang điểm
1:28xiāndiǎnfěn

Dịch: Thoa một chút kem nền trước nào.

Từ/cụm từ:粉底 //fěn dǐ//kem nền
1:33fēichánghǎokàn xiànzàizàidiǎnkǒuhóng

Dịch: Đẹp lắm, giờ tô thêm một chút son nữa.

Từ/cụm từ:口红 //kǒu hóng//son môi
1:40hǎopiàoliàngdezhūya

Dịch: Mẹ Heo xinh quá đi thôi!

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//xinh đẹp
1:45guòláiba zhū xiànzàigāimenliǎngchūchǎngla

Dịch: Lại đây nào Bố Heo, giờ đến lượt hai chúng ta xuất hiện nè.

Từ/cụm từ:出场 //chū chǎng//ra sân khấu, xuất hiện
1:52zhūzhèngzàiyòngdiànnǎogōngzuòne

Dịch: Mẹ Heo đang làm việc trên máy tính.

Từ/cụm từ:电脑 //diàn nǎo//máy tính工作 //gōng zuò//làm việc
1:55hǎo pèi hǎo qiáozhì

Dịch: Chào Peppa, chào George.

1:58hǎo méitīngqīng

Dịch: Xin lỗi, mẹ nghe chưa rõ.

Từ/cụm từ:没听清 //méi tīng qīng//nghe chưa rõ
2:00pèi zàigēnzhāo

Dịch: Peppa ơi, mẹ đang chào con đó.

Từ/cụm từ:打招呼 //dǎ zhāo hu//chào hỏi
2:02jīngshìpèile xiànzàishìzhū

Dịch: Con không phải Peppa nữa đâu, giờ con là Mẹ Heo cơ.

Từ/cụm từ:猪妈妈 //zhū mā ma//Mẹ Heo
2:06shìde què hǎo zhū

Dịch: Vâng, đúng là vậy thật. Chào Mẹ Heo.

2:09hǎo zhèwèishìzhū

Dịch: Chào nhé, còn đây là Bố Heo.

Từ/cụm từ:猪爸爸 //zhū bà ba//Bố Heo
2:13qiáozhì

Dịch: George.

2:15méicuò hǎoa zhū

Dịch: Đúng rồi, chào cả bạn nữa Bố Heo.

2:20zhēnshìhǎo háiyǒuhěnduōgōngzuòyàozuò

Dịch: Thật xin lỗi, mẹ còn nhiều việc phải làm lắm.

Từ/cụm từ:工作 //gōng zuò//công việc
2:25wèi hǎoa shìzhèyàngde

Dịch: Alô, chào nhé, chuyện là thế này.

2:28zuòzhègezàizuòge yòngle xièxiè zàijiàn

Dịch: Làm cái này rồi làm cái kia, thôi khỏi, cảm ơn nhé, tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
2:35kànláipèihěnhuānzhuāngbànchéngzhū

Dịch: Xem ra Peppa thích hoá trang thành Mẹ Heo lắm.

Từ/cụm từ:装扮 //zhuāng bàn//hoá trang
2:39dànshìqiáozhìjuédeyǒudiǎnliáole

Dịch: Nhưng George thấy hơi chán rồi.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
2:42duì zhū hěnkuàijiùhǎole

Dịch: Xin lỗi Bố Heo, bé làm xong ngay đây.

2:46hǎole wánchéngle

Dịch: Xong rồi, hoàn thành!

Từ/cụm từ:完成 //wán chéng//hoàn thành
2:48zǒuba zhū xiànzàigāilúndàogànhuóla

Dịch: Đi thôi Bố Heo, giờ tới lượt bạn đi làm việc rồi.

Từ/cụm từ:干活 //gàn huó//làm việc
2:51zàijiànle zhū zhū

Dịch: Tạm biệt nhé Mẹ Heo, Bố Heo.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
2:54zhūzàihuāyuánkēngne

Dịch: Bố Heo đang đào hố trong vườn.

