Thư viện

下雪天真好玩 (Ngày tuyết rơi thật vui)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (48 câu)
0:00xiàxuěle

Dịch: Tuyết rơi rồi!

Từ/cụm từ:下雪 //xià xuě//rơi tuyết
0:07pèiqiáozhìjīntiānfēichángdexīngfèn

Dịch: Hôm nay Peppa và George rất phấn khích.

Từ/cụm từ:兴奋 //xīng fèn//phấn khích
0:14yīnwèiwàimiànxiàxuěle

Dịch: Vì bên ngoài tuyết đang rơi.

Từ/cụm từ:下雪 //xià xuě//rơi tuyết
0:16 menwàimiànwánxuěma

Dịch: Mẹ ơi, chúng con ra ngoài chơi tuyết được không ạ?

Từ/cụm từ:玩雪 //wán xuě//chơi tuyết
0:19 dànshìwàimiànfēichángdehánlěng

Dịch: Được, nhưng bên ngoài rất lạnh đấy.

Từ/cụm từ:寒冷 //hán lěng//lạnh giá
0:22suǒmenduō穿chuāndiǎn

Dịch: Nên các con phải mặc ấm vào nhé.

Từ/cụm từ:多穿点 //duō chuān diǎn//mặc ấm hơn
0:24biéwànglemàozi wéijīn háiyǒushǒutàoquándōudàishàng

Dịch: Đừng quên đội mũ, quàng khăn và đeo găng tay đầy đủ nhé.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//cái mũ围巾 //wéi jīn//khăn quàng手套 //shǒu tào//găng tay
0:30wàimiàntiānfēichángde

Dịch: Ngoài trời thời tiết rất...

Từ/cụm từ:天气 //tiān qì//thời tiết
0:32pèiqiáozhìyàodàimàozi wéijīn háiyǒushǒutào

Dịch: Peppa và George phải đội mũ, quàng khăn và đeo găng tay.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//cái mũ手套 //shǒu tào//găng tay
0:43kuàidiǎn qiáozhì

Dịch: Nhanh lên nào, George.

Từ/cụm từ:快点 //kuài diǎn//nhanh lên
0:46pèiqiáozhìzàixuěliúxiàle

Dịch: Peppa và George để lại những dấu chân trên mặt tuyết.

Từ/cụm từ:足迹 //zú jì//dấu chân雪地 //xuě dì//mặt tuyết
0:51pèiqiáozhìhuānzàixuěliúxià

Dịch: Peppa và George thích để lại dấu chân trên tuyết.

Từ/cụm từ:足迹 //zú jì//dấu chân
1:00ó zāole

Dịch: Ôi, hỏng rồi.

Từ/cụm từ:糟了 //zāo le//hỏng rồi
1:07zhèdiǎndōuhǎoxiào

Dịch: Chuyện này chẳng buồn cười chút nào.

Từ/cụm từ:好笑 //hǎo xiào//buồn cười
1:18qiáozhì menláixuězhàngba

Dịch: George, hay là mình chơi ném tuyết đi.

Từ/cụm từ:打雪仗 //dǎ xuě zhàng//ném tuyết
1:25pèizuòlexuěqiú

Dịch: Peppa nặn một quả cầu tuyết.

Từ/cụm từ:雪球 //xuě qiú//quả cầu tuyết
1:29

Dịch: Ha ha ha!

1:39pèiqiáozhìwánfēichángkāixīn

Dịch: Peppa và George chơi rất vui.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui vẻ
1:44qiáozhì kuàihuílái zhèzhǐxiǎozhū

Dịch: George, quay lại đây nào, chú heo con này!

Từ/cụm từ:小猪 //xiǎo zhū//heo con
1:59

Dịch: Ha ha ha!

2:08zāogāo xuězhàngyóunéngwányǒudiǎnguòhuǒle

Dịch: Ôi chao, trò ném tuyết chơi hơi quá đà mất rồi.

Từ/cụm từ:打雪仗 //dǎ xuě zhàng//ném tuyết
2:12duì qiáozhì

Dịch: Xin lỗi George nhé.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
2:16qiáozhì menláiwánduīxuěrénba

Dịch: George, mình chơi đắp người tuyết đi.

Từ/cụm từ:堆雪人 //duī xuě rén//đắp người tuyết
2:21pèiqiáozhìkāishǐduīxuěrénle

Dịch: Peppa và George bắt đầu đắp người tuyết.

Từ/cụm từ:堆雪人 //duī xuě rén//đắp người tuyết
2:24menxiānduīleshēn

Dịch: Trước tiên các bạn đắp phần thân.

Từ/cụm từ:身体 //shēn tǐ//thân mình
2:27qiáozhì zhègejiùshìxuěréndeshēnle

Dịch: George, đây chính là thân của người tuyết đấy.

Từ/cụm từ:身体 //shēn tǐ//thân mình
2:31xiànzàimenzàiduīxuěréndetóu

Dịch: Bây giờ các bạn đắp đầu người tuyết.

