Thư viện

去海边玩 (Đi biển chơi)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (79 câu)
0:00shìpèi

Dịch: Tớ là Peppa.

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
0:04zhèshìdediqiáozhì

Dịch: Đây là em trai tớ, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai乔治 //qiáo zhì//George
0:07zhèshìde

Dịch: Đây là mẹ tớ.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:09zhèshìde

Dịch: Đây là bố tớ.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//bố
0:11xiǎozhūpèi

Dịch: Peppa Pig.

0:15hǎibiānwán

Dịch: Đi biển chơi.

Từ/cụm từ:海边 //hǎi biān//bờ biển
0:19pèijiāyàohǎibiānwán

Dịch: Cả nhà Peppa sắp đi biển chơi.

0:22pèiqiáozhìzuìhuānhǎibiānwán

Dịch: Peppa và George thích đi biển chơi nhất.

0:31zhèmeduōdedōng西

Dịch: Nhiều đồ thế này cơ à.

0:33menxiǎoxīnbiédōng西xiàle

Dịch: Cả nhà phải cẩn thận đừng bỏ quên đồ nhé.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
0:36zhēyángsǎnhǎitānbāomáojīnshuǐtǒngchǎnzi

Dịch: Ô che nắng, túi đi biển, khăn, xô, xẻng.

Từ/cụm từ:遮阳伞 //zhē yáng sǎn//ô che nắng水桶 //shuǐ tǒng//铲子 //chǎn zi//xẻng
0:41háiyǒushātānqiú

Dịch: Và một quả bóng biển nữa.

Từ/cụm từ:沙滩球 //shā tān qiú//bóng biển
0:43hěnhǎo,dànzàimenwánzhīqiándōuxiānhǎofángshàishuāng

Dịch: Tốt lắm, nhưng trước khi chơi các con phải bôi kem chống nắng đã.

Từ/cụm từ:防晒霜 //fáng shài shuāng//kem chống nắng
0:50tàiyángtàile,suǒpèiqiáozhìyàoshàngfángshàishuāng

Dịch: Nắng gắt quá, nên Peppa và George phải bôi kem chống nắng.

Từ/cụm từ:太阳 //tài yáng//mặt trời
0:55menláiwánzhègeshātānqiúba

Dịch: Mình chơi quả bóng biển này nào.

0:58kànláinéngwán

Dịch: Trông chơi được đấy.

1:00zhēnshìcuòdeshātānqiú

Dịch: Quả bóng biển đẹp thật đấy.

1:07qiáozhì,láirēngqiú,ránhòuláizhuība

Dịch: George, em ném bóng đi, rồi chị đuổi theo nó nhé.

Từ/cụm từ: //rēng//ném
1:14qiáozhì,jiēzhùle

Dịch: George, bắt lấy nào!

Từ/cụm từ: //jiē//bắt
1:16ō,zāogāo,qiáozhìtàixiǎole,jiēzhùqiú

Dịch: Ôi hỏng rồi, George còn nhỏ quá, bắt không được bóng.

1:22ó,méishìde,qiáozhì

Dịch: Ồ, không sao đâu George.

1:24menxiǎnghǎiwánshuǐma?

Dịch: Các con muốn xuống biển nghịch nước không?

Từ/cụm từ: //hǎi//biển
1:26shìde,hěnxiǎng

Dịch: Có ạ, con thích lắm bố ơi.

1:28jiùquāndàishàngba

Dịch: Vậy thì đeo phao bơi vào nào.

1:36hǎo,xíngle,dàishàngquānhòukànláihěnài

Dịch: Rồi, xong, đeo phao vào trông con đáng yêu ghê.

Từ/cụm từ:可爱 //kě ài//đáng yêu
1:41gāile,gāile

Dịch: Đến lượt tớ, đến lượt tớ!

1:47hěnhǎo,xiànzàimenxiàhǎiwánle

Dịch: Tốt lắm, giờ cả nhà có thể xuống biển chơi rồi.

1:57háishìlěnglěnga?

Dịch: Nước có lạnh không nhỉ?

Từ/cụm từ: //lěng//lạnh
1:59nuǎnnuǎndehěnshū

Dịch: Ấm ấm dễ chịu lắm.

Từ/cụm từ:舒服 //shū fu//dễ chịu
2:10màndiǎn

Dịch: Chậm một chút nào.

2:12shìxiānkāishǐdezhū

Dịch: Bố Heo bắt đầu trước mà.

2:17yīnggāigòuleba

Dịch: Té nước thế đủ rồi đấy nhỉ.

Từ/cụm từ: //pō//té nước
2:22,zhēnhuānzàihǎibiānwán

Dịch: Bố ơi, con thích chơi ở biển thật đấy.

2:25pèiqiáozhìhěnhuānhǎitān,jiādōuhuānhǎitān

Dịch: Peppa và George rất thích bãi biển, ai cũng thích bãi biển.

Từ/cụm từ:海滩 //hǎi tān//bãi biển
2:29pèi,qiáozhì,menxiǎngwánshuǐtǒngchǎnzima?

Dịch: Peppa, George, các con muốn chơi xô và xẻng không?

2:33shìde,xiǎngwán

Dịch: Có ạ, con muốn chơi mẹ ơi.

2:38,,menmáizàishāzima?

Dịch: Bố ơi bố, tụi con vùi bố xuống cát được không?

Từ/cụm từ: //mái//vùi沙子 //shā zi//cát
2:42zhège

Dịch: Cái này thì...

2:44qiúle,

Dịch: Con xin bố mà.

Từ/cụm từ: //qiú//xin
2:46ó,hǎoba

Dịch: Ồ, thôi được rồi.

2:48tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

2:50

Dịch: Ha ha!

2:54pèiqiáozhìzhūmáizàishāzi

Dịch: Peppa và George vùi Bố Heo xuống cát.

2:57mànmànlái

Dịch: Từ từ thôi nào.

3:01hǎole

Dịch: Xong rồi.

3:02xiànzàipǎoliǎole,

Dịch: Giờ thì bố không chạy được nữa đâu nhé.

3:04detóuyǒudiǎn,bāngdàicǎomàoba

Dịch: Đầu bố hơi nóng, đội giúp bố cái mũ cói nào.

Từ/cụm từ:草帽 //cǎo mào//mũ cói
3:07yàngdehuà,shuōqǐngcáixíng

Dịch: Vậy thì bố phải nói làm ơn mới được.

Từ/cụm từ: //qǐng//làm ơn
3:10qǐngbāngdàicǎomàoba

Dịch: Làm ơn đội giúp bố cái mũ cói.

3:12dāngránle,

Dịch: Tất nhiên là được rồi, bố ơi.

3:14

Dịch: Ha ha!

3:18zhèyàngjiùhǎole

Dịch: Thế là ổn rồi.

3:20zàizhèxiǎoshuìhuì

Dịch: Có lẽ bố chợp mắt một lát ở đây được đấy.

Từ/cụm từ: //shuì//ngủ
3:29qiáozhì,menláishātānchéngbǎoba

Dịch: George, mình xây lâu đài cát nào.

Từ/cụm từ:城堡 //chéng bǎo//lâu đài
3:31pèiqiáozhìkāishǐshātānchéngbǎo

Dịch: Peppa và George bắt đầu xây lâu đài cát.

3:34shǒuxiānshāzizhuāngjìntǒng,jiùxiàngzhèyàng

Dịch: Đầu tiên xúc cát vào xô, như thế này này.

3:39ránhòushuǐtǒngfān,qīngpāixià

Dịch: Rồi úp ngược cái xô lại, vỗ nhẹ một cái.

3:43tǒnglái

Dịch: Nhấc cái xô lên.

3:45hēi,biànchūláiba

Dịch: Này, hiện ra nào!

3:47zuòshātānchéngbǎo

Dịch: Một tòa lâu đài cát.

3:49hēi,biànchūle

Dịch: Này, hiện ra rồi!

3:51lìngzuòshātānchéngbǎo

Dịch: Thêm một tòa lâu đài cát nữa.

3:53pèi,qiáozhì,gāihuíjiāle

Dịch: Peppa, George, đến giờ về nhà rồi.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
3:56qiānwànbiéxiàdōng西ó

Dịch: Nhớ đừng bỏ quên đồ gì nhé.

3:58

Dịch: Ha ha!

4:00láijiǎncháxià,fánglòuleshénme

Dịch: Để mẹ kiểm tra một cái, kẻo bỏ sót gì.

Từ/cụm từ:检查 //jiǎn chá//kiểm tra
4:02máojīn,hǎitānbāo,zhēyángsǎn,háiyǒushātānqiú

Dịch: Khăn, túi đi biển, ô che nắng, và bóng biển.

Từ/cụm từ:毛巾 //máo jīn//khăn
4:07quándōuzàizhèérle

Dịch: Đủ cả ở đây rồi.

4:09juédemenhǎoxiàngwànglediǎndōng西

Dịch: Mẹ thấy hình như cả nhà quên mất cái gì đó.

Từ/cụm từ: //wàng//quên
4:11ń

Dịch: Ừm.

4:13hēihēi

Dịch: Hi hi!

4:17yuánlái,menwànglemàozi

Dịch: Thì ra là vậy, mình quên cái mũ.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//
4:21,menwàngle

Dịch: Bố ơi, cả nhà quên mất bố rồi!

4:24,méicuò,menwàngle

Dịch: Ha ha, đúng thật, cả nhà quên mất bố.

4:27āi,zěnmele

Dịch: Ơ, sao thế?

4:29,menchàdiǎnwàngzàishātānshàngle

Dịch: Bố ơi, cả nhà suýt bỏ quên bố trên bãi biển đấy.

4:32dànqiáozhìxiǎngláile

Dịch: Nhưng George đã nhớ ra.

4:35qiáozhìxiǎngdàole,hěngǎndòng

Dịch: George nhớ tới bố, bố cảm động ghê.

Từ/cụm từ:感动 //gǎn dòng//cảm động
4:40

Dịch: Ha ha!