Thư viện

巧克力宝藏 (Kho báu sô-cô-la)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (80 câu)
0:00xúnbǎo

Dịch: [Đi tìm kho báu]

Từ/cụm từ:寻宝 //xún bǎo//tìm kho báu
0:08zhūzhūnǎinǎizhèngzàigěipèiqiáozhìzhǔnbèixúnbǎoyóu

Dịch: Ông Heo và Bà Heo đang chuẩn bị trò tìm kho báu cho Peppa và George

Từ/cụm từ:猪爷爷 //Zhū yé ye//Ông Heo猪奶奶 //Zhū nǎi nai//Bà Heo寻宝 //xún bǎo//tìm kho báu
0:13zhūnǎinǎizàihuàcángbǎo

Dịch: Bà Heo đang vẽ bản đồ kho báu

Từ/cụm từ:藏宝图 //cáng bǎo tú//bản đồ kho báu
0:17zhūzhèngzàibǎozàngcángzàihuāyuándediǎn

Dịch: Ông Heo đang giấu kho báu ở một chỗ bí mật trong khu vườn

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu花园 //huā yuán//khu vườn秘密 //mì mì//bí mật
0:22zhū cánghǎolema

Dịch: Ông Heo ơi, ông giấu xong chưa?

Từ/cụm từ: //cáng//giấu
0:25pèiqiáozhìhěnkuàijiùyàoláile

Dịch: Peppa và George sắp tới rồi đấy

0:28méiguān yòngdānxīnde zhūnǎinǎi

Dịch: Không sao đâu, đừng lo, Bà Heo à

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
0:32pèijiādàole

Dịch: Gia đình Peppa tới rồi

Từ/cụm từ:一家 //yì jiā//cả nhà
0:34kuàidiǎn zhū mendàole

Dịch: Nhanh lên Ông Heo, họ tới rồi

0:37ó shàngjiùhǎole

Dịch: Ồ, xong ngay đây

0:44zhūgāngqiǎocánghǎo

Dịch: Ông Heo vừa kịp giấu xong

Từ/cụm từ: //cáng//giấu
0:46nǎinǎi menláile nǎinǎi

Dịch: Bà ơi, chúng cháu tới rồi, bà ơi

Từ/cụm từ:奶奶 //nǎi nai//
0:50menhǎoa dexiǎobǎobèimen

Dịch: Chào các cháu, những cục cưng bé nhỏ của bà

Từ/cụm từ:宝贝 //bǎo bèi//cục cưng
0:53hǎo

Dịch: Chào ông ạ

Từ/cụm từ:爷爷 //yé ye//ông
0:55menhǎoa debǎobèimen

Dịch: Chào các cháu, những cục cưng của ông

Từ/cụm từ:宝贝 //bǎo bèi//cục cưng
0:58pèi qiáozhì mengěimenzhǔnbèilebǎozàngó

Dịch: Peppa, George, ông bà chuẩn bị kho báu cho các cháu đấy

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu
1:02huāyuándemǒufāngcángzhùbǎozàngó

Dịch: Kho báu được giấu ở đâu đó trong khu vườn đấy

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn宝藏 //bǎo zàng//kho báu
1:06wa bǎozàng zàia

Dịch: Ồ, kho báu! Ở đâu vậy ạ?

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu
1:10zhèmenzhǎo

Dịch: Cái này các cháu phải tự đi tìm

1:13zhèshìgěipèidecángbǎo

Dịch: Đây là bản đồ kho báu cho Peppa

Từ/cụm từ:藏宝图 //cáng bǎo tú//bản đồ kho báu
1:16qiáozhìne dàishàngdehǎidàomàozi

Dịch: Còn George thì đội chiếc mũ cướp biển của ông nhé

Từ/cụm từ:海盗 //hǎi dào//cướp biển帽子 //mào zi//cái mũ
1:19hǎoa qiáozhìchuánzhǎng

Dịch: Chào thuyền trưởng George

Từ/cụm từ:船长 //chuán zhǎng//thuyền trưởng
1:25zhèzhāngcángbǎoyǒudiǎnnándǒng

Dịch: Bản đồ kho báu này hơi khó hiểu

Từ/cụm từ:藏宝图 //cáng bǎo tú//bản đồ kho báu难懂 //nán dǒng//khó hiểu
1:28 néngbāngbāngma

Dịch: Bố ơi, bố giúp con được không?

