Thư viện

乔治上学 (Ngày đầu George đi nhà trẻ)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (65 câu)
0:00qiáozhìtiānshàngyòuéryuán

Dịch: Ngày đầu tiên George đi nhà trẻ

Từ/cụm từ:幼儿园 //yòu ér yuán//nhà trẻ
0:07pèiqiáozhìyàoyòuéryuán?zhèshìqiáozhìyòuéryuán

Dịch: Peppa và George sắp đi nhà trẻ. Đây là lần đầu George đi nhà trẻ.

Từ/cụm từ:幼儿园 //yòu ér yuán//nhà trẻ
0:15qiáozhì,xiǎngxiǎngyòuéryuánne?

Dịch: George, con có muốn đi nhà trẻ không?

Từ/cụm từ:幼儿园 //yòu ér yuán//nhà trẻ
0:19,qiáozhìhuìhuìniántàixiǎo,shìshàngyòuéryuána?

Dịch: Bố ơi, George có nhỏ tuổi quá, không hợp đi nhà trẻ không ạ?

Từ/cụm từ:年纪 //nián jì//tuổi
0:25huìyǒushìde,kǒnglóngxiānshēnghuìpéizàideshēnbiānde

Dịch: Em ấy sẽ không sao đâu, con và ngài Khủng Long sẽ ở bên cạnh em.

Từ/cụm từ: //péi//ở bên
0:31kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:35dànxiǎngxiǎopéngyǒuwán,xiǎngpéiqiáozhìwándekǒnglóngwán

Dịch: Nhưng con muốn chơi với các bạn khác, không muốn chơi khủng long đồ chơi với George.

Từ/cụm từ:小朋友 //xiǎo péng you//các bạn nhỏ
0:40tiān,pèixiǎngràngqiáozhìyòuéryuán

Dịch: Trời ơi, Peppa không muốn cho George đi nhà trẻ.

Từ/cụm từ:幼儿园 //yòu ér yuán//nhà trẻ
0:50mendàole

Dịch: Mình đến nơi rồi!

0:53,quèdìngqiáozhìnéngshàngyòuéryuánma?

Dịch: Bố ơi, bố chắc là George đi nhà trẻ được chứ ạ?

Từ/cụm từ:确定 //què dìng//chắc chắn
0:56huìyǒushìde

Dịch: Em ấy sẽ không sao đâu.

1:01hǎoba,jiùláiba

Dịch: Thôi được, vậy thì vào đi.

1:05,zàijiàn

Dịch: Hi hi, tạm biệt!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:15língyánrénshìdezhàotànzàiyòuéryuánwándexiǎopéngyǒu

Dịch: Cô giáo trông chừng các bạn nhỏ đang chơi ở nhà trẻ.

Từ/cụm từ:小朋友 //xiǎo péng you//các bạn nhỏ
1:19menhǎo

Dịch: Chào các con!

Từ/cụm từ:你们好 //nǐ men hǎo//chào các bạn
1:21zhèshìdedi,qiáozhì

Dịch: Đây là em trai mình, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai
1:25hǎo,qiáozhì

Dịch: Chào cậu, George.

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
1:34xiǎngyǒuxiàngqiáozhìyàngdedi,zhēndema?

Dịch: Mình cũng muốn có một em trai như George, thật đấy!

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai
1:38hǎo,shìxiǎogǒudān

Dịch: Chào cậu, mình là cún Danny.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//chú cún
1:41geshìkǒnglóngma?

Dịch: Cái đó là khủng long à?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:43zhǐshìwánkǒnglóng

Dịch: Đó chỉ là một con khủng long đồ chơi thôi.

Từ/cụm từ:玩具 //wán jù//đồ chơi
1:47kǒnglóng,hǎobànga

Dịch: Khủng long, tuyệt quá!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:52kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

1:57kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

2:01zhēndehěnxiàrén

Dịch: Đáng sợ thật đấy!

Từ/cụm từ:吓人 //xià rén//đáng sợ
2:04zhēndetàibàngle

Dịch: Tuyệt vời quá đi!

Từ/cụm từ: //bàng//tuyệt
2:07qiáozhìshìdedi

Dịch: George là em trai mình.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai
2:09zhēndehěnbàng

Dịch: Em ấy tuyệt lắm đấy.

2:12pèiwèidedigǎndàoháo

Dịch: Peppa cảm thấy tự hào về em trai mình.

Từ/cụm từ:自豪 //zì háo//tự hào
2:16

Dịch: Hi hi!

2:18menràngqiáozhìkànkànjiāshìzěnmehuàhuàde

Dịch: Mình cho George xem mọi người vẽ tranh thế nào nhé.

