Thư viện

放风筝 (Thả diều gặp sự cố)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (68 câu)
0:00fàngfēngzhēng

Dịch: Thả diều

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
0:07jīntiānshìyángguāngmíngmèidehǎozi

Dịch: Hôm nay là một ngày đẹp trời nắng ấm.

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng
0:13hēijiāzàigōngyuánwán

Dịch: Cả nhà Peppa đang chơi trong công viên.

Từ/cụm từ:公园 //gōng yuán//công viên
0:15menyàofàngfēngzhēngle

Dịch: Họ sắp đi thả diều.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
0:21qiáozhìyàofēngzhēngfàngfēilái

Dịch: George sẽ là người đầu tiên thả diều bay lên.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
0:25qiáozhìjīngjìnquánzàipǎole

Dịch: George đã chạy hết sức rồi.

Từ/cụm từ:尽全力 //jìn quán lì//hết sức
0:28dànshìfēngzhēngjiùshìfēilái

Dịch: Nhưng con diều cứ không bay lên được.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
0:36qiáozhìzhèwánquánzuòcuòle

Dịch: George à, lần này em làm sai hoàn toàn rồi.

Từ/cụm từ: //cuò//sai
0:41kànláipǎoháigòukuài

Dịch: Xem ra em chạy vẫn chưa đủ nhanh.

Từ/cụm từ: //kuài//nhanh
0:43xiànzàigāilúndàole

Dịch: Giờ đến lượt chị rồi.

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//đến lượt
0:45hēijìnquánzàipǎo

Dịch: Peppa cũng chạy hết sức.

Từ/cụm từ:尽全力 //jìn quán lì//hết sức
0:50dànshìfēngzhēngháishìfēilái

Dịch: Nhưng con diều vẫn không bay lên được.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
0:59guǒméiyǒufēngdehuà

Dịch: Nếu như không có gió.

Từ/cụm từ: //fēng//gió
1:01guǎnmenpǎoduōkuài

Dịch: Dù các con chạy nhanh đến đâu.

1:02fēngzhēngdōushìfēiláide

Dịch: Con diều cũng không bay lên được đâu.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
1:05menzàiděngděngba

Dịch: Mình chờ thêm chút nữa nhé.

Từ/cụm từ: //děng//chờ
1:07huìerjiùhuìfēngde

Dịch: Một lát nữa sẽ có gió thôi.

Từ/cụm từ:起风 //qǐ fēng//nổi gió
1:13kuàikàn xiànzàikāishǐfēngle

Dịch: Nhìn mau, gió bắt đầu thổi rồi kìa!

Từ/cụm từ:起风 //qǐ fēng//nổi gió
1:16xiànzàifēngle fēngzhēngfēile

Dịch: Giờ có gió rồi, con diều bay được rồi!

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
1:22fēngjīngguāhěnle

Dịch: Gió đã thổi mạnh lắm rồi.

Từ/cụm từ: //guā//thổi
1:25xiànzàifēngyuèláiyuèle

Dịch: Bây giờ gió càng lúc càng to.

Từ/cụm từ: //fēng//gió
1:28qiáozhì

Dịch: George!

1:32hēi

Dịch: Peppa!

1:33xièxiè

Dịch: Cảm ơn bố ạ!

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:35zhúkāishǐfàngfēngzhēngle

Dịch: Bố heo bắt đầu thả diều.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
1:41zàigāodiǎn

Dịch: Cao thêm một chút nữa!

Từ/cụm từ: //gāo//cao
1:49zhúfàngfēngzhēngdeshùfēichánghǎo

Dịch: Bố heo thả diều rất giỏi.

Từ/cụm từ:技术 //jì shù//kỹ thuật
1:55wa

Dịch: Oa!

1:57méicuò fàngfēngzhēngsuànzhuānjiāle

Dịch: Đúng vậy, thả diều thì bố là chuyên gia đấy.

Từ/cụm từ:专家 //zhuān jiā//chuyên gia
2:03xiǎoxīn biānyǒuxiēshù

Dịch: Cẩn thận, đằng kia có mấy cái cây.

Từ/cụm từ: //shù//cái cây
2:05xiǎoxīnbiéfēngzhēngzàishàngmiànle

Dịch: Cẩn thận đừng để diều mắc kẹt lên đó.

Từ/cụm từ: //qiǎ//mắc kẹt
2:07biédānxīn zhīdàozuòshénme

Dịch: Đừng lo, bố biết mình phải làm gì.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
2:13zāogāo zhúdefēngzhēngzàishùzhīshàngle

Dịch: Hỏng rồi, con diều của bố heo mắc vào cành cây rồi.

