Thư viện

学校游园会 (Hội chợ ở trường)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (92 câu)
0:00xuéxiàoyóuyuánhuì

Dịch: Hội chợ trường học

Từ/cụm từ:学校 //xué xiào//trường học游园会 //yóu yuán huì//hội chợ
0:05jīntiānshìxuéxiàodeyóuyuánhuì

Dịch: Hôm nay là hội chợ của trường.

Từ/cụm từ:游园会 //yóu yuán huì//hội chợ
0:08pèihuānyóuyuánhuìwán

Dịch: Peppa thích đi chơi hội chợ.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
0:10zhèxiēshìdepéngyǒu

Dịch: Đây là các bạn của Peppa.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn bè
0:12xiǎomāokǎnxiǎoyáng西xiǎogǒudānxiǎoruìbèixiǎopèiluó

Dịch: Mèo Candy, cừu Suzy, chó Danny, thỏ Rebecca và ngựa Pedro.

Từ/cụm từ:小猫 //xiǎo māo//mèo con小狗 //xiǎo gǒu//chó con小马 //xiǎo mǎ//ngựa con
0:16hēi,jiāhǎoa

Dịch: Chào cả nhà nhé!

Từ/cụm từ:大家好 //dà jiā hǎo//chào mọi người
0:18hǎoa,pèi

Dịch: Chào Peppa nhé.

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
0:20huānxuéxiàoyóuyuánhuì

Dịch: Mình thích hội chợ trường lắm.

Từ/cụm từ:游园会 //yóu yuán huì//hội chợ
0:23shì

Dịch: Mình cũng vậy.

0:24zuìhuānwánshénmene

Dịch: Bạn thích chơi trò gì nhất?

Từ/cụm từ:最喜欢 //zuì xǐ huan//thích nhất
0:26zàiliǎnshànghuàhuà

Dịch: Vẽ mặt.

Từ/cụm từ:画画 //huà huà//vẽ tranh //liǎn//khuôn mặt
0:29huānqiú

Dịch: Mình thích bóng bay.

Từ/cụm từ:气球 //qì qiú//bóng bay
0:32zuìhuāngechōngchéngbǎole

Dịch: Mình thích nhất là cái lâu đài hơi.

Từ/cụm từ:充气城堡 //chōng qì chéng bǎo//lâu đài hơi
0:35suǒyǒudedōuhuān

Dịch: Mình thích tất cả.

0:38fēichánghǎodexuǎn,pèi

Dịch: Lựa chọn tuyệt lắm, Peppa.

Từ/cụm từ:选择 //xuǎn zé//lựa chọn
0:41huìerjiàn,pèi

Dịch: Lát nữa gặp lại nhé, Peppa.

Từ/cụm từ:一会儿见 //yí huìr jiàn//lát gặp lại
0:43huìerjiàn

Dịch: Lát gặp lại nhé.

0:45qiáozhì,zuìhuānwánshénmene

Dịch: George, con thích chơi gì nhất nào?

Từ/cụm từ:最喜欢 //zuì xǐ huan//thích nhất
0:48kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:51ó,qiáozhì,yóuyuánhuìshìméiyǒukǒnglóngde

Dịch: Ồ George à, ở hội chợ làm gì có khủng long đâu.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:54mengěizhǎokǒnglóngqiú

Dịch: Hay là bố tìm cho con một quả bóng khủng long nhé.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long气球 //qì qiú//bóng bay
0:57néngquèdìngméiyǒukǒnglóngqiúma,zhū

Dịch: Bố chắc là không có bóng khủng long chứ, Bố Heo?

Từ/cụm từ:确定 //què dìng//chắc chắn
1:00dāngránnéngquèdìng

Dịch: Bố chắc chắn mà.

Từ/cụm từ:当然 //dāng rán//tất nhiên
1:02qiáozhìxiānzàiliǎnshànghuàhuàma

Dịch: Con với George đi vẽ mặt trước được không ạ?

Từ/cụm từ:画画 //huà huà//vẽ
1:06dāngránle

Dịch: Được chứ.

1:09xiǎojiěpèidepéngyǒumenhuàchénglelǎo

Dịch: Cô Thỏ vẽ các bạn của Peppa thành những chú hổ.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:12huàhǎole,西

Dịch: Vẽ xong rồi, Suzy.

Từ/cụm từ:画好 //huà hǎo//vẽ xong
1:13kànxiànzàixiàngzhǐlǎo

Dịch: Nhìn kìa, giờ bạn giống chú hổ ghê.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:15xièxiè,xiǎojiě

Dịch: Cảm ơn cô Thỏ ạ.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:21huāndeliǎn,西

Dịch: Mình thích khuôn mặt của bạn, Suzy.

