Thư viện

佩奇的生日派对 (Tiệc sinh nhật Peppa)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (114 câu)
0:00shìpèi

Dịch: Tớ là Peppa.

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
0:04zhèshìdediqiáozhì

Dịch: Đây là em trai tớ, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai乔治 //qiáo zhì//George
0:07zhèshìde

Dịch: Đây là mẹ tớ.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:09zhèshìde

Dịch: Đây là bố tớ.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//bố
0:11

Dịch: Ha ha!

0:13xiǎozhūpèi

Dịch: Peppa Pig.

0:19deshēngpàiduì

Dịch: Bữa tiệc sinh nhật của tớ.

Từ/cụm từ:生日 //shēng rì//sinh nhật派对 //pài duì//tiệc
0:22jīntiānshìpèideshēng

Dịch: Hôm nay là sinh nhật của Peppa.

0:25xiànzàitiāncáigāngliàng

Dịch: Trời vừa mới sáng thôi.

0:28jīntiānshìshēng

Dịch: Hôm nay là sinh nhật của tớ.

0:30qiáozhìkuàilái

Dịch: George dậy nhanh nào.

0:32jīntiānshìshēng

Dịch: Hôm nay là sinh nhật của tớ.

0:34yàobànshēngpàiduì

Dịch: Tớ sẽ tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.

0:36háihuìzhǔnbèishùbiǎoyǎnó

Dịch: Bố còn chuẩn bị màn ảo thuật nữa cơ.

Từ/cụm từ:魔术 //mó shù//ảo thuật
0:40qiáozhìmenjiàoxǐng

Dịch: George, mình đi đánh thức bố mẹ dậy nào.

Từ/cụm từ:叫醒 //jiào xǐng//đánh thức
0:44zhūzhūxiànzàiháizàishuìjiào

Dịch: Mẹ Heo và Bố Heo giờ vẫn đang ngủ.

0:47chuángla

Dịch: Dậy thôi nào!

Từ/cụm từ:起床 //qǐ chuáng//dậy
0:49jīntiānshìdeshēng

Dịch: Hôm nay là sinh nhật của con.

0:53xiànzàidiǎnle

Dịch: Bây giờ mấy giờ rồi?

0:54jīnghěnwǎnle

Dịch: Muộn lắm rồi ạ.

0:57xiànzàicáizǎoshàngdiǎnzhōngér

Dịch: Giờ mới có năm giờ sáng thôi mà.

0:59shìdetiānguòhěnkuàide

Dịch: Vâng, một ngày trôi qua nhanh lắm.

1:03hǎodemenkāishǐqìngzhùdeshēngba

Dịch: Được rồi, cả nhà bắt đầu mừng sinh nhật con nào.

Từ/cụm từ:庆祝 //qìng zhù//chúc mừng
1:05tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

1:11zhūzhūqiáozhìshēngsònggěilepèi

Dịch: Bố Heo, Mẹ Heo và George tặng quà sinh nhật cho Peppa.

Từ/cụm từ:礼物 //lǐ wù//quà
1:15shēngkuàipèi

Dịch: Chúc mừng sinh nhật Peppa!

Từ/cụm từ:生日快乐 //shēng rì kuài lè//chúc mừng sinh nhật
1:20shìshénmene

Dịch: Là gì thế nhỉ?

1:21shìwánǒudeqúnzi

Dịch: Là chiếc váy cho búp bê.

Từ/cụm từ:裙子 //qún zi//váy
1:23tàiyǒuxīn穿chuānle

Dịch: Gấu Teddy có quần áo mới để mặc rồi.

Từ/cụm từ:衣服 //yī fu//quần áo
1:26xièxièjiā

Dịch: Cảm ơn mọi người.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:28biépèi

Dịch: Đừng khách sáo, Peppa.

1:30zhīdàotàiyuánláishìhái

Dịch: Bố không biết hóa ra Teddy là con gái.

1:32ó

Dịch: Ôi bố ơi.

1:34tàidāngránshìháile

Dịch: Teddy đương nhiên là con gái rồi.

1:36huāndexīnqúnzi

Dịch: Tớ thích chiếc váy mới của tớ.