Từ/cụm từ:树枝 //shù zhī//cành cây
2:17zāogāo

Dịch: Hỏng rồi!

2:25wa

Dịch: Oa!

2:27yòngdānxīn qiáozhì

Dịch: Đừng lo George à.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
2:29huìfēngzhēngxiàláide

Dịch: Bố sẽ lấy con diều xuống mà.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
2:34shìde biédānxīn

Dịch: Đúng vậy, đừng lo.

2:37xiǎoxīndiǎn yǒukēng

Dịch: Cẩn thận nhé, chỗ đó có một vũng bùn to.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
2:40hēiqiáozhìjiùhuānzàikēngwán

Dịch: Peppa và George thì thích chơi trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
2:43mennéngtiàodàokēngma

Dịch: Tụi con nhảy vào vũng bùn được không ạ?

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
2:45qiúmenle

Dịch: Con xin mà!

2:46xíng xiǎngmenhúnshēndōushì

Dịch: Không được, mẹ không muốn các con lấm bùn khắp người đâu.

Từ/cụm từ: //ní//bùn
2:51wǎnghòuzhàn háizimen

Dịch: Đứng lùi ra sau nào các con.

2:54dìngyàoxiǎoxīndiǎn zhú

Dịch: Phải cẩn thận đấy bố heo.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
2:57zhīdàozhèngzàizuòshénme

Dịch: Bố biết mình đang làm gì mà.

3:06dìngyàodāngxīna

Dịch: Nhất định phải cẩn thận đấy!

Từ/cụm từ:当心 //dāng xīn//coi chừng
3:10háiyàozàiwǎngqiándiǎn

Dịch: Bố phải với ra trước một chút nữa ạ.

3:14xíng zhú tàizhòngle

Dịch: Không được đâu bố heo, bố nặng lắm.

Từ/cụm từ: //zhòng//nặng
3:16gēnshùzhīchēngzhùde

Dịch: Cái cành cây đó chống không nổi đâu.

Từ/cụm từ:树枝 //shù zhī//cành cây
3:18zhèshìzàishuō

Dịch: Con nói linh tinh gì thế.

Từ/cụm từ:胡说 //hú shuō//nói linh tinh
3:20zhīdàojiūjìngyǒuduōzhòng

Dịch: Bố biết rõ mình nặng bao nhiêu mà.

Từ/cụm từ: //zhòng//nặng
3:23gòudàole

Dịch: Với tới rồi!

Từ/cụm từ:够到 //gòu dào//với tới
3:25zhúgòudàoleshùzhīshàngdefēngzhēng

Dịch: Bố heo với tới con diều trên cành cây.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
3:32zāogāo jiāshēnshàngdōushì

Dịch: Hỏng rồi, mọi người dính đầy bùn.

Từ/cụm từ: //ní//bùn
3:36jiādōuzāngle

Dịch: Ai cũng bẩn hết rồi.

Từ/cụm từ: //zāng//bẩn
3:41xìnghǎozhúméiyǒushāngdào

Dịch: May mà bố heo không bị thương.

Từ/cụm từ: //shāng//bị thương
3:43fēngzhēngbèilexiàlái

Dịch: Con diều cũng đã được lấy xuống.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều
3:45hǎo

Dịch: Hay quá!

3:48 ránmenjīnghěnzāole

Dịch: Mẹ ơi, đằng nào tụi con cũng bẩn hết rồi.

3:51xiànzàinéngtiàokēnglema

Dịch: Giờ nhảy vũng bùn được chưa ạ?

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
3:53hǎoba suímengāoxìng

Dịch: Thôi được, tùy các con thích.

3:55zàizěnmewánhuìgèngzāngle

Dịch: Có chơi thế nào cũng chẳng bẩn hơn được nữa.

Từ/cụm từ: //zāng//bẩn
3:59guòxiǎngmendecáixíng

Dịch: Nhưng mẹ nghĩ bố các con phải đi tắm rửa mới được.

Từ/cụm từ: //xǐ//rửa
4:08hēiqiáozhìhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Peppa và George thích nhảy tung tăng trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:11huānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Mẹ và bố cũng thích nhảy tung tăng trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:16jiādōuhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Ai cũng thích nhảy tung tăng trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:20zàikēngtiàoláitiàojiùfàngfēngzhēngyàngyǒu

Dịch: Nhảy trong vũng bùn cũng vui như thả diều vậy.

Từ/cụm từ:风筝 //fēng zheng//con diều