Từ/cụm từ: //tóu//cái đầu
2:36menxiànzàiyàobāngzhuāng háiyǒuyǎnjīngzuǐ

Dịch: Bây giờ mình sẽ lắp cánh tay, rồi mắt và miệng cho bạn ấy.

Từ/cụm từ:胳膊 //gē bo//cánh tay眼睛 //yǎn jing//mắt嘴巴 //zuǐ ba//miệng
2:42qiáozhìzhǎoleliǎnggēnshùzhīláizuòxuěrénde

Dịch: George tìm hai cành cây để làm tay cho người tuyết.

Từ/cụm từ:树枝 //shù zhī//cành cây胳膊 //gē bo//cánh tay
2:46pèizhǎolekuàishítouláizuòxuěréndeyǎnjīngzuǐ

Dịch: Peppa tìm mấy hòn đá để làm mắt và miệng cho người tuyết.

Từ/cụm từ:石头 //shí tou//hòn đá
2:51zhèjiùshìdeliǎnla

Dịch: Đây là khuôn mặt của bạn ấy rồi.

Từ/cụm từ: //liǎn//khuôn mặt
2:54xiànzàixuěrénháiyàozi

Dịch: Bây giờ người tuyết còn cần một cái mũi nữa.

Từ/cụm từ:鼻子 //bí zi//cái mũi
2:59pèizhǎolegēnluóbo yòngláizuòxuěréndezi

Dịch: Peppa tìm một củ cà rốt để làm mũi cho người tuyết.

Từ/cụm từ:胡萝卜 //hú luó bo//cà rốt鼻子 //bí zi//cái mũi
3:05xuěrénkànshànghěnkāixīn dànshìnéngshāowēiyǒudiǎnlěng

Dịch: Người tuyết trông rất vui, nhưng có lẽ bạn ấy hơi lạnh một chút.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui vẻ //lěng//lạnh
3:10kànláixuěrényào穿chuānjiàn zhèyàngjiùlěngle

Dịch: Xem ra người tuyết cần mặc một chiếc áo để không bị lạnh.

Từ/cụm từ:衣服 //yī fu//quần áo
3:14qiáozhìzhǎoláilexiē zhèyàngxuěrénjiùlěngle

Dịch: George tìm về mấy bộ quần áo để người tuyết không bị lạnh.

Từ/cụm từ:衣服 //yī fu//quần áo
3:21xuěréndàishàngledǐngmàozi wéilewéijīn háidàileshǒutào

Dịch: Người tuyết đội mũ, quàng khăn và còn đeo cả găng tay.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//cái mũ围巾 //wéi jīn//khăn quàng手套 //shǒu tào//găng tay
3:27 kuàiguòláikànya

Dịch: Bố mẹ ơi, mau lại đây xem này!

3:33zhūdàizhedemàozi wéijīnshǒutàoguòláile

Dịch: Mẹ Heo đội mũ, quàng khăn, đeo găng tay đi tới.

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//cái mũ围巾 //wéi jīn//khăn quàng
3:37zhègeshìyǒushǐláijiànguòde xiǎoxiǎodexiǎoxiǎodexiǎoxiǎode

Dịch: Đây là bạn nhỏ nhỏ, nhỏ nhỏ, nhỏ nhỏ nhất mà mẹ từng thấy,

3:44zuìbàngdexuěrénle

Dịch: một người tuyết tuyệt vời nhất!

Từ/cụm từ:最棒 //zuì bàng//tuyệt nhất雪人 //xuě rén//người tuyết
3:47pǎopǎopǎo

Dịch: Chạy chạy chạy!

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
3:50zhūkànshànghěnlěng demàozi wéijīnshǒutàoyàngdōuméidài

Dịch: Bố Heo trông rất lạnh, chẳng đội mũ, quàng khăn hay đeo găng tay gì cả.

Từ/cụm từ: //lěng//lạnh
3:55ānqīng

Dịch: Ơ kìa.

3:58 zěnmedàishàngdemàozi háiyǒuwéijīndeshǒutàone

Dịch: Bố ơi, sao bố không đội mũ, quàng khăn và đeo găng tay của bố ạ?

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//cái mũ手套 //shǒu tào//găng tay
4:03zhīdàomenpǎoérle érdōuzhǎodàomen

Dịch: Bố chẳng biết chúng đi đâu mất, tìm khắp nơi cũng không thấy.

Từ/cụm từ:找不到 //zhǎo bu dào//không tìm thấy
4:07xiǎngzhīdàodemàozi wéijīnháiyǒushǒutàozàiérle

Dịch: Con nghĩ con biết mũ, khăn và găng tay của bố ở đâu rồi.

4:11zhūdemàozi wéijīnshǒutào dōuzàixuěrénshēnshàngne

Dịch: Mũ, khăn và găng tay của Bố Heo đều đang ở trên người tuyết đấy.

Từ/cụm từ:雪人 //xuě rén//người tuyết