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
1:30dāngránle pèi zhègehěnshànchángde

Dịch: Tất nhiên rồi Peppa, cái này bố giỏi lắm

Từ/cụm từ:擅长 //shàn cháng//giỏi, thành thạo
1:33quèshíyǒudiǎnnándǒng

Dịch: Đúng là hơi khó hiểu thật

Từ/cụm từ:难懂 //nán dǒng//khó hiểu
1:36 shuōzhū decángbǎofǎnle

Dịch: Ha ha, này Bố Heo, anh cầm ngược bản đồ rồi kìa

Từ/cụm từ:拿反 //ná fǎn//cầm ngược藏宝图 //cáng bǎo tú//bản đồ kho báu
1:39dāngránkàndǒngle

Dịch: Thảo nào chẳng đọc ra gì

1:41shìa jiùshuōma

Dịch: Đúng thế, bố cũng nói vậy mà

1:44tàijiǎndānle hóngchādefāngjiùshìcángbǎozàngdefāng

Dịch: Dễ mà, chỗ có dấu chữ X đỏ to chính là chỗ giấu kho báu

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ宝藏 //bǎo zàng//kho báu
1:49dànhuāyuándeshénmefāngyǒuliǎngpíngguǒshùne

Dịch: Nhưng chỗ nào trong vườn có hai cây táo nhỉ?

Từ/cụm từ:苹果树 //píng guǒ shù//cây táo花园 //huā yuán//khu vườn
1:52zhīdàoó

Dịch: Con không biết đâu ạ

1:54yàodiǎnshìma

Dịch: Các cháu cần một chút gợi ý không?

Từ/cụm từ:提示 //tí shì//gợi ý
1:56dāngrányào

Dịch: Cần chứ ạ

1:58shìshìzàipíngzi

Dịch: Gợi ý đầu tiên ở trong cái chai

Từ/cụm từ:提示 //tí shì//gợi ý瓶子 //píng zi//cái chai
2:01dànshìpíngzizàiérne

Dịch: Nhưng cái chai ở đâu nhỉ?

Từ/cụm từ:瓶子 //píng zi//cái chai
2:03kàndàopíngzile

Dịch: Con thấy cái chai rồi

Từ/cụm từ:瓶子 //píng zi//cái chai
2:10pèizhǎodàole线xiànsuǒ píngzidezhǐtiáo

Dịch: Peppa tìm thấy manh mối đầu tiên, tờ giấy trong chai

Từ/cụm từ:线索 //xiàn suǒ//manh mối纸条 //zhǐ tiáo//tờ giấy
2:13jiākuàikàn zhèyǒupíngzi

Dịch: Mọi người nhìn kìa, có một cái chai ở đây

Từ/cụm từ:瓶子 //píng zi//cái chai
2:16zuòhǎo pèi

Dịch: Giỏi lắm Peppa

Từ/cụm từ:做得好 //zuò de hǎo//làm tốt lắm
2:18láikànkànzhǐtiáoshàngxiěleshénme

Dịch: Xem trên tờ giấy viết gì nào

Từ/cụm từ:纸条 //zhǐ tiáo//tờ giấy
2:21waó zhègeshìhǎidàosòngláidezhǐtiáo

Dịch: Ồ, đây là tờ giấy do cướp biển gửi tới

Từ/cụm từ:海盗 //hǎi dào//cướp biển纸条 //zhǐ tiáo//tờ giấy
2:24 néngbāngxiàhǎidàoxiědezhǐtiáoma

Dịch: Mẹ ơi, mẹ đọc giúp con tờ giấy cướp biển viết được không?

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ海盗 //hǎi dào//cướp biển
2:28ń zhègehǎidàodexiězhēnnánkàn

Dịch: Ừm, chữ của tên cướp biển này viết xấu quá

Từ/cụm từ: //zì//chữ难看 //nán kàn//xấu, khó coi
2:32juédehǎidàodexiětǐngcuòde

Dịch: Bố lại thấy chữ cướp biển viết cũng đẹp đấy chứ

Từ/cụm từ: //zì//chữ
2:35shìdōukàndǒng

Dịch: Nhưng mẹ chẳng đọc ra được chữ nào cả

2:38hǎidàoxiěhěnqīngchǔa gēnzhùjiàntóuzǒu

Dịch: Cướp biển viết rõ ràng mà, đi theo mũi tên

Từ/cụm từ:箭头 //jiàn tóu//mũi tên
2:41gēnzhùjiàntóuzǒu

Dịch: Đi theo mũi tên

Từ/cụm từ:箭头 //jiàn tóu//mũi tên
2:45qiáozhìzhǎodàoleèr线xiànsuǒ bǎichéngjiàntóuxíngzhuàngdegùn

Dịch: George tìm thấy manh mối thứ hai, mấy que gỗ xếp thành mũi tên

Từ/cụm từ:线索 //xiàn suǒ//manh mối箭头 //jiàn tóu//mũi tên木棍 //mù gùn//que gỗ
2:48kàn zhǐzhùzhègefāngxiàng