1:38xièxièjiā

Dịch: Cảm ơn mọi người.

1:40yòngxiètài

Dịch: Không có gì đâu Teddy.

1:42xiǎoxīnyàonòngzāngle

Dịch: Cẩn thận đừng làm bẩn nhé.

Từ/cụm từ:弄脏 //nòng zāng//làm bẩn
1:44zhīdàojiēxiàláiháiyǒushénmejiéma

Dịch: Biết tiếp theo có tiết mục gì không nào?

Từ/cụm từ:节目 //jié mù//tiết mục
1:46shìdedepéngyǒumenhuìláicānjiādeshēngpàiduì

Dịch: Có ạ, các bạn con đều sẽ đến dự tiệc sinh nhật của con.

Từ/cụm từ:参加 //cān jiā//tham dự
1:48háihuìgěimenbiǎoyǎnshù

Dịch: Bố còn biểu diễn ảo thuật cho tụi con xem nữa.

Từ/cụm từ:表演 //biǎo yǎn//biểu diễn
1:50méiyǒurénhuìzhīdàoshùshīshìde

Dịch: Sẽ không ai biết nhà ảo thuật chính là bố con đâu.

Từ/cụm từ:魔术师 //mó shù shī//nhà ảo thuật
1:52jièshàodeshíhòujiùshuōshìchuánshuōzhōngdeshénrén

Dịch: Khi con giới thiệu thì hãy nói đó là Người bí ẩn trong truyền thuyết.

Từ/cụm từ:神秘 //shén mì//bí ẩn
1:54chuánshuōzhōngdeshénrén

Dịch: Người bí ẩn trong truyền thuyết.

1:56shìdechuánshuōzhōngdeshénrén

Dịch: Đúng rồi, Người bí ẩn trong truyền thuyết.

1:58zhěngbàidōuzàiliàndeshùbiǎoyǎn

Dịch: Bố đã luyện tập màn ảo thuật suốt cả tuần.

Từ/cụm từ:练习 //liàn xí//luyện tập
2:00depéngyǒumenláile

Dịch: Các bạn của con đến rồi!

2:02hǎoéi

Dịch: Hay quá!

2:04zhèxiēshìpèidepéngyǒu

Dịch: Đây là các bạn của Peppa.

2:06xiǎomāokàn

Dịch: Mèo con Candy.

Từ/cụm từ:小猫 //xiǎo māo//mèo con
2:08xiǎomāokàn

Dịch: Mèo con Candy.

2:10xiǎomāokàn

Dịch: Mèo con Candy.

2:12xiǎomāokàn

Dịch: Mèo con Candy.

2:14xiǎomāokàn

Dịch: Mèo con Candy.

2:16zhèxiēshìpèidepéngyǒu

Dịch: Đây là các bạn của Peppa.

2:18xiǎomāokàn

Dịch: Mèo con Candy.

2:20xiǎogǒudān

Dịch: Cún con Danny.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//cún con
2:22xiǎoruìbèixiǎopèiluó

Dịch: Thỏ con Rebecca và ngựa con Pedro.

Từ/cụm từ:小兔 //xiǎo tù//thỏ con小马 //xiǎo mǎ//ngựa con
2:24menjiāhǎoa

Dịch: Chào tất cả các bạn nhé.

2:26shēngkuàipèi

Dịch: Chúc mừng sinh nhật Peppa!

2:28láibaháizimenpàiduìyàokāishǐle

Dịch: Nào các con, bữa tiệc sắp bắt đầu rồi.

2:30hǎoéi

Dịch: Hay quá!

2:32zhūzhǔnbèiyàobiǎoyǎnshùle

Dịch: Bố Heo chuẩn bị biểu diễn ảo thuật rồi.

2:34pèi

Dịch: Peppa.

2:36zhùyàoshuōdào

Dịch: Nhớ là con phải nói

2:38shìmenxiānshēngmen

Dịch: Thưa quý ông quý bà.

2:40xiànzàiyǒuqǐng

Dịch: Bây giờ xin mời

2:42chuánshuōzhōngdeshénrén

Dịch: Người bí ẩn trong truyền thuyết.

2:44

Dịch: Bố ơi.

