Thư viện

奶奶的小鸡 (Đàn gà của bà)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (82 câu)
0:00zhūnǎinǎiyǎngde

Dịch: Đàn gà bà Heo nuôi.

Từ/cụm từ: //jī//con gà //yǎng//nuôi
0:05pèiqiáozhìyàozhūzhūnǎinǎidejiāguò

Dịch: Peppa và George sẽ đến nhà ông bà Heo ngủ lại.

Từ/cụm từ:过夜 //guò yè//ngủ qua đêm
0:09hǎonǎinǎi hǎonǎinǎi

Dịch: Chào bà ạ, chào bà ạ.

Từ/cụm từ:奶奶 //nǎi nai//bà nội
0:13menhǎoa xiǎobǎobèimen

Dịch: Chào các cháu, các cục cưng của bà.

Từ/cụm từ:宝贝 //bǎo bèi//cục cưng
0:15zàijiàn huìerjiànle

Dịch: Tạm biệt, lát gặp lại nhé.

0:17zàijiàn

Dịch: Tạm biệt mẹ.

0:19kuàijìnláikànkànmenjīnwǎnyàoshuìdefāng

Dịch: Vào xem chỗ tối nay các cháu ngủ nào.

Từ/cụm từ:今晚 //jīn wǎn//tối nay
0:26menxiǎodeshíhòujiùzhùzàizhègefángjiān

Dịch: Hồi mẹ các cháu còn bé đã ở căn phòng này.

Từ/cụm từ:房间 //fáng jiān//căn phòng
0:29hěnzǎoqiándeshìle

Dịch: Chuyện từ rất lâu rồi.

0:31zhègejiùshìzhūdechuáng

Dịch: Đây chính là giường của mẹ Heo.

Từ/cụm từ: //chuáng//giường
0:35shìtánchuáng

Dịch: Là giường lò xo nảy đấy.

0:40menzhūxiǎoshíhòuyàng

Dịch: Các cháu giống hệt mẹ Heo hồi bé.

Từ/cụm từ:一模一样 //yī mú yī yàng//giống hệt
0:43zàichuángshàngtiàoláitiàoma

Dịch: Mẹ cũng nhảy tưng tưng trên giường ạ?

0:45dāngránle

Dịch: Tất nhiên rồi.

0:46dànshìgēnmenshuōyàozàichuángshàngtiàoláitiào

Dịch: Nhưng mẹ bảo bọn cháu đừng nhảy trên giường.

0:50zhūxiǎoshíhòumenyàng hěntáode

Dịch: Mẹ Heo hồi bé cũng nghịch như các cháu vậy.

Từ/cụm từ:淘气 //táo qì//nghịch ngợm
0:53zhēndema

Dịch: Thật ạ?

0:55shìde

Dịch: Đúng vậy.

0:56xiànzàimenhuāyuánkànkànzhūzěnmeyàng

Dịch: Giờ mình ra vườn xem ông Heo thế nào nào.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn
1:03hǎo

Dịch: Chào ông ạ.

Từ/cụm từ:爷爷 //yé ye//ông nội
1:05hǎo

Dịch: Chào ông ạ.

1:06hǎoapèi hǎoaqiáozhì

Dịch: Chào Peppa, chào George.

1:09guòláikànkànzhǒngdeluóbo

Dịch: Lại xem cà rốt ông trồng này.

Từ/cụm từ: //zhòng//trồng胡萝卜 //hú luó bo//cà rốt
1:12zhūduìzhǒngdeshūcàigǎndàofēichángháo

Dịch: Ông Heo rất tự hào về rau ông trồng.

Từ/cụm từ:蔬菜 //shū cài//rau自豪 //zì háo//tự hào
1:17háiyǒuzhèxiēshìzhǒngdedòu

Dịch: Còn đây là đậu ông trồng.

Từ/cụm từ: //dòu//đậu
1:20dànzhōngzhǒngdezuìhǎodeshìdeshēngcài

Dịch: Nhưng trồng đẹp nhất là rau xà lách của ông.

Từ/cụm từ:生菜 //shēng cài//xà lách
1:23tiān deshēngcàile

Dịch: Trời ơi, xà lách của ông đâu mất rồi?

1:27juédeshìzhèxiēxiǎoniǎodeshēngcàichīle

Dịch: Cháu nghĩ mấy con chim đã ăn xà lách của ông.

Từ/cụm từ:小鸟 //xiǎo niǎo//chim nhỏ
1:31méicuò jiùshìmen

Dịch: Đúng rồi, chính là chúng.

1:33wèishénmedàocǎorénxiānshēngméimenxiàzǒune

Dịch: Sao ông bù nhìn không dọa chúng bay đi nhỉ?

Từ/cụm từ:稻草人 //dào cǎo rén//bù nhìn rơm //xià//dọa
1:36yīnwèixiēchīleshēngcàidexiǎoniǎodōushìshénmecōngmíngdejiāhuo

Dịch: Vì mấy con chim ăn xà lách đó chẳng khôn ngoan gì.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//khôn, thông minh
1:42zěnmehuíshìazhū

Dịch: Có chuyện gì thế ông Heo?

1:44depéngyǒumenyòuzàizhètōuchīdeshūcàile

Dịch: Đám bạn của ông lại đến đây ăn trộm rau của tôi rồi.

Từ/cụm từ: //tōu//ăn trộm
1:48shénmepéngyǒua

Dịch: Bạn nào cơ?

1:49tāng háiyǒu

Dịch: Tom, Dick và Harry.

1:51zhèshìmendemíng

Dịch: Đó đâu phải tên của chúng.

Từ/cụm từ:名字 //míng zi//tên
1:53zhǔnǎinǎiyǎnglezhī

Dịch: Bà Heo nuôi mấy con gà.

1:55waó

Dịch: Oa!

1:57zhāoba zhèshìjié shā háiyǒufánshā

Dịch: Chào hỏi nào, đây là Jemima, Sarah và Vanessa.

Từ/cụm từ:招呼 //zhāo hu//chào hỏi
2:01menhǎo

Dịch: Chào các bạn.

2:02háiyǒuzhèwèishìwéiěr

Dịch: Còn đây là Neville.

2:06wéiěrshìzhīgōngma

Dịch: Neville là gà trống ạ?

Từ/cụm từ:公鸡 //gōng jī//gà trống
2:09shìdepèi shìxiǎogōng

Dịch: Đúng vậy Peppa, nó là gà trống con.

2:11zhèzhǐzuìhuàile deshūcàidōupáodiàole

Dịch: Con gà này hư nhất, nó bới hết rau của tôi.

Từ/cụm từ: //huài//hư, xấu
2:15liáncāngyíngdōuhuìshānghài

Dịch: Nó đến con ruồi còn chẳng nỡ làm đau.

Từ/cụm từ:苍蝇 //cāng ying//con ruồi伤害 //shāng hài//làm đau
2:17qīnyǎnkàndàochīguòcāngyíng

Dịch: Tôi tận mắt thấy nó ăn ruồi đấy.

Từ/cụm từ:亲眼 //qīn yǎn//tận mắt
2:19érqiěháichīledeshēngcài

Dịch: Với lại nó còn ăn cả xà lách của tôi.

2:22gàomenhuìxiǎngchīzhūdeshēngcàiduìduì

Dịch: Nói bà nghe, các con không muốn ăn xà lách của ông đúng không?

2:26yīnwèimenjīngyǒuzhèxiēhǎochīdele

Dịch: Vì các con đã có những hạt ngô ngon này rồi.

Từ/cụm từ:玉米粒 //yù mǐ lì//hạt ngô
2:30láibadàozhèlái

Dịch: Nào, lại đây nào.

2:34pèi qiáozhì menxiǎngyòngwèima

Dịch: Peppa, George, các cháu muốn lấy hạt ngô cho gà ăn không?

Từ/cụm từ: //wèi//cho ăn
2:38shìde xiǎng nǎinǎi

Dịch: Có ạ, cháu muốn, bà ơi.

2:41gěimenchīxiǎoma chība

Dịch: Cho các con ăn nhé, gà con, ăn đi.

Từ/cụm từ:小鸡 //xiǎo jī//gà con
2:44menháiyǒufēngbǎone

Dịch: Các con còn có một cái chuồng gà nữa này.