Từ/cụm từ: //liǎn//khuôn mặt
1:23huàdeshìxiǎomāoma

Dịch: Bạn vẽ thành mèo con à?

Từ/cụm từ:小猫 //xiǎo māo//mèo con
1:25,shìlǎo

Dịch: Không, mình là hổ.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:28pèi,xiǎngzàiliǎnshànghuàhuàma

Dịch: Peppa, con muốn vẽ mặt không?

Từ/cụm từ:画画 //huà huà//vẽ
1:31xiǎng,xièxiè

Dịch: Con muốn ạ, cảm ơn cô.

1:32yàohuàchéngxiàngxíngma

Dịch: Con vẽ thành con voi được không ạ?

Từ/cụm từ:大象 //dà xiàng//con voi
1:35ótiān,zhīdàozěnmehuàxiàng

Dịch: Ôi trời, cô không biết vẽ voi thế nào cả.

Từ/cụm từ:大象 //dà xiàng//con voi
1:37dànnénghuàlǎo

Dịch: Nhưng cô vẽ được hổ.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:40hǎode,jiùbānghuàlǎo

Dịch: Vâng, vậy cô vẽ hổ cho con đi ạ.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:43hǎole,pèi,xiànzàishìlǎole

Dịch: Xong rồi Peppa, giờ con là hổ rồi đấy.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:46shìlǎo

Dịch: Con là hổ!

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:49qiáozhì,xiǎnghuàchéngshénmene

Dịch: George, con muốn vẽ thành gì nào?

1:51kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:54kǒnglónga,huàlǎozěnmeyàng

Dịch: Khủng long à, hay là cô vẽ hổ nhé?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long老虎 //lǎo hǔ//con hổ
1:57huàlǎohěnzàiháng

Dịch: Cô vẽ hổ giỏi lắm đấy.

Từ/cụm từ:在行 //zài háng//thành thạo
2:00shìlǎo

Dịch: Con là hổ!

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
2:02shì

Dịch: Mình cũng thế!

2:05lǎohuìchūzhègeshēngyīn

Dịch: Hổ không kêu như thế đâu.

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh
2:07zěnmezhīdàode

Dịch: Sao bạn biết?

2:09yīnwèilǎoshìzhīmāo

Dịch: Vì hổ là một con mèo to.

Từ/cụm từ:大猫 //dà māo//mèo to
2:12érjiùshìzhǐmāo

Dịch: Mà mình chính là mèo đây.

Từ/cụm từ: //māo//con mèo
2:14kàn,diē,jiàomenzěnmezuòzhīlǎoma

Dịch: Này bố ơi, bố dạy tụi con làm hổ được không?

Từ/cụm từ: //jiāo//dạy老虎 //lǎo hǔ//con hổ
2:17hǎode

Dịch: Được thôi.

2:19lǎozǒuzǒufēichángfēichángmàn

Dịch: Hổ đi rất rất chậm.

Từ/cụm từ:走路 //zǒu lù//đi bộ //màn//chậm
2:22ránhòuhuìtiàolái

Dịch: Rồi bất ngờ nhảy vọt lên.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
2:29lǎohuānmentiǎngānjìng

Dịch: Hổ thích liếm lông cho sạch sẽ.

Từ/cụm từ: //tiǎn//liếm干净 //gān jìng//sạch sẽ
2:34dànyǒudeshíhòulǎogāoxìngle

Dịch: Nhưng có khi hổ vui lên.

Từ/cụm từ:高兴 //gāo xìng//vui
2:37menhuìzhèyàng

Dịch: Chúng sẽ làm thế này.

2:42háizimenhǎoa

Dịch: Chào các con nhé!

Từ/cụm từ:孩子们 //hái zi men//các bé
2:44detiān,mendōubiànchénglǎole

Dịch: Trời ơi, các con biến thành hổ hết rồi!

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ
2:47háizàijiàomenzěnmezuòzhīlǎo

Dịch: Anh đang dạy tụi nhỏ làm hổ đấy.

Từ/cụm từ: //jiāo//dạy
2:52jiēxiàláimenxiǎngzuòshénmene

Dịch: Vậy tiếp theo các con muốn làm gì nào?

2:55kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
2:56shuōméicuò,menyàobāngqiáozhìzhǎodàokǒnglóngqiú

Dịch: Đúng rồi, mình phải giúp George tìm quả bóng khủng long.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long气球 //qì qiú//bóng bay
3:01menměidōuyǒuqiú

Dịch: Bạn nào cũng có bóng bay hết nhé.

