Thư viện

永远的好朋友 (Bạn thân mãi mãi)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (76 câu)
0:00zuìhǎodepéngyǒu

Dịch: Người bạn thân nhất

Từ/cụm từ:最好 //zuì hǎo//tốt nhất朋友 //péng you//bạn bè
0:07pèizàiděngzuìhǎodepéngyǒuxiǎoyáng西

Dịch: Peppa đang đợi người bạn thân nhất là Suzy Cừu

Từ/cụm từ: //děng//đợi朋友 //péng you//bạn bè苏西 //sū xī//Suzy
0:14hǎoa西

Dịch: Chào Suzy!

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
0:22hǎoapèi

Dịch: Chào Peppa!

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
0:24xiǎoyáng西láizhǎopèiwánle

Dịch: Suzy Cừu đến tìm Peppa chơi rồi

Từ/cụm từ: //zhǎo//tìm //wán//chơi
0:26pèihuān西

Dịch: Peppa thích Suzy

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
0:31西huānpèi

Dịch: Suzy cũng thích Peppa

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
0:33menshìzuìhǎodepéngyǒu

Dịch: Hai bạn là bạn thân nhất

Từ/cụm từ:最好 //zuì hǎo//tốt nhất朋友 //péng you//bạn bè
0:41pèiwèishénme西deshìwán

Dịch: Peppa ơi, sao con không rủ Suzy vào phòng ngủ chơi?

Từ/cụm từ:卧室 //wò shì//phòng ngủ //wán//chơi
0:44hǎode

Dịch: Vâng ạ, mẹ!

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:48qiáozhìxiǎngwán

Dịch: George cũng muốn chơi cùng

Từ/cụm từ:一起 //yì qǐ//cùng nhau //wán//chơi
0:56pèi西huānzàipèideshìwán

Dịch: Peppa và Suzy thích chơi trong phòng ngủ của Peppa

Từ/cụm từ:卧室 //wò shì//phòng ngủ //wán//chơi
1:02qiáozhìhuān

Dịch: George cũng thích

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
1:07xíngqiáozhìmendeyóuzhǐshìháiziwán

Dịch: Không được đâu George, trò này chỉ dành cho con gái thôi

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi女孩子 //nǚ hái zi//con gái
1:11wándewánba

Dịch: Em đi chơi đồ chơi của em đi

Từ/cụm từ:玩具 //wán jù//đồ chơi
1:15pèi西xiǎngyàowán

Dịch: Peppa và Suzy muốn chơi riêng với nhau

Từ/cụm từ: //wán//chơi
1:18shìwèixiǎoxiǎoxiāngōngzhǔ

Dịch: Mình là nàng công chúa tiên bé nhỏ

Từ/cụm từ:仙女 //xiān nǚ//nàng tiên公主 //gōng zhǔ//công chúa
1:26xiànzàiyàohuīdòngdebàngla

Dịch: Bây giờ mình sẽ vung cây đũa phép nào

Từ/cụm từ:魔法棒 //mó fǎ bàng//đũa phép挥动 //huī dòng//vung, khua
1:33ránhòubiànchéngqīng

Dịch: Rồi biến bạn thành con ếch

Từ/cụm từ:变成 //biàn chéng//biến thành青蛙 //qīng wā//con ếch
1:39qiáozhìhuānwán

Dịch: George không thích chơi một mình

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích //wán//chơi
1:46qiáozhìxiǎngyàowán

Dịch: George muốn chơi cùng

Từ/cụm từ:一起 //yì qǐ//cùng nhau //wán//chơi
1:48xíngqiáozhìzài西wánne

Dịch: Không được George, chị đang chơi với Suzy mà

Từ/cụm từ: //wán//chơi
1:52yīnggāibiédefāngwán

Dịch: Em nên đi chỗ khác chơi đi

Từ/cụm từ:地方 //dì fang//chỗ, nơi //wán//chơi
1:56qiáozhìxiǎngpèiwán

Dịch: George muốn chơi với Peppa

Từ/cụm từ: //wán//chơi
1:58gǎndàoyǒudiǎndān

Dịch: Cậu ấy thấy hơi cô đơn

Từ/cụm từ:孤单 //gū dān//cô đơn
2:00qiáozhìyàobāngmáng

Dịch: George ơi, mẹ cần giúp một tay

Từ/cụm từ:帮忙 //bāng máng//giúp đỡ
2:02xiànzàizàizuòqiǎobǐnggānne

Dịch: Mẹ đang làm bánh quy sô-cô-la đây

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la饼干 //bǐng gān//bánh quy
2:08yàobāngtiǎnxiàzhègewǎn