Từ/cụm từ:挖坑 //wā kēng//đào hố花园 //huā yuán//khu vườn
2:58hǎo pèi hǎo qiáozhì

Dịch: Chào Peppa, chào George.

3:01shìpèi shìzhū

Dịch: Con không phải Peppa, con là Mẹ Heo.

Từ/cụm từ:猪妈妈 //zhū mā ma//Mẹ Heo
3:04zhèwèishìzhū

Dịch: Còn đây là Bố Heo.

Từ/cụm từ:猪爸爸 //zhū bà ba//Bố Heo
3:06zhū shìláizhègànhuóde

Dịch: Bố Heo, bạn ấy đến đây để làm việc đó.

Từ/cụm từ:干活 //gàn huó//làm việc
3:09zhēnshìtàihǎole zhū

Dịch: Bạn tốt quá đi, Bố Heo à.

3:11qiānwànyàoxiǎoxīn zhègekēnghěnshēnde

Dịch: Nhớ cẩn thận nhé, cái hố này sâu lắm đấy.

Từ/cụm từ: //kēng//hố //shēn//sâu
3:17wàngxiànzàiméiyǒu穿chuānzhezuìhǎode

Dịch: Mẹ mong là con không mặc bộ đồ đẹp nhất bây giờ đâu nhé.

Từ/cụm từ:衣服 //yī fu//quần áo
3:21wàngxiànzàiméiyǒu穿chuānzhezuìhǎode

Dịch: Mẹ mong là con không mặc bộ đồ đẹp nhất bây giờ đâu nhé.

Từ/cụm từ:衣服 //yī fu//quần áo
3:24zàihuāyuánkēngzhū

Dịch: Đào hố trong vườn nào, Bố Heo.

Từ/cụm từ:挖坑 //wā kēng//đào hố
3:31xiǎngchūzhèmexiǎngdeshēngyīnlái

Dịch: Bé cũng muốn phát ra tiếng động to như vậy cơ.

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh, tiếng
3:44jiāláichībīnglín

Dịch: Mọi người ra ăn kem nào.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
3:45yǒubīnglín

Dịch: Có kem kìa, đi thôi.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
3:47pèi qiáozhì zàichībīnglínzhīqiánxiānzānggěituōdiào

Dịch: Peppa, George, trước khi ăn kem phải cởi bộ đồ bẩn ra đã nhé.

Từ/cụm từ:脏衣服 //zāng yī fu//quần áo bẩn脱掉 //tuō diào//cởi ra
3:53shìzhū érzhèwèishìzhū

Dịch: Con là Mẹ Heo, còn đây là Bố Heo.

Từ/cụm từ:猪妈妈 //zhū mā ma//Mẹ Heo
3:56ó quèdìngma

Dịch: Ồ, con chắc chứ?

3:57quèdìng

Dịch: Con chắc mà.

3:59mepèiqiáozhìshàngérle

Dịch: Vậy thì Peppa và George đi đâu mất rồi?

4:01menzhīdào

Dịch: Chúng con cũng không biết đâu.

4:03zhēnshìa gěimenlezuìhuāndebīnglín

Dịch: Tiếc thật đấy, mẹ lấy cho các con món kem yêu thích nhất mà.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem喜欢 //xǐ huan//thích
4:07dànguǒzhǎodàomendehuà

Dịch: Nhưng nếu không tìm được các con thì thôi vậy.

Từ/cụm từ:找不到 //zhǎo bu dào//không tìm được
4:10menzàizhèérne

Dịch: Chúng con ở đây nè!

4:11pèi qiáozhì menzàizhèéra

Dịch: Peppa, George, các con ở đây à.

4:14shìde menshìzàijiǎzhuāngmenshì

Dịch: Vâng ạ mẹ, chúng con đang giả vờ làm bố và mẹ đó.

Từ/cụm từ:假装 //jiǎ zhuāng//giả vờ
4:18menzhēndepiànguòmenle

Dịch: Các con lừa được bố mẹ thật rồi đấy!

Từ/cụm từ: //piàn//lừa