Dịch: Nhìn kìa, chỉ về hướng này này

Từ/cụm từ:方向 //fāng xiàng//hướng
2:52pèiqiáozhìgēnzhùjiàntóuzǒu

Dịch: Peppa và George đi theo mũi tên

Từ/cụm từ:箭头 //jiàn tóu//mũi tên
2:58qiáozhìkàn yàoshi

Dịch: George nhìn này, chìa khóa

Từ/cụm từ:钥匙 //yào shi//chìa khóa
3:00pèizhǎodàolexià线xiànsuǒ yàoshi

Dịch: Peppa tìm thấy manh mối tiếp theo, chìa khóa

Từ/cụm từ:线索 //xiàn suǒ//manh mối钥匙 //yào shi//chìa khóa
3:03gànhǎo pèi

Dịch: Làm tốt lắm Peppa

Từ/cụm từ:干得好 //gàn de hǎo//làm tốt lắm
3:05xiànzàizhǐyàozhǎodàogebèisuǒzhùdebǎozàng

Dịch: Bây giờ chỉ cần tìm cái kho báu đang bị khóa

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu锁住 //suǒ zhù//khóa lại
3:08yòngyàoshikāi

Dịch: rồi dùng chìa khóa mở nó ra

Từ/cụm từ:钥匙 //yào shi//chìa khóa
3:10dànshìzhǎodàogèngduōde线xiànsuǒle

Dịch: Nhưng không tìm thấy manh mối nào nữa cả

Từ/cụm từ:线索 //xiàn suǒ//manh mối
3:13menyīnggāizàikànyǎncángbǎo

Dịch: Có lẽ các cháu nên nhìn lại bản đồ kho báu lần nữa

Từ/cụm từ:藏宝图 //cáng bǎo tú//bản đồ kho báu
3:16qiáo pèi zhècángbǎoshàngyǒuliǎngpíngguǒshù

Dịch: Nhìn này Peppa, trên bản đồ này có hai cây táo

Từ/cụm từ:藏宝图 //cáng bǎo tú//bản đồ kho báu苹果树 //píng guǒ shù//cây táo
3:20zhèéryǒupíngguǒshù

Dịch: Chỗ này có một cây táo

Từ/cụm từ:苹果树 //píng guǒ shù//cây táo
3:22zhèéryǒupíngguǒshù

Dịch: Chỗ này cũng có một cây táo

Từ/cụm từ:苹果树 //píng guǒ shù//cây táo
3:25suǒbǎozàngkěndìngjiùzàizhèle

Dịch: Vậy kho báu chắc chắn ở ngay đây rồi

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu
3:29menláikànkàn

Dịch: Mình thử xem nào

3:36zāogāo zhèkànshàngxiàngyǒubǎozàng

Dịch: Ôi thôi, chỗ này trông chẳng giống có kho báu

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//ôi thôi宝藏 //bǎo zàng//kho báu
3:42děngxià zhèhǎoxiàngyǒudōng西

Dịch: Khoan đã, chỗ này hình như có gì đó

3:45wa bǎozàng

Dịch: Ồ, kho báu!

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu
3:47tàihǎole zuòhǎo

Dịch: Tuyệt quá, giỏi lắm

Từ/cụm từ:做得好 //zuò de hǎo//làm tốt lắm
3:50yǒuyàoshinéngkāibǎozàng

Dịch: Con có chìa khóa mở được kho báu này

Từ/cụm từ:钥匙 //yào shi//chìa khóa宝藏 //bǎo zàng//kho báu
3:55wa gǎnxiāngxìn ránshìjīn

Dịch: Ồ, không thể tin nổi, lại là những đồng tiền vàng

Từ/cụm từ:金币 //jīn bì//tiền vàng
3:58mendìnghěnzhíqián

Dịch: Chúng chắc chắn rất giá trị

Từ/cụm từ:值钱 //zhí qián//đáng giá
4:00zhèxiēshíshìjīn

Dịch: Mấy cái này thật ra không phải tiền vàng

Từ/cụm từ:金币 //jīn bì//tiền vàng
4:03dànshìmenjīnháiyàohǎo

Dịch: Nhưng chúng còn tuyệt hơn cả tiền vàng đấy

Từ/cụm từ:金币 //jīn bì//tiền vàng
4:05menshìqiǎojīn

Dịch: Chúng là những đồng tiền vàng sô-cô-la

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la金币 //jīn bì//tiền vàng
4:08měiréndōudàoqiǎojīn

Dịch: Ai cũng được nhận tiền vàng sô-cô-la

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la
4:11hǎo

Dịch: Hoan hô

4:13pèiqiáozhìhuānqiǎojīn

Dịch: Peppa và George thích tiền vàng sô-cô-la

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la金币 //jīn bì//tiền vàng
4:16jiādōuhuānqiǎojīn

Dịch: Ai cũng thích tiền vàng sô-cô-la

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la
4:18nǎinǎi

Dịch: Bà ơi, ông ơi

Từ/cụm từ:奶奶 //nǎi nai//爷爷 //yé ye//ông
4:20zhèshìzuìhǎowándexúnbǎoyóu

Dịch: Đây là trò tìm kho báu vui nhất trên đời

Từ/cụm từ:寻宝 //xún bǎo//tìm kho báu
4:22xièxiè

Dịch: Cảm ơn ông bà ạ

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn