Thư viện

绿色大冒险 (Khám phá thiên nhiên)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (105 câu)
0:00duīféi

Dịch: Ủ phân.

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//ủ phân
0:05zhūzàiwèicānzuòshūcàitāng

Dịch: Bố Heo đang nấu súp rau cho bữa trưa.

Từ/cụm từ:蔬菜汤 //shū cài tāng//súp rau午餐 //wǔ cān//bữa trưa
0:11,yàobāngmángma?

Dịch: Bố ơi, con giúp bố nhé?

Từ/cụm từ:帮忙 //bāng máng//giúp
0:15xièxièpèi,néngzhèxiēxuēxiàláideqīngdiàoma?

Dịch: Cảm ơn Peppa, con dọn giúp bố mấy vỏ rau gọt ra này nhé?

Từ/cụm từ: //pí//vỏ清理 //qīng lǐ//dọn dẹp
0:18hǎode

Dịch: Vâng ạ.

0:20děngxiàpèi,shūcàinéngzhíjiērēngjìntōngdetǒng

Dịch: Khoan đã Peppa, vỏ rau không được bỏ thẳng vào thùng rác thường đâu.

Từ/cụm từ:蔬菜皮 //shū cài pí//vỏ rau垃圾桶 //lā jī tǒng//thùng rác
0:25menyàorēngjìnzhègezōngdetǒng

Dịch: Chúng phải bỏ vào cái thùng màu nâu này.

Từ/cụm từ:棕色 //zōng sè//màu nâu垃圾桶 //lā jī tǒng//thùng rác
0:27ó,xiāngjiāo

Dịch: Ồ, quả chuối!

Từ/cụm từ:香蕉 //xiāng jiāo//quả chuối
0:29méicuòqiáozhì,gejiùshìxiāngjiāo

Dịch: Đúng rồi George, đó là vỏ chuối đấy.

Từ/cụm từ:香蕉皮 //xiāng jiāo pí//vỏ chuối
0:32chúzhīwài,háiyǒuyángcōngluóboshūcàixuēxiàláidedōuzàimiàn

Dịch: Ngoài ra còn có vỏ hành tây, cà rốt và các loại rau khác gọt ra ở trong nữa.

Từ/cụm từ:洋葱 //yáng cōng//hành tây胡萝卜 //hú luó bo//cà rốt
0:37zhūzhūnǎinǎihuìhěnhuānde

Dịch: Ông Heo với Bà Heo sẽ thích lắm đấy.

Từ/cụm từ:猪爷爷 //zhū yé ye//Ông Heo猪奶奶 //zhū nǎi nai//Bà Heo
0:40nándàonǎinǎi,menhuìzhèxiēdòudedāngshíma?

Dịch: Chẳng lẽ ông bà lấy vỏ khoai tây này làm thức ăn ạ?

Từ/cụm từ:土豆 //tǔ dòu//khoai tây食物 //shí wù//thức ăn
0:45shìde,pèi

Dịch: Không phải đâu Peppa.

0:47yàofàngzàizhūdehuāyuán,menbāngzhùzuòshēngzhǎng

Dịch: Đem bỏ vào vườn của Ông Heo, chúng giúp cây cối lớn lên đấy.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn生长 //shēng zhǎng//lớn lên
0:51ó

Dịch: Ồ!

0:52cānzhīhòu,menzhèxiēsòngguò

Dịch: Ăn trưa xong, mình mang chỗ này qua đó nhé.

Từ/cụm từ:午餐 //wǔ cān//bữa trưa
0:55ó,tàihǎole

Dịch: Ồ, tuyệt quá!

0:57zhūqiáozhìháiyǒupèi

Dịch: Mẹ Heo, George và Peppa.

Từ/cụm từ:猪妈妈 //zhū mā ma//Mẹ Heo
0:59dàizheshūcàideláidàolezhūzhūnǎinǎidejiā

Dịch: Mang vỏ rau đến nhà Ông Heo và Bà Heo.

