Thư viện

打喷嚏 (Cả nhà hắt hơi)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (105 câu)
0:00a

Dịch: Á-xì!

0:02zhēnyǒu

Dịch: Thật buồn cười!

Từ/cụm từ:有趣 //yǒu qù//thú vị
0:04西zàiyòuérbānchūleyàngdeshēngyīn

Dịch: Suzy ở lớp mẫu giáo cũng phát ra âm thanh y hệt vậy đó.

Từ/cụm từ:幼儿班 //yòu ér bān//lớp mẫu giáo声音 //shēng yīn//âm thanh
0:08a

Dịch: Á-xì!

0:10hǎoxiàngzài

Dịch: Hình như con đang...

0:12a

Dịch: Á-xì!

0:14pēn

Dịch: ...hắt xì hơi.

Từ/cụm từ:打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
0:16tiān

Dịch: Ôi trời!

0:18a

Dịch: Á-xì!

0:20ó hǎoxiàngmenjiādōuzàipēn

Dịch: Ồ, hình như cả nhà mình đều đang hắt xì hơi.

Từ/cụm từ:打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
0:24a

Dịch: Á-xì!

0:26menzuìhǎoshàngzhège

Dịch: Tốt nhất mình nên cầm cái này theo.

0:28a

Dịch: Á-xì!

0:30menzuìhǎoshànghuíjiā

Dịch: Tốt nhất mình về nhà ngay thôi.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
0:32a

Dịch: Á-xì!

0:34xiànzàimendōudàizàijiāzhídàopēnwéizhǐ

Dịch: Bây giờ cả nhà phải ở nhà cho tới khi hết hắt xì mới thôi.

Từ/cụm từ:待在家里 //dāi zài jiā lǐ//ở nhà打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
0:38zhèyàngzuòshìduìde

Dịch: Làm vậy là đúng đấy.

Từ/cụm từ: //duì//đúng
0:40menxiǎngpēnchuángěirén

Dịch: Mình không muốn lây hắt xì cho người khác đâu.

Từ/cụm từ: //chuán//lây打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
0:42zhèshìshìwèizhenéngyòuérbānwánle

Dịch: Vậy có nghĩa là con không được đến lớp mẫu giáo chơi nữa hả?

Từ/cụm từ:幼儿班 //yòu ér bān//lớp mẫu giáo
0:46kǒngshìzhèyàngde

Dịch: E là vậy rồi con.

Từ/cụm từ:恐怕 //kǒng pà//e là
0:48pèizàizàipēnzhīhòucái

Dịch: Peppa, khi nào con hết hắt xì thì mới được đi.

Từ/cụm từ:打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
0:50xiànzàipēnle

Dịch: Con hết hắt xì rồi này.

Từ/cụm từ:打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
0:52a

Dịch: Á-xì!

0:54a

Dịch: Á-xì!

0:56xiànzàibǎochíliánghǎodewèishēnghěnzhòngyào

Dịch: Bây giờ giữ vệ sinh sạch sẽ rất quan trọng.

Từ/cụm từ:卫生 //wèi shēng//vệ sinh重要 //zhòng yào//quan trọng
1:00jiùshìjīngchángyàoyòngliàngdeféizàoshǒu

Dịch: Tức là phải thường xuyên rửa tay với thật nhiều xà phòng.

Từ/cụm từ:肥皂 //féi zào//xà phòng洗手 //xǐ shǒu//rửa tay
1:04a

Dịch: Á-xì!

1:06hǎode

Dịch: Dạ, thưa ba.

1:08a

Dịch: Á-xì!

1:10shuōyàoduōjiādiǎnféizào

Dịch: Ba nói phải cho thêm nhiều xà phòng hơn.

Từ/cụm từ:肥皂 //féi zào//xà phòng
1:12wánměi

Dịch: Hoàn hảo!

Từ/cụm từ:完美 //wán měi//hoàn hảo
1:16menzàizhèshǒuzěnmeyàngle

Dịch: Các con rửa tay tới đâu rồi?

Từ/cụm từ:洗手 //xǐ shǒu//rửa tay
1:20ótiān

Dịch: Ôi trời ơi!

1:22fàngtàiduōféizàolepèi

Dịch: Con cho nhiều xà phòng quá rồi Peppa.

Từ/cụm từ:肥皂 //féi zào//xà phòng
1:24duì

Dịch: Con xin lỗi ba.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
1:26huāndezi

Dịch: Con thích bộ râu của ba lắm!

Từ/cụm từ:胡子 //hú zi//bộ râu
1:28a

Dịch: Á-xì!

1:30dāngmenshēngbìngdeshíhòu

Dịch: Khi chúng ta bị ốm...

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
1:32yàochīhěnduōměiwèijiànkāngdeshí

Dịch: ...cần ăn và uống thật nhiều món ngon, bổ dưỡng.

Từ/cụm từ:健康 //jiàn kāng//khỏe mạnh食物 //shí wù//thức ăn
1:36shuíxiǎngyàobēizhìde

Dịch: Ai muốn uống một ly do mẹ đặc chế nào?

Từ/cụm từ:特制 //tè zhì//đặc chế
1:38jiāngfēngníngméngchá

Dịch: Trà chanh mật ong nóng nè!

Từ/cụm từ:蜂蜜 //fēng mì//mật ong柠檬 //níng méng//chanh
1:40

Dịch: Con! Con nè!

1:42hǎode

Dịch: Được rồi.

1:44guòyàomenbāngzhìzuòníngméngchá

Dịch: Nhưng mẹ cần các con giúp mẹ pha trà chanh nhé.

Từ/cụm từ:柠檬茶 //níng méng chá//trà chanh
1:48

Dịch: Ha ha!

1:50

Dịch: Ha ha!

1:52

Dịch: Ối!

1:54

Dịch: Ha ha!

1:56

Dịch: Ha ha!

1:58

Dịch: Ha ha!

2:00

Dịch: Ha ha!

2:02

Dịch: Ha ha!

2:04sānbēijiànkāngdeyǐnliào

Dịch: Ba ly nước uống bổ dưỡng...

Từ/cụm từ:饮料 //yǐn liào//nước uống
2:06sònggěisānzhǐshēngbìngdezhū

Dịch: ...dành cho ba chú heo đang bị ốm.

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
2:08biéwàngle

Dịch: Đừng quên con nữa nhé!

Từ/cụm từ:别忘了 //bié wàng le//đừng quên
2:10a

Dịch: Á-xì!

2:12a

Dịch: Á-xì!

2:14duì

Dịch: Con xin lỗi.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
2:16xiànzàixiǎoruìbèiwánma

Dịch: Mẹ ơi, giờ con chơi với bé thỏ Rebecca được không?

Từ/cụm từ: //tù//thỏ
2:20a

Dịch: Á-xì!

2:22pèiqīnwán

Dịch: Peppa không thể tự mình sang chơi với bạn ấy được.

2:24yīnwèiháizàipēn

Dịch: Vì con vẫn còn hắt xì mà.

Từ/cụm từ:打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
2:26dànshì

Dịch: Nhưng mà...

2:28pèi

Dịch: Peppa!

2:30a

Dịch: Á-xì!

2:32bèibèia

Dịch: Rebecca... á-xì!

2:34xiǎngmenwánxiēyóu

Dịch: Mình nghĩ tụi mình có thể chơi vài trò chơi.

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
2:36yánérjuédezhuōcángzěnmeyàng

Dịch: Peppa ơi, cậu thấy trò trốn tìm thế nào?

Từ/cụm từ:捉迷藏 //zhuō mí cáng//trốn tìm
2:40hǎodeshùdàoshímenjiùduǒlái

Dịch: Được, cậu đếm tới mười thì tụi mình trốn nhé.

Từ/cụm từ:数到十 //shǔ dào shí//đếm tới mười //duǒ//trốn
2:44èrsān

Dịch: Một, hai, ba, bốn, năm.

2:48liùjiǔshí

Dịch: Bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

2:54láizhǎomenla

Dịch: Tớ đi tìm các cậu đây!

Từ/cụm từ: //zhǎo//tìm
2:56zhǎodàolepèi

Dịch: Tớ tìm thấy cậu rồi Peppa!

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
3:00

Dịch: Ha ha!

3:02xiǎozhīzhǎodàole

Dịch: Tớ tìm thấy cậu rồi nè!

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
3:06

Dịch: Ha ha!

3:08hǎodepèi

Dịch: Được rồi Peppa.

3:12xiànzàishìshíhòuhǎohǎoshuìjiào

Dịch: Bây giờ là lúc đi ngủ một giấc thật ngon rồi.

Từ/cụm từ:睡一觉 //shuì yī jiào//ngủ một giấc
3:14lehěnduōpēnhòuyàoduōxiū

Dịch: Sau khi hắt xì nhiều thì phải nghỉ ngơi nhiều.

Từ/cụm từ:休息 //xiū xi//nghỉ ngơi
3:16zhèhěnzhòngyào

Dịch: Điều này rất quan trọng.

Từ/cụm từ:重要 //zhòng yào//quan trọng
3:18a

Dịch: Á-xì!

3:20zūnmìngzàijiànruìbèi

Dịch: Vâng ạ thưa ba, tạm biệt Rebecca!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
3:22zàijiànpèi

Dịch: Tạm biệt Peppa!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
3:24wǎnān

Dịch: Chúc ba ngủ ngon.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
3:26a

Dịch: Á-xì!

3:28wǎnānpèi

Dịch: Ngủ ngon nhé Peppa.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
3:30a

Dịch: Á-xì!

3:32xiànzàile

Dịch: Con hết hắt xì rồi này.

3:34xiànzàile

Dịch: Con hết hắt xì rồi này.

3:36xiànzàile

Dịch: Con hết hắt xì rồi này.

3:38xiànzàile

Dịch: Con hết hắt xì rồi này.

3:40xiànzàile

Dịch: Con hết hắt xì rồi này.

3:42xiànzàipēnle

Dịch: Con hết hắt xì hơi rồi này.

Từ/cụm từ:打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
3:44gǎnjuéhǎoduōle

Dịch: Con thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Từ/cụm từ:感觉 //gǎn jué//cảm thấy
3:46ó

Dịch: Ồ yeah!

3:48

Dịch: Mẹ ơi, ba ơi!

3:50huìzàipēnle

Dịch: Con không hắt xì nữa rồi.

Từ/cụm từ:打喷嚏 //dǎ pēn tì//hắt xì hơi
3:52yòuérbānla

Dịch: Con được đến lớp mẫu giáo rồi!

Từ/cụm từ:幼儿班 //yòu ér bān//lớp mẫu giáo
3:54menzǒubamenzǒuba

Dịch: Mình đi thôi, mình đi thôi!

Từ/cụm từ: //zǒu//đi
3:56tàihǎolepèi

Dịch: Tuyệt quá Peppa!

Từ/cụm từ:太好了 //tài hǎo le//tuyệt quá
3:58guòjīntiānshìxīngliù

Dịch: Nhưng hôm nay là thứ Bảy mà.

Từ/cụm từ:星期六 //xīng qī liù//thứ Bảy
4:00ó

Dịch: Ồ...

4:02hēihēi

Dịch: Hi hi!

4:04hēihēi

Dịch: Hi hi!

4:06hēihēi

Dịch: Hi hi!