2:46zhègedōng西shìshě shìmenxiàdàndefāng

Dịch: Cái này là chuồng gà, là nơi gà mái đẻ trứng.

Từ/cụm từ:鸡舍 //jī shè//chuồng gà母鸡 //mǔ jī//gà mái下蛋 //xià dàn//đẻ trứng
2:50xiàdàn shìshénmedōng西dōuméiyǒukàndàoya

Dịch: Đẻ trứng ạ? Nhưng cháu chẳng thấy gì cả.

2:53háiméiyǒune dànshìhěnkuàijiùhuìyǒule

Dịch: Chưa có đâu, nhưng sắp có rồi.

2:59pèiqiáozhìzàizhūzhūnǎinǎijiāshuìjiàodeshíjiāndàole

Dịch: Đến giờ Peppa và George đi ngủ ở nhà ông bà Heo rồi.

3:06menxiànzàiyǒuméiyǒuxiàdànya nǎinǎi

Dịch: Vậy gà mái giờ đã đẻ trứng chưa bà ơi?

3:10menxiànzàiyǒuméiyǒuxiàdànya nǎinǎi

Dịch: Vậy gà mái giờ đã đẻ trứng chưa bà ơi?

3:13néngyàodàozǎoshàngle

Dịch: Chắc phải đến sáng cơ.

Từ/cụm từ:早上 //zǎo shang//buổi sáng
3:15zěnmezhīdàoshénmeshíhòushìzǎoshàngne

Dịch: Vậy làm sao biết khi nào là sáng ạ?

3:18wéiěrhuìgàomende menkuàishuìjiàoba

Dịch: Neville sẽ báo cho mình, các cháu ngủ ngoan đi.

3:21wǎnān nǎinǎi

Dịch: Chúc bà ngủ ngon.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
3:28xiànzàishìzǎoshàng

Dịch: Bây giờ là buổi sáng.

3:32shìwéiěr

Dịch: Là Neville đấy.

3:34xièxièjiàoxǐngmen wéiěr

Dịch: Cảm ơn Neville đã gọi bọn tớ dậy.

Từ/cụm từ:叫醒 //jiào xǐng//gọi dậy
3:42zǎoshànghǎoa jiěmèi shāfánshā

Dịch: Chào buổi sáng, Jemima, Sarah và Vanessa.

Từ/cụm từ:早上好 //zǎo shang hǎo//chào buổi sáng
3:45menjīntiānxiàdànlema

Dịch: Hôm nay các bạn đẻ trứng chưa?

3:47 èr sān yǒudàn nǎinǎi

Dịch: Một, hai, ba, bốn, có bốn quả trứng bà ơi.

Từ/cụm từ:鸡蛋 //jī dàn//trứng gà
3:52zhèyàngmenzǎocānjiùyǒudànchīle

Dịch: Vậy là bữa sáng mình có trứng ăn rồi.

Từ/cụm từ:早餐 //zǎo cān//bữa sáng
3:54xièxièmen jiěmèi shā háiyǒufánshā

Dịch: Cảm ơn các bạn, Jemima, Sarah và Vanessa.

3:59měirénshuǐzhǔdàn

Dịch: Mỗi người một quả trứng luộc.

Từ/cụm từ:水煮 //shuǐ zhǔ//luộc
4:01tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

4:04tàihǎochīle

Dịch: Ngon quá đi!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
4:06nǎinǎi demenxiàdedànzhēnshìtàiměiwèile

Dịch: Bà ơi, trứng của gà mái nhà bà ngon thật đấy.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon
4:11dāngránle shìyīnwèimenchīleyíngyǎngdele

Dịch: Tất nhiên rồi, vì chúng ăn hạt ngô bổ dưỡng đấy.

Từ/cụm từ:营养 //yíng yǎng//bổ dưỡng
4:14háiyǒuzhǒngdeshēngcài

Dịch: Còn có cả xà lách ông trồng nữa.

4:20nǎinǎi nǎinǎi

Dịch: Bà ơi, bà ơi.

4:22nǎinǎi nǎinǎi

Dịch: Bà ơi, bà ơi.

4:24nǎinǎi nǎinǎi

Dịch: Bà ơi, bà ơi.

4:26nǎinǎi nǎinǎi

Dịch: Bà ơi, bà ơi.