Thư viện

搞笑咳嗽声 (Tiếng ho buồn cười)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (86 câu)
0:00pèiluósòule

Dịch: Pedro ho rồi.

Từ/cụm từ:咳嗽 //ké sou//ho
0:04jīntiānshìshàngxuédezi

Dịch: Hôm nay là ngày đi học.

Từ/cụm từ:上学 //shàng xué//đi học
0:06pèidepéngyǒumenzàishàngyīnyuè

Dịch: Peppa và các bạn đang học nhạc.

Từ/cụm từ:音乐课 //yīn yuè kè//giờ học nhạc
0:09ó

Dịch: Ồ.

0:11xiǎojiěyǒu

Dịch: Cô Polly có một em búp bê.

Từ/cụm từ:娃娃 //wá wa//búp bê
0:14duì língyángrén

Dịch: Con xin lỗi cô giáo Dê.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bù qǐ//xin lỗi
0:17ó zāogāo

Dịch: Ồ, hỏng rồi.

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//hỏng rồi
0:18pèiluósòule

Dịch: Pedro ho rồi.

Từ/cụm từ:咳嗽 //ké sou//ho
0:20menyàodānxīn

Dịch: Các con đừng lo lắng.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
0:21shàngdiànhuàgěizōngxióngshēng

Dịch: Cô sẽ gọi điện ngay cho bác sĩ Gấu Nâu.

Từ/cụm từ:打电话 //dǎ diàn huà//gọi điện医生 //yī shēng//bác sĩ
0:27hǎo shìzōngxióngshēng

Dịch: Xin chào, tôi là bác sĩ Gấu Nâu.

Từ/cụm từ:医生 //yī shēng//bác sĩ
0:29hǎoshēng

Dịch: Chào bác sĩ.

0:30shìlíngyángrén

Dịch: Tôi là cô giáo Dê đây.

0:31yǒuháizishēngbìngle

Dịch: Có một bạn nhỏ bị ốm.

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
0:33yàohuāngzhāng

Dịch: Cô đừng hoảng nhé.

Từ/cụm từ:慌张 //huāng zhāng//hoảng hốt
0:34xiànzàijiùguòláikànkàn

Dịch: Tôi qua xem ngay bây giờ.

0:38ó

Dịch: Ồ.

0:40menshìgerénshēngbìngle

Dịch: Các con ai là người bị ốm nào?

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
0:42zhízàisòu

Dịch: Con cứ ho suốt ạ.

Từ/cụm từ:咳嗽 //ké sou//ho
0:44zhīdàole

Dịch: Bác biết rồi.

0:46shìméidàndezhǒngsòu

Dịch: Là cơn ho khan.

0:48háishìyǒudàndezhǒng

Dịch: Hay là loại ho có đờm?

0:50zhīdào

Dịch: Con không biết ạ.

0:52dànshìshìzhèyàngde

Dịch: Nhưng nó thế này này.

0:54

Dịch: Khặc!

0:56shénmeshíhòukāishǐsòude

Dịch: Con bắt đầu ho từ khi nào?

0:58jiùshìlíngyángrén

Dịch: Là từ lúc cô giáo Dê.

1:00kāishǐchàngdeshíhòu

Dịch: Bắt đầu hát ạ.

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát
1:02desòubìngxiàng

Dịch: Cơn ho của con nghe không giống.

1:04zhèbèizidōu

Dịch: Cả đời cháu chẳng ho bao giờ.

1:06desòubìngyánzhòng

Dịch: Cơn ho của con không nặng đâu.

Từ/cụm từ:严重 //yán zhòng//nghiêm trọng
1:08dànshìpèiluódesòunéng

Dịch: Nhưng cơn ho của Pedro có thể.

1:10huìchuánrǎngěibiérén

Dịch: Sẽ lây sang người khác đấy.

Từ/cụm từ:传染 //chuán rǎn//lây
1:12chuánrǎnshìshénmesiya

Dịch: Lây là gì ạ?

Từ/cụm từ:传染 //chuán rǎn//lây
1:14dāngrénzàisòudeshíhòu

Dịch: Khi một người ho.

Từ/cụm từ:咳嗽 //ké sou//ho
1:16yǒushíhòurénhuìgēnzhede

Dịch: Đôi khi những người khác cũng sẽ ho theo.

1:19meyàochīyàoma

Dịch: Vậy con có cần uống thuốc không ạ?