Từ/cụm từ:蔬菜 //shū cài//rau
1:03mendàole

Dịch: Đến nơi rồi!

1:04tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

1:08hǎo

Dịch: Ông ơi, cháu chào ông!

1:09hǎo

Dịch: Ông ơi, cháu chào ông!

1:10menyǒubiédeyàosònggěi

Dịch: Tụi cháu có một món quà đặc biệt tặng ông này.

Từ/cụm từ:礼物 //lǐ wù//món quà特别 //tè bié//đặc biệt
1:12a,yuánláishìshūcàixuēxiàde

Dịch: A, hóa ra là vỏ rau gọt ra.

Từ/cụm từ:蔬菜 //shū cài//rau
1:15zhēnshìtàihǎole

Dịch: Tuyệt thật đấy!

1:17dehuāyuánzhēnhǎoquēzhèxiē

Dịch: Vườn của ông đang cần mấy thứ này lắm.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn
1:20nándàodehuāyuánchīzhèxiēshūcàima?

Dịch: Chẳng lẽ khu vườn của ông ăn vỏ rau này ạ?

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn蔬菜皮 //shū cài pí//vỏ rau
1:23shìde,pèi

Dịch: Không phải đâu Peppa.

1:25zhèxiēshūcàishìyòngláigěiduīféitiānliàode

Dịch: Mấy vỏ rau này để thêm vào đống ủ phân đấy.

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//ủ phân
1:29shìshénme?

Dịch: Cái đó là gì ạ?

1:31láiyǎnshìgěikàn

Dịch: Để ông làm cho cháu xem nhé.

Từ/cụm từ:演示 //yǎn shì//làm mẫu
1:33jiùzàizhè

Dịch: Ngay đây này.

1:34zhèshìxiāngzima?

Dịch: Đây chẳng phải là cái thùng gỗ sao ạ?

Từ/cụm từ:木箱子 //mù xiāng zi//thùng gỗ
1:36shìde,pèi

Dịch: Đúng vậy Peppa.

1:37dànshìzhīdàoma?zhèshìfēichángcōngmíngdexiāngzi

Dịch: Nhưng cháu biết không? Đây là cái thùng gỗ rất thông minh đấy.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
1:41zhèxiēshūcàidàozàishàngmiàn

Dịch: Ông đổ mấy vỏ rau này lên trên.

Từ/cụm từ: //dào//đổ
1:44ránhòuzàixiāngzidexià,jiùhuìchūxiànféide

Dịch: Rồi ở dưới đáy thùng sẽ xuất hiện lớp đất màu mỡ.

Từ/cụm từ:肥沃 //féi wò//màu mỡ泥土 //ní tǔ//đất
1:49jiàozuòduīféi

Dịch: Gọi là phân ủ đấy.

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//phân ủ
1:51wèishénmehuìbiànchéngzhèyàngne?

Dịch: Sao lại biến thành như vậy được ạ?

1:53nándàozhèshìxiāngzima?

Dịch: Chẳng lẽ đây là cái thùng phép thuật ạ?

Từ/cụm từ:魔法 //mó fǎ//phép thuật
1:55shìde,pèi

Dịch: Không phải đâu Peppa.

1:57háiyǒuhǎopéngyǒu

Dịch: Ông còn có mấy người bạn tốt nữa.

Từ/cụm từ:好朋友 //hǎo péng you//bạn tốt
2:00menbānglediǎnmáng

Dịch: Các bạn ấy cũng giúp một tay đấy.

2:02zàine?

Dịch: Ở đâu ạ?

2:04zàizhèmiàn

Dịch: Ở trong này này.

2:05qiáoa

Dịch: Cháu nhìn xem này.

2:07yuánláishìqiūyǐn

Dịch: Hóa ra là giun đất!

Từ/cụm từ:蚯蚓 //qiū yǐn//giun đất
2:09chóngzi,chóngzi

Dịch: Con sâu, con sâu!

