Thư viện

克罗伊的表演 (Buổi diễn của Chloe)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (105 câu)
0:00shìpèi

Dịch: Tớ là Peppa.

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
0:04zhèshìdediqiáozhì

Dịch: Đây là em trai tớ, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai乔治 //qiáo zhì//George
0:07zhèshìde

Dịch: Đây là mẹ tớ.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:09zhèshìde

Dịch: Đây là bố tớ.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//bố
0:11xiǎozhūpèi

Dịch: Peppa Pig.

0:15luódebiǎoyǎn

Dịch: Buổi diễn rối của Chloe.

Từ/cụm từ:表演 //biǎo yǎn//biểu diễn
0:20pèijiākànwàngzhūbozhūtángjiěluó

Dịch: Cả nhà Peppa đến thăm bác trai Heo, bác gái Heo và chị họ Chloe.

Từ/cụm từ:看望 //kàn wàng//thăm堂姐 //táng jiě//chị họ
0:24juédezhūbohuìzàichīhǎocānhòushuìzháo

Dịch: Bố nghĩ bác Heo ăn trưa xong là sẽ ngủ gật cho xem.

Từ/cụm từ:午餐 //wǔ cān//bữa trưa睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
0:27měidōuyàng

Dịch: Lần nào bác ấy cũng thế.

0:29zhū,gāizhèmeshuō

Dịch: Bố Heo à, anh không nên nói về anh trai mình như thế.

Từ/cụm từ:哥哥 //gē ge//anh trai
0:32yóushìzàiháizimenmiànqián

Dịch: nhất là trước mặt các con.

Từ/cụm từ:面前 //miàn qián//trước mặt
0:34dànshìzhēnde

Dịch: Nhưng đó là sự thật mà.

0:35zhūboměidōuchītàibǎo

Dịch: Bác Heo lần nào cũng ăn quá no.

Từ/cụm từ: //bǎo//no
0:37ránhòujiùshuìzháole

Dịch: rồi ngủ thiếp đi.

0:39érqiěhěnshēng

Dịch: Mà còn ngáy rất to nữa.

Từ/cụm từ:打呼 //dǎ hū//ngáy
0:46pèiqiáozhì

Dịch: Peppa, George.

0:48wànglegāngshuōguānbodeshìba

Dịch: Quên chuyện bố vừa nói về bác đi nhé.

Từ/cụm từ: //wàng//quên
0:50hǎode,

Dịch: Vâng ạ, bố.

0:53pèijiāréndàolezhūbozhūdejiā

Dịch: Peppa và cả nhà đến nhà bác trai và bác gái Heo.

0:58menhǎo,bo

Dịch: Cháu chào bác trai bác gái ạ.

1:01menhǎoa

Dịch: Chào các cháu.

1:02menhǎoa

Dịch: Chào các cháu.

1:03hǎoa,

Dịch: Chào anh nhé.

Từ/cụm từ:哥哥 //gē ge//anh
1:05zhūboshìzhū

Dịch: Bác Heo là anh trai của Bố Heo.

1:07luóshìpèiqiáozhìdetángjiě

Dịch: Chloe là chị họ của Peppa và George.

Từ/cụm từ:堂姐 //táng jiě//chị họ
1:10hǎoa,luó

Dịch: Chào chị Chloe.

1:11hǎo,pèi,hǎo,qiáozhì

Dịch: Chào Peppa, chào George.

1:14xiǎnggěimenkàndiǎndōng西

Dịch: Chị muốn cho hai em xem cái này.

1:16děngděngba

Dịch: Đợi mình với.

1:18

Dịch: Ha ha!

1:22zhègeshìdexīnǒuchǎng

Dịch: Đây là nhà hát rối mới của chị.

Từ/cụm từ:木偶 //mù ǒu//con rối剧场 //jù chǎng//nhà hát
1:24shìdegěizuòde

Dịch: Là bố chị làm cho chị đấy.

1:26waó

Dịch: Oa!

1:28jīngzuòleliǎngǒule

Dịch: Chị đã làm được hai con rối rồi.