Từ/cụm từ:吃药 //chī yào//uống thuốc
1:21zhǐyàochīsháozhèyàojiùxíngle

Dịch: Chỉ cần uống một thìa thuốc này là được.

Từ/cụm từ:一勺 //yì sháo//một thìa
1:23guòzhèwèidàonéngtàiměiwèió

Dịch: Nhưng vị của nó có thể không ngon lắm đâu.

Từ/cụm từ:味道 //wèi dào//mùi vị
1:28zhèwèidàojiùxiàngzhīzàimiànguànmǎnleguǒjiàngdejiùxuè

Dịch: Vị của nó giống như một chiếc bánh vòng nhồi đầy mứt vậy.

Từ/cụm từ:果酱 //guǒ jiàng//mứt
1:32tàigǎnxièle zōngxióngshēng

Dịch: Cảm ơn bác sĩ Gấu Nâu nhiều lắm ạ.

Từ/cụm từ:太感谢 //tài gǎn xiè//cảm ơn nhiều
1:34zàijiàn

Dịch: Tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:36zàijiàn

Dịch: Tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:38xiǎngdeyàng

Dịch: Đúng như bác nghĩ.

1:40pèiluódesòuquèshíhuìchuánrǎn

Dịch: Cơn ho của Pedro đúng là sẽ lây.

Từ/cụm từ:传染 //chuán rǎn//lây
1:42xiǎogǒudānxiǎoyáng西bèipèiluóchuánrǎnle

Dịch: Cún Danny và cừu Suzy đã bị Pedro lây bệnh.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//cún con
1:48zhāngkāizuǐba

Dịch: Há miệng ra nào.

Từ/cụm từ:张开嘴 //zhāng kāi zuǐ//há miệng
1:50zhègeyàodewèidàojiùhǎoxiàngshìtǎnwèidesuānnǎiyàng

Dịch: Vị thuốc này giống như sữa chua vị thảm trải sàn vậy.

Từ/cụm từ:酸奶 //suān nǎi//sữa chua
1:56zhègeyàodewèidàojiùxiàngshìhuāduǒ

Dịch: Vị thuốc này giống như bông hoa vậy.

Từ/cụm từ:花朵 //huā duǒ//bông hoa
2:00zuòdehǎoháizimen chīyàodeshíhòujiùgāizhèmeyǒnggǎn

Dịch: Giỏi lắm các con, uống thuốc thì phải dũng cảm như thế đấy.

Từ/cụm từ:勇敢 //yǒng gǎn//dũng cảm
2:03mehuìshēngbìngma zōngxióngshēng

Dịch: Thế bác có bị ốm không ạ, bác sĩ Gấu Nâu?

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
2:06huì pèi cóngláishēngbìng

Dịch: Không đâu Peppa, bác chẳng bao giờ ốm cả.

2:09měitiānhuìchīpíngguǒ

Dịch: Bác ngày nào cũng ăn một quả táo.

Từ/cụm từ:苹果 //píng guǒ//quả táo
2:13zàijiàn

Dịch: Tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
2:16fàngxuédeshíjiāndàole

Dịch: Đến giờ tan học rồi.

Từ/cụm từ:放学 //fàng xué//tan học
2:18jiāzhǎngmendōuláijiēháizihuíjiāle

Dịch: Các bố mẹ đều đến đón các con về nhà.

Từ/cụm từ:家长 //jiā zhǎng//phụ huynh
2:20 jīntiānsòule

Dịch: Mẹ ơi, bố ơi, hôm nay con bị ho đấy.

Từ/cụm từ:咳嗽 //ké sou//ho
2:25zōngxióngshēnggāngcáijīngláigěimenkànguòbìngle

Dịch: Bác sĩ Gấu Nâu vừa nãy đã đến khám bệnh cho tụi con rồi.

Từ/cụm từ:看病 //kàn bìng//khám bệnh
2:28huángěimenchīlezhǒnghěnnánchīdeyào

Dịch: Bác ấy còn cho tụi con uống một loại thuốc dở tệ.

Từ/cụm từ:难吃 //nán chī//dở, khó ăn
2:31línyàngrén xiànzàichànglema

Dịch: Cô giáo Dê ơi, giờ cô hát được chưa ạ?

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát
2:35dāngránle

Dịch: Đương nhiên là được rồi.

2:39xiǎojiěyǒu

Dịch: Cô Polly có một em búp bê, cô ấy đi...