Từ/cụm từ:虫子 //chóng zi//con sâu
2:11chóngzisuǒyǒudezhícánbiànchéngleduīféi

Dịch: Giun biến hết vụn cây thừa thành phân ủ đấy.

Từ/cụm từ:植物 //zhí wù//thực vật堆肥 //duī féi//phân ủ
2:15

Dịch: Ông ơi.

2:16menzhǎoxiēqiūyǐn

Dịch: Tụi cháu đi tìm ít giun đất được không ạ?

Từ/cụm từ:蚯蚓 //qiū yǐn//giun đất
2:19fàngdàodeduīféimiànne?

Dịch: Rồi bỏ vào đống ủ phân của ông nhé?

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//ủ phân
2:21zhēnshìcuòdezhǔ

Dịch: Đúng là ý hay đấy.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
2:23láiba,qiáozhì

Dịch: Đi nào George.

2:25menzàiláiduōzhǎoxiēqiūyǐnba

Dịch: Mình đi tìm thêm nhiều giun đất nữa nhé.

Từ/cụm từ:蚯蚓 //qiū yǐn//giun đất
2:31tiáoqiūyǐn

Dịch: Một con giun đất!

Từ/cụm từ:蚯蚓 //qiū yǐn//giun đất
2:33chóngzi,chóngzi

Dịch: Con sâu, con sâu!

Từ/cụm từ:虫子 //chóng zi//con sâu
2:35shìxiǎochóngzi,shìxiǎochóngzi

Dịch: Bé là con sâu nhỏ, bé là con sâu nhỏ.

Từ/cụm từ:小虫子 //xiǎo chóng zi//con sâu nhỏ
2:39hǎoma?ài

Dịch: Bé khỏe không? Tớ yêu bé.

Từ/cụm từ: //ài//yêu
2:42shìxiǎochóngzi

Dịch: Bé là con sâu nhỏ.

2:44,gànhǎo

Dịch: Ha ha, giỏi lắm!

Từ/cụm từ:干得好 //gàn de hǎo//làm tốt lắm
2:47yàozuòtiáohǎochóngzió

Dịch: Bé phải làm con sâu ngoan nhé.

2:49zhèxiēdōubiànchéngduīféió

Dịch: Biến hết chỗ này thành phân ủ nhé.

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//phân ủ
2:52hǎoma?

Dịch: Được không nào?

2:54zuìhòu,yòngzhègeduīféi

Dịch: Cuối cùng, ông có thể dùng chỗ phân ủ này.

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//phân ủ
2:57zhīdào,zhīdào

Dịch: Cháu biết rồi, cháu biết rồi!

2:59zàifàngzhǒngzi

Dịch: Ông đặt một hạt giống vào đất.

Từ/cụm từ:种子 //zhǒng zi//hạt giống //tǔ//đất
3:01ránhòuyòngduīféigàishàng

Dịch: Rồi phủ phân ủ lên trên.

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//phân ủ
3:03jiēzhejiùzhǎngchéngshùle

Dịch: Thế là nó lớn thành một cái cây.

Từ/cụm từ: //shù//cây
3:05,shìde,pèi

Dịch: Ha ha, đúng vậy Peppa.

3:07ránshuōshùláile

Dịch: Nhắc đến cây cối rồi này.

Từ/cụm từ: //shù//cây
3:09menkuàibāngbāngzhūnǎinǎiba

Dịch: Mình mau đi giúp Bà Heo nào.

Từ/cụm từ:猪奶奶 //zhū nǎi nai//Bà Heo
3:11xiànzàizàiguǒyuánmiàn

Dịch: Bà đang ở trong vườn cây ăn quả.

Từ/cụm từ:果园 //guǒ yuán//vườn cây ăn quả
3:13cǎizhāishuǐguǒne

Dịch: Bà đang hái trái cây đấy.

Từ/cụm từ:采摘 //cǎi zhāi//hái水果 //shuǐ guǒ//trái cây
3:15shìshénmeguǒyuána?

Dịch: Vườn cây ăn quả là gì ạ?