Dịch: Mẹ cần con liếm giúp mẹ cái bát này

Từ/cụm từ: //tiǎn//liếm //wǎn//cái bát
2:13qiáozhìhuānbāngzuòbǐnggān

Dịch: George thích giúp mẹ làm bánh quy

Từ/cụm từ:饼干 //bǐng gān//bánh quy //bāng//giúp
2:18dàngèngxiǎngyàopèiwán

Dịch: Nhưng cậu ấy vẫn muốn chơi với Peppa hơn

Từ/cụm từ: //wán//chơi
2:20xiǎngdāngshì

Dịch: Tớ muốn làm y tá

Từ/cụm từ:护士 //hù shi//y tá
2:22xiǎngdāngwèishēng

Dịch: Tớ muốn làm bác sĩ

Từ/cụm từ:医生 //yī shēng//bác sĩ
2:24meshuíláidāngbìngrénne

Dịch: Vậy thì ai sẽ làm bệnh nhân đây?

Từ/cụm từ:病人 //bìng rén//bệnh nhân
2:30qiáozhì

Dịch: George!

2:36pèi西huānbànyǎnshēngshì

Dịch: Peppa và Suzy thích đóng vai bác sĩ và y tá

Từ/cụm từ:医生 //yī shēng//bác sĩ护士 //hù shi//y tá扮演 //bàn yǎn//đóng vai
2:39qiáozhìhuān

Dịch: George cũng thích

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
2:42pèitīngletīngqiáozhìdexīnzàng

Dịch: Peppa nghe nhịp tim của George

Từ/cụm từ:心脏 //xīn zàng//trái tim //tīng//nghe
2:44hǎoleqiáozhì

Dịch: Xong rồi George!

2:46bāngtiēkuài穿chuāntiē

Dịch: Chị dán cho em một miếng băng cá nhân nhé

Từ/cụm từ: //tiē//dán
2:50zuǐzhāngdiǎn

Dịch: Há miệng to ra một chút nào

Từ/cụm từ: //zuǐ//miệng张大 //zhāng dà//mở to
2:54西gěiqiáozhìliànglewēn

Dịch: Suzy đo nhiệt độ cho George

Từ/cụm từ:体温 //tǐ wēn//nhiệt độ cơ thể //liáng//đo
2:56tiāndewēnhěngāohěngāo

Dịch: Ôi trời, nhiệt độ của em cao lắm luôn!

Từ/cụm từ:体温 //tǐ wēn//nhiệt độ //gāo//cao
2:58xiǎngzàichuángshàngtǎngshàngsānniánle

Dịch: Chắc em phải nằm trên giường ba năm mất!

Từ/cụm từ: //chuáng//giường //tǎng//nằm
3:00dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:02dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:04dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:06dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:08dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:10dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:12dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:14dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:16dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:18dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:20dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:22dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:24dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:26dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:28dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:30dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:32dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:34dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:36dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:38dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:40dōuxiǎngle

Dịch: Thôi, con không muốn nữa đâu...

3:42shìdezhèshìnéngzhìhǎobìngdeyào

Dịch: Đúng rồi, đây là thuốc chữa khỏi bệnh cho cậu ấy

Từ/cụm từ: //yào//thuốc治好 //zhì hǎo//chữa khỏi
3:52hǎoshēng

Dịch: Xin lỗi bác sĩ

Từ/cụm từ:医生 //yī shēng//bác sĩ
3:54néngbāngma

Dịch: Bác sĩ giúp tôi được không?

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
3:56ziyǒudiǎnshū

Dịch: Bụng tôi hơi khó chịu

Từ/cụm từ:肚子 //dù zi//cái bụng不舒服 //bù shū fu//khó chịu
3:58hǎoyǎnga

Dịch: Nhột quá đi!

Từ/cụm từ: //yǎng//ngứa, nhột
4:04tīngdàodezizàixiǎngne

Dịch: Bác nghe thấy bụng con đang kêu ọt ọt kìa

Từ/cụm từ:肚子 //dù zi//cái bụng //xiǎng//kêu
4:06xiǎngshì饿èle

Dịch: Con nghĩ ba đói rồi đó ba

Từ/cụm từ:饿 //è//đói爸爸 //bà ba//ba
4:08yàochīhěnduōdebǐnggān

Dịch: Ba cần ăn thật nhiều bánh quy

Từ/cụm từ:饼干 //bǐng gān//bánh quy //chī//ăn
4:10yànghuìhǎodiǎn

Dịch: Như vậy ba sẽ thấy đỡ hơn

4:14háiyǒu

Dịch: Con nữa!

4:16háiyǒu

Dịch: Con nữa!

4:18háiyǒu

Dịch: Con nữa!