Từ/cụm từ:娃娃 //wá wa//búp bê
2:48zāogāo suǒyǒuderéndōubèipèiluóchuánrǎnle

Dịch: Hỏng rồi, tất cả người lớn đều bị Pedro lây mất rồi.

Từ/cụm từ:大人 //dà rén//người lớn传染 //chuán rǎn//lây
2:53hǎo shìzōngxióngshēng

Dịch: Xin chào, tôi là bác sĩ Gấu Nâu.

Từ/cụm từ:医生 //yī shēng//bác sĩ
2:55shìxiǎozhūpèi

Dịch: Con là Peppa ạ.

2:57suǒyǒuderéndōushēngbìngle

Dịch: Tất cả người lớn đều bị ốm ạ.

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
2:59biétàidānxīn pèi shàngjiùlái

Dịch: Đừng lo quá nhé Peppa, bác đến ngay đây.

3:09menjiāhǎoa dōubèipèiluódesòuchuánrǎnle

Dịch: Chào tất cả mọi người, đều bị cơn ho của Pedro lây rồi nhỉ.

Từ/cụm từ:传染 //chuán rǎn//lây
3:15méishìde dōupáihǎoduì ránhòuzhāngkāizuǐ

Dịch: Không sao đâu, mọi người xếp hàng rồi há miệng ra nào.

Từ/cụm từ:排队 //pái duì//xếp hàng张开嘴 //zhāng kāi zuǐ//há miệng
3:24zhègewèidàojiùxiàngshìnǎijiùzi

Dịch: Vị này giống như cháo bột và tất cũ vậy.

Từ/cụm từ:袜子 //wà zi//chiếc tất
3:29xièxièláiwèimenkànbìng zōngxióngshēng

Dịch: Cảm ơn bác đã đến khám bệnh cho chúng cháu, bác sĩ Gấu Nâu.

Từ/cụm từ:看病 //kàn bìng//khám bệnh
3:32dāngshēngbìngdeshíhòu shuíláizhàone

Dịch: Thế khi bác bị ốm thì ai chăm sóc cho bác ạ?

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc
3:35méiyǒurénláizhào cóngshēngbìng

Dịch: Không có ai chăm sóc bác đâu, bác chẳng bao giờ ốm cả.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc
3:40zāogāo jiùliánzōngxióngshēngbèipèiluóchuánrǎnle

Dịch: Ôi hỏng rồi, đến cả bác sĩ Gấu Nâu cũng bị Pedro lây mất rồi.

Từ/cụm từ:传染 //chuán rǎn//lây
3:44yàotàidānxīn zàijiàn

Dịch: Đừng lo quá nhé, tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
3:46zàijiàn

Dịch: Tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
3:48zōngxióngshēngtàiliánle

Dịch: Bác sĩ Gấu Nâu đáng thương quá.

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//đáng thương
3:50shēngbìngle dànshìquèméiyǒurénzhào

Dịch: Bác ấy bị ốm rồi mà lại chẳng có ai đến chăm sóc.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc
3:59hāihāi

Dịch: Khặc khặc!

4:03shuíláizhǎole

Dịch: Ai đến tìm bác thế?

4:05hǎo menguòláizhàole

Dịch: Chào bác, tụi con đến chăm sóc bác ạ.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc
4:08zhèyǒuxiēshuǐguǒ háiyǒukàozhěnle

Dịch: Ở đây có ít hoa quả, còn có một chiếc gối tựa nữa ạ.

Từ/cụm từ:水果 //shuǐ guǒ//hoa quả靠枕 //kào zhěn//gối tựa
4:13háiyàozhèyàochīle

Dịch: Bác còn phải uống thuốc này nữa ạ.

Từ/cụm từ:吃药 //chī yào//uống thuốc
4:15wèidàojiùxiàngshìguǒjiàngsuānnǎiwèidàodenǎizi

Dịch: Vị của nó giống như tất cháo bột vị sữa chua mứt vậy đó.

Từ/cụm từ:果酱 //guǒ jiàng//mứt酸奶 //suān nǎi//sữa chua
4:23menháiyàowèichàngshǒu zhèyàngnéngrànggǎnjuéhǎoxiē

Dịch: Tụi con còn hát cho bác một bài nữa, để bác thấy dễ chịu hơn ạ.

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát
4:29hǎo

Dịch: Được.