Từ/cụm từ:画画 //huà huà//vẽ tranh
2:22qiáozhìshìhěnhuìhuàhuà

Dịch: George vẽ không giỏi lắm.

Từ/cụm từ:画画 //huà huà//vẽ tranh
2:24menéngbāngbāng

Dịch: Vậy có lẽ con giúp em ấy được đấy.

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
2:27shìde,hěnhuìhuàhuà

Dịch: Vâng ạ, con vẽ rất giỏi.

Từ/cụm từ:画画 //huà huà//vẽ tranh
2:30huìjiàoqiáozhìhuàxiǎohuā

Dịch: Con sẽ dạy George cách vẽ bông hoa nhỏ.

Từ/cụm từ: //huā//bông hoa
2:33qiáozhì,jīntiānyàojiàozěnyànghuàduǒxiǎohuā

Dịch: George, hôm nay chị sẽ dạy em cách vẽ một bông hoa nhỏ.

Từ/cụm từ: //huā//bông hoa
2:40shǒuxiānhuàdeyuánquān

Dịch: Đầu tiên vẽ một vòng tròn thật to.

Từ/cụm từ:圆圈 //yuán quān//vòng tròn
2:46qiáozhìduì,yánduì

Dịch: George sai rồi, màu không đúng.

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc
2:50jiēzhene,menláihuàhuābàn

Dịch: Tiếp theo, mình vẽ cánh hoa nào.

Từ/cụm từ:花瓣 //huā bàn//cánh hoa
2:55qiáozhì

Dịch: George!

2:57xíngzhuàngduì

Dịch: Hình dạng không đúng.

Từ/cụm từ:形状 //xíng zhuàng//hình dạng
3:00zuìhòumenláihuàzi

Dịch: Cuối cùng mình vẽ chiếc lá.

Từ/cụm từ:叶子 //yè zi//chiếc lá
3:05wánměi

Dịch: Hoàn hảo!

Từ/cụm từ:完美 //wán měi//hoàn hảo
3:10qiáozhì,quándōuhuàcuòle

Dịch: George, em vẽ sai hết cả rồi.

Từ/cụm từ: //cuò//sai
3:15menhuàzěnmeyàngle

Dịch: Các con vẽ đến đâu rồi?

Từ/cụm từ: //huà//vẽ
3:17nínkàn,huàleduǒhuā

Dịch: Cô xem này, con vẽ được một bông hoa.

Từ/cụm từ: //huā//bông hoa
3:20pèi,huàhěnbàng

Dịch: Peppa, con vẽ đẹp lắm.

Từ/cụm từ: //bàng//giỏi
3:22tiān,qiáozhìhuàlezhīkǒnglóng

Dịch: Trời ơi, George vẽ một con khủng long kìa.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:27kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

3:31hǎobànga

Dịch: Tuyệt quá!

3:35qiáozhìpèidehuàdōuyīnggāiguàzàiqiángshàng

Dịch: Tranh của George và Peppa đều nên treo lên tường.

Từ/cụm từ: //qiáng//bức tường
3:39hǎoa

Dịch: Được ạ!

3:42pèi,dedidìngrànggǎndàohěnháo,duìma

Dịch: Peppa, chắc chắn em trai làm con rất tự hào, đúng không?

Từ/cụm từ:自豪 //zì háo//tự hào
3:47duìde,méicuò

Dịch: Đúng ạ, đúng thế!

3:50miào

Dịch: Tuyệt!

3:52fàngxuéle,jiāzhǎngmenláijiēxiǎopéngyǒuhuíjiāle

Dịch: Tan học rồi, phụ huynh đến đón các bạn nhỏ về nhà.

Từ/cụm từ:放学 //fàng xué//tan học
3:57qiáozhìxiàháinéngláima

Dịch: Lần sau George còn được đến nữa không ạ?

3:59dāngránle,háinéngzàiwèimenhuààidehuà

Dịch: Dĩ nhiên rồi, em ấy còn vẽ cho chúng ta những bức tranh dễ thương khác nữa.

Từ/cụm từ:可爱 //kě ài//dễ thương
4:03qiáozhì,xiàhuìzàihuàxiēshénmene

Dịch: George, lần sau em sẽ vẽ gì nữa nào?

Từ/cụm từ: //huà//vẽ
4:06kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
4:08zàihuàlìngzhāngkǒnglóngshìma

Dịch: Lại vẽ thêm một con khủng long nữa à?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
4:10néngjiàojiàojiāhuàkǒnglóng

Dịch: Có lẽ em có thể dạy mọi người cách vẽ khủng long đấy.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
4:15tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

Từ/cụm từ: //bàng//tuyệt
4:17duìa,tàibàngle

Dịch: Đúng đó, tuyệt quá!

4:20tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!