Từ/cụm từ:果园 //guǒ yuán//vườn cây ăn quả
3:17jiùshìnéngzhǎodàoguǒshùdefāng

Dịch: Là nơi cháu tìm thấy cây ăn quả đó.

Từ/cụm từ:果树 //guǒ shù//cây ăn quả
3:19zàimenxiǎoshíhòujiùyǒuzhèxiēguǒshùle

Dịch: Hồi ông bà còn nhỏ đã có những cây này rồi.

Từ/cụm từ:果树 //guǒ shù//cây ăn quả
3:22

Dịch: Ha ha!

3:24hǎo,nǎinǎi

Dịch: Cháu chào bà!

3:25hǎo,nǎinǎi

Dịch: Cháu chào bà!

3:26yàozhāipíngguǒma?

Dịch: Cùng bà hái táo nhé?

Từ/cụm từ:摘苹果 //zhāi píng guǒ//hái táo
3:28shìde,nǎinǎi

Dịch: Vâng ạ, bà ơi!

3:30ń?zhèxiēpíngguǒzhǎngtàigāole

Dịch: Ơ? Mấy quả táo này mọc cao quá.

Từ/cụm từ:苹果 //píng guǒ//quả táo //gāo//cao
3:33biédānxīn,pèi

Dịch: Đừng lo Peppa.

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo
3:35zhūzhūnǎinǎizhāipíngguǒ

Dịch: Ông Heo và Bà Heo hái táo.

Từ/cụm từ:摘苹果 //zhāi píng guǒ//hái táo
3:37shìyǒudejuéqiàode

Dịch: Có bí quyết riêng đấy.

Từ/cụm từ:诀窍 //jué qiào//bí quyết
3:39jiāláizhuāzhùzhèshù

Dịch: Mọi người cùng nắm lấy cái cây này.

Từ/cụm từ:抓住 //zhuā zhù//nắm lấy //shù//cây
3:41shùdàosāndeshíhòu

Dịch: Đếm đến ba nhé.

Từ/cụm từ: //shǔ//đếm
3:43jiāyòngyáozhèshù

Dịch: Mọi người cùng lắc mạnh cái cây này.

Từ/cụm từ: //yáo//lắc
3:45èrsān

Dịch: Một, hai, ba!

3:50zhūzàixiàpíngguǒ

Dịch: Táo rơi như mưa vậy!

Từ/cụm từ:苹果 //píng guǒ//quả táo
3:52

Dịch: Ha ha!

3:54

Dịch: Ha ha!

3:56nǎinǎi,menchīpíngguǒya?

Dịch: Bà ơi, tụi cháu ăn một quả táo được không ạ?

Từ/cụm từ:苹果 //píng guǒ//quả táo
3:59dāngránle,pèi

Dịch: Tất nhiên là được rồi Peppa.

4:01a,tàihǎochīle

Dịch: A, ngon quá đi!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
4:04mencāicāimenshìzěnmechǔzhèxiēpíngguǒde

Dịch: Các cháu đoán xem ông bà xử lý mấy lõi táo này thế nào nào?

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
4:09ń

Dịch: Ưm...

4:11chóngzi,chóngzi

Dịch: Con sâu, con sâu!

Từ/cụm từ:虫子 //chóng zi//con sâu
4:14chóngzi,chóngzi

Dịch: Con sâu, con sâu!

4:16méicuò,píngguǒrēngjìnduīféimiànwèichóngzi

Dịch: Đúng rồi, bỏ lõi táo vào đống ủ phân cho giun ăn.

Từ/cụm từ:堆肥 //duī féi//ủ phân虫子 //chóng zi//con sâu
4:20qiáozhìzhēnshìcōngmínga

Dịch: George thông minh thật đấy!

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
4:22érchóngzimenfēichángdecōngmíng

Dịch: Mà mấy chú giun cũng thông minh lắm.

Từ/cụm từ:虫子 //chóng zi//con sâu, giun
4:26

Dịch: Ha ha!