Từ/cụm từ:木偶 //mù ǒu//con rối
1:30zhègejiàozuòluó

Dịch: Con này tên là Chloe.

1:32hǎo,shìxiǎozhūluó

Dịch: Xin chào, tớ là heo con Chloe.

1:38érzhègeshì

Dịch: Còn con này là bố chị.

1:40shìbo

Dịch: Là bác đấy.

1:41hǎo,pèi,shìzhūbo

Dịch: Chào Peppa, ta là bác Heo đây.

1:44

Dịch: Ha ha!

1:46luó,qiáozhìnéngnéngzuòǒune

Dịch: Chị Chloe ơi, em với George làm một con rối được không?

1:50a

Dịch: Được chứ.

1:53luóhuàleǒudeyǎnjīng

Dịch: Chloe vẽ mắt cho con rối.

Từ/cụm từ:眼睛 //yǎn jing//mắt
1:56nénghuàdezuǐma

Dịch: Em vẽ miệng cho nó được không?

Từ/cụm từ: //zuǐ//miệng
1:57

Dịch: Được.

1:59demíngjiàopèi

Dịch: Tên tớ là Peppa.

2:01

Dịch: Ha ha!

2:03qiáozhì,xiǎngzuòshénmeyàngdeǒune

Dịch: George, em muốn làm con rối kiểu gì nào?

2:06kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
2:07xiǎngzuòkǒnglóng

Dịch: Em muốn làm khủng long à.

2:09guǎnwènqiáozhìyàogànshénme

Dịch: Bất kể hỏi George muốn làm gì

2:11dìnghuìhuíkǒnglóng

Dịch: em ấy nhất định sẽ trả lời là khủng long.

2:13hǎode,zhīkǒngdekǒnglóngǒu

Dịch: Được rồi, một con rối khủng long đáng sợ.

Từ/cụm từ:恐怖 //kǒng bù//đáng sợ
2:17luózàigěiqiáozhìzuòkǒnglóngǒu

Dịch: Chloe đang làm con rối khủng long cho George.

2:20yàoyǒujiānjiānde齿chǐ

Dịch: Nó phải có hàm răng nhọn hoắt.

Từ/cụm từ:牙齿 //yá chǐ//răng
2:22gěi,zhīkǒngdekǒnglóng

Dịch: Của em đây, một con khủng long đáng sợ.

2:25

Dịch: Ha ha!

2:29chīcānle,háizimen

Dịch: Ăn trưa thôi, các con ơi.

Từ/cụm từ:午餐 //wǔ cān//bữa trưa
2:31láile

Dịch: Tụi con đến ngay đây!

2:32cānzhīhòu,menláiǒubiǎoyǎnba

Dịch: Ăn trưa xong, mình diễn một buổi rối nhé.

Từ/cụm từ:表演 //biǎo yǎn//biểu diễn
2:35hǎoa

Dịch: Được ạ.

2:37zhúgěijiāzuòlemiàn

Dịch: Bác gái Heo làm mì Ý cho cả nhà.

Từ/cụm từ:意大利面 //yì dà lì miàn//mì Ý
2:41zhègemiànshízàitàihǎochīle

Dịch: Mì Ý này ngon thật đấy.

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
2:45zuìhǎochīdemiàn

Dịch: Mì Ý ngon nhất trần đời.

2:48zhèjiùnéngkànchūláiliǎshìxiōng

Dịch: Nhìn là biết hai anh em nhà này rồi.

Từ/cụm từ:兄弟 //xiōng dì//anh em
2:50měifāngmiàndōuhěnxiàng

Dịch: Chỗ nào cũng giống nhau.

2:52shénmesia

Dịch: Ý là sao cơ?

2:54menwánquányàng

Dịch: Bọn anh khác nhau hoàn toàn mà.

2:57

Dịch: Ha ha!

2:59pèiqiáozhìháiyǒu

Dịch: Peppa, George và cả tớ nữa

3:01zhǔnbèileǒubiǎoyǎn

Dịch: đã chuẩn bị một buổi diễn rối.

Từ/cụm từ:木偶 //mù ǒu//con rối
3:03zhēnshìtàihǎole

Dịch: Hay quá đi mất.

3:04zhǔnbèihǎolejiàomen

Dịch: Chuẩn bị xong thì gọi cả nhà nhé.

3:06jiāyóu

Dịch: Cố lên nào!

Từ/cụm từ:加油 //jiā yóu//cố lên
3:08ǒubiǎoyǎntīngshànghěnhǎowán

Dịch: Buổi diễn rối nghe có vẻ vui lắm.

3:10háiyǒushíjiānnéngzàiduōchīdiǎnma

Dịch: Còn thời gian, tôi ăn thêm chút nữa được không?

3:12xiǎngzàiláidiǎnxíngma

Dịch: Tôi cũng muốn ăn thêm chút, được không?

3:17ǒubiǎoyǎnshàngyàokāishǐle

Dịch: Buổi diễn rối sắp bắt đầu rồi.

3:23menhǎo,jiàozuòluó

Dịch: Xin chào, tớ tên là Chloe.

3:25menhǎo,jiàozuòpèi

Dịch: Xin chào, tớ tên là Peppa.

3:29a,shìzhīkǒnglóng

Dịch: A, một con khủng long!

3:31zhīdekǒnglóng

Dịch: Một con khủng long đáng sợ.

Từ/cụm từ:可怕 //kě pà//đáng sợ
3:33zhēnshìcuò,biǎoyǎnzhēnbàng

Dịch: Hay thật đấy, diễn giỏi lắm!

3:35tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

3:36shìzhú

Dịch: Ta là bác gái Heo đây.

3:39hǎoa

Dịch: Cháu chào bác gái ạ.

3:40hǎoapèi

Dịch: Chào cháu Peppa.

3:43kànshàngzhēnxiàng

Dịch: Trông giống bác thật đấy.

3:44juédemendezizuòlediǎn

Dịch: Bác thấy tụi nó làm bụng bác hơi to đấy.

Từ/cụm từ:肚子 //dù zi//bụng
3:48fēichánghuāndetái

Dịch: Bác rất thích sân khấu của cháu.

Từ/cụm từ:舞台 //wǔ tái//sân khấu
3:52,shuìzháolehuìma

Dịch: Bác gái ơi, bác ngủ có ngáy không?

Từ/cụm từ:打呼 //dǎ hū//ngáy
3:55jiùxiàngshìqiángeyàngzi

Dịch: Giống hệt như bác hồi trước ấy.

3:58zhèshìshénmesia

Dịch: Ý là sao thế?

4:00shuōchīwáncānzǒngshìhuìshuìzháo

Dịch: Bố cháu bảo bác ăn trưa xong là hay ngủ gật.

4:03érqiěshēnghěnxiǎng

Dịch: Mà còn ngáy rất to nữa.

4:05jiùxiàngzhèyàng

Dịch: Kiểu như thế này này.

4:13shuōdeduì

Dịch: Bố cháu nói đúng đấy.

4:15quèshízhèngyào

Dịch: Bác đúng là sắp ngáy thật rồi.

4:19zhú,zhēngāishuōxiēguānzhúbodehuà

Dịch: Bố Heo à, anh thật không nên nói mấy lời đó về bác Heo.

4:23juézhúháiyǒuzhúbonéngtīngjiànshuōdehuà

Dịch: Em nghĩ Bố Heo với bác Heo chẳng nghe được lời chị nói đâu.

4:27zhúzhúbodōushuìzháole

Dịch: Bố Heo và bác Heo đều ngủ thiếp đi rồi.

4:29menliǎngguǒránshìqīnxiōnga

Dịch: Đúng là hai anh em ruột có khác.

Từ/cụm từ:兄弟 //xiōng dì//anh em
4:33shēngleshénmeshì

Dịch: Có chuyện gì thế?

4:35a,biǎoyǎnháiméiyǒukāishǐma

Dịch: A, buổi diễn vẫn chưa bắt đầu à?

4:57qǐnglìndiǎnzàn dìngyuè zhuǎn shǎngzhīchímíngjìngdiǎndiǎnlán

Dịch: Đừng quên nhấn thích, đăng ký, chia sẻ và ủng hộ kênh nhé.