Từ/cụm từ:气球 //qì qiú//bóng bay
3:03hǎode

Dịch: Vâng ạ.

3:06hǎo,língyángrén,qǐnggěiqiúhǎoma

Dịch: Chào bà Linh Dương, cho tôi xin mấy quả bóng bay được không ạ?

Từ/cụm từ:气球 //qì qiú//bóng bay
3:10dāngrán,menzhèyǒuhěnduōtóngdeqiú

Dịch: Được chứ, ở đây có rất nhiều loại bóng bay khác nhau.

Từ/cụm từ:气球 //qì qiú//bóng bay不同 //bù tóng//khác nhau
3:13néngnénggěixiàngqiú

Dịch: Cho con xin một quả bóng con voi được không ạ?

Từ/cụm từ:大象 //dà xiàng//con voi
3:15hǎode,gěipèi

Dịch: Được, của con đây Peppa.

3:17yàoshùqiú

Dịch: Con muốn một quả bóng cái cây.

Từ/cụm từ:大树 //dà shù//cây to
3:19yàoshīzi

Dịch: Con muốn một con sư tử.

Từ/cụm từ:狮子 //shī zi//sư tử
3:21yàohóuzi,yuānxiāo,xièxiè

Dịch: Con muốn một con khỉ, một con cú, cảm ơn ạ.

Từ/cụm từ:猴子 //hóu zi//con khỉ
3:25hǎode,zhèxiēdōuyǒu

Dịch: Được, mấy quả này cô đều có cả.

3:28háiyǒuzuìzhòngyàodeshì

Dịch: Và quan trọng nhất là...

Từ/cụm từ:重要 //zhòng yào//quan trọng
3:30menháiyàogěiqiáozhìkǒnglóngqiú

Dịch: Mình còn phải tặng George một quả bóng khủng long nữa.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long气球 //qì qiú//bóng bay
3:33tiān,zhēndehěnbàoqiàn

Dịch: Trời ơi, cô thật sự xin lỗi.

Từ/cụm từ:抱歉 //bào qiàn//xin lỗi
3:35zhèhǎoxiàngméiyǒukǒnglóngqiú

Dịch: Ở đây hình như không có bóng khủng long.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:43biédānxīn,qiáozhì,yǒuzhǔle

Dịch: Đừng lo George, bố có ý này rồi!

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo主意 //zhǔ yi//ý tưởng
3:45gěimenliǎngzhǎngdeqiúhǎoma

Dịch: Cho chúng tôi hai quả bóng dài được không ạ?

Từ/cụm từ:气球 //qì qiú//bóng bay
3:49hǎole,jiākànhǎole

Dịch: Nào, mọi người nhìn kỹ nhé.

3:52zhūzhǔnbèiyàozěnmebǎinòngzhèxiēqiúne

Dịch: Bố Heo định làm gì với mấy quả bóng này nhỉ?

Từ/cụm từ:气球 //qì qiú//bóng bay
3:56hǎole,jiācāizhèshìshénmene

Dịch: Rồi, mọi người đoán xem đây là gì nào?

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
3:59zhègeshìshìshù

Dịch: Đây có phải cái cây không?

Từ/cụm từ:大树 //dà shù//cây to
4:01shì,shì

Dịch: Không phải, nó là...

4:04kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
4:05shuōméicuò,zhèshìzhīkǒnglóng

Dịch: Đúng rồi, đây là một chú khủng long.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
4:08zhūzhēndezuòlezhīkǒnglóngqiú

Dịch: Bố Heo đã làm được một quả bóng khủng long thật rồi!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long气球 //qì qiú//bóng bay
4:11kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
4:13menwánchōngchéngbǎoba

Dịch: Mình đi chơi lâu đài nhún nào!

Từ/cụm từ:冲击城堡 //chōng jī chéng bǎo//lâu đài nhún
4:19pèihuānzàichōngchéngbǎoshàngwán

Dịch: Peppa thích chơi trên lâu đài nhún.

Từ/cụm từ:冲击城堡 //chōng jī chéng bǎo//lâu đài nhún
4:23jiādōuhuānzàichōngchéngbǎoshàngwán

Dịch: Ai cũng thích chơi trên lâu đài nhún.

Từ/cụm từ:冲击城堡 //chōng jī chéng bǎo//lâu đài nhún
4:26zhèshìzuìhǎowándexuéxiàoyóuhuìle

Dịch: Đây là hội chợ trường vui nhất luôn!

Từ/cụm từ:好玩 //hǎo wán//vui, thú vị