2:46shìmenxiānshēngmen

Dịch: Thưa quý ông quý bà.

2:48yǒuqǐngshénde

Dịch: Xin mời bố bí ẩn!

2:50hǎoéi

Dịch: Hay quá!

2:54deshùshì

Dịch: Màn ảo thuật đầu tiên của tôi là

2:56biànbiàn

Dịch: Biến biến!

Từ/cụm từ: //biàn//biến
3:02waó

Dịch: Oa!

3:04shìtài

Dịch: Là gấu Teddy!

3:08dexiàshù

Dịch: Màn ảo thuật tiếp theo của tôi

3:10yàowèiguānzhòngbāngmáng

Dịch: tôi cần một khán giả giúp một tay.

Từ/cụm từ:观众 //guān zhòng//khán giả
3:12

Dịch: Tôi ạ!

3:14zhǐyàowèi

Dịch: Tôi chỉ cần một người thôi.

3:16xiǎoháishìshǒude

Dịch: Cô bé, cháu là người giơ tay đầu tiên.

Từ/cụm từ:举手 //jǔ shǒu//giơ tay
3:18gàoguānzhòngdemíngba

Dịch: Hãy nói cho khán giả biết tên cháu nào.

3:20jiàoxiǎoyáng西

Dịch: Cháu tên là dê Susie.

3:22hǎode西

Dịch: Được rồi, Susie.

3:24zhèyǒusānqiú

Dịch: Ở đây có ba quả bóng.

Từ/cụm từ: //qiú//bóng
3:26hóngdelánde

Dịch: Một quả màu đỏ, một quả màu xanh dương.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ蓝色 //lán sè//màu xanh
3:28huángde

Dịch: và một quả màu vàng.

Từ/cụm từ:黄色 //huáng sè//màu vàng
3:30hǎode

Dịch: Được rồi.

3:32dāngzhuǎnguòshēndeshíhòuyàoqiāoqiāo

Dịch: Khi tôi quay người đi, cháu hãy lặng lẽ

3:34zàizhèxuǎnqiú

Dịch: chọn một quả bóng ở đây.

Từ/cụm từ: //xuǎn//chọn
3:36hǎode

Dịch: Vâng ạ.

3:38xuǎnhǎolema

Dịch: Cháu chọn xong chưa?

3:40biànbiàn

Dịch: Biến biến!

3:42xuǎnlehuángqiú

Dịch: Cháu đã chọn quả bóng vàng.

3:44shì

Dịch: Không phải.

3:46biànbiàn

Dịch: Biến biến!

3:48lánqiú

Dịch: Quả bóng xanh.

3:50shì

Dịch: Không phải.

3:52biànbiànhóngqiú

Dịch: Biến biến, quả bóng đỏ!

3:54shìdeshìhóngqiú

Dịch: Đúng rồi, là quả bóng đỏ!

3:56hǎoéi

Dịch: Hay quá!

3:58deshén

Dịch: Bố bí ẩn đãng trí ghê.

Từ/cụm từ:糊涂 //hú tu//đãng trí
4:00sānzhǒngyándōushuōle

Dịch: Bố nói cả ba màu luôn rồi còn gì.

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc
4:02xiǎoshēngdiǎnpèibiéràngbiérénzhīdào

Dịch: Nói nhỏ thôi Peppa, đừng để người khác biết.

4:04

Dịch: Ha ha!

4:06

Dịch: Hi hi!

4:08háixiǎngzàikànshùma

Dịch: Có muốn xem thêm một màn ảo thuật nữa không?

4:10shìxiǎngkàn

Dịch: Có, muốn xem ạ!

4:12ó

Dịch: Ồ.

4:14shàngyǎnjīngzhǔntōukànó

Dịch: Nhắm mắt lại, không được nhìn trộm nhé.

Từ/cụm từ:偷看 //tōu kàn//nhìn trộm
4:16gēnzheniànzhòu

Dịch: Đọc câu thần chú theo tôi nào.

Từ/cụm từ:咒语 //zhòu yǔ//thần chú
4:18biànbiàn

Dịch: Biến biến!

4:20biànbiàn

Dịch: Biến biến!

4:50biànbiàn

Dịch: Biến biến!