Thư viện

冰淇淋车 (Xe kem hỏng rồi)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (79 câu)
0:00

Dịch: Ha ha!

0:30ó

Dịch: Ồ!

0:31zhèshìchángzāinàn

Dịch: Đúng là một thảm họa mà!

Từ/cụm từ:灾难 //zāi nàn//thảm họa
0:33zhèshìchángzāinàn

Dịch: Đúng là một thảm họa mà!

Từ/cụm từ:灾难 //zāi nàn//thảm họa
0:35debīnglínchēhuàile

Dịch: Xe kem của tôi hỏng mất rồi.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem坏了 //huài le//hỏng rồi
0:37suǒyǒudebīnglíndōurónghuàle

Dịch: Tất cả kem đều tan chảy hết rồi.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem融化 //róng huà//tan chảy
0:41ó

Dịch: Ôi không!

0:43xiàngjiābiǎoshìdàoqiàn

Dịch: Tôi xin lỗi mọi người.

Từ/cụm từ:道歉 //dào qiàn//xin lỗi
0:45jīntiānhuìzàiyǒubīnglínle

Dịch: Hôm nay sẽ không còn kem nữa đâu.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
0:49a

Dịch: A!

0:51

Dịch: Mẹ ơi!

0:53zhǎoxīndebīnglín

Dịch: Con đi tìm chỗ có kem mới nhé.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
0:55hǎo

Dịch: Được!

0:57a

Dịch: A!

0:59

Dịch: Mẹ ơi!

1:01wèishénmemenjiāmendeliàngbīnglínchēkāiguòláine

Dịch: Sao nhà mình không về lấy chiếc xe kem của mình lái ra đây nhỉ?

Từ/cụm từ:冰淇淋车 //bīng qí lín chē//xe kem //kāi//lái
1:05ó

Dịch: Ồ!

1:07zhèzhǔtàibàngletuì

Dịch: Ý hay tuyệt lắm, Peppa!

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng太棒了 //tài bàng le//tuyệt vời
1:09qǐngjiāzhuājǐnwěnle

Dịch: Mọi người bám chắc vào nhé!

Từ/cụm từ:抓紧 //zhuā jǐn//bám chặt
1:17gāngxiàleliàngchē

Dịch: Vừa mới xuống một chiếc xe.

Từ/cụm từ: //chē//xe
1:19shàngyòushànglelìngliàngchē

Dịch: Lập tức lại lên một chiếc xe khác.

Từ/cụm từ: //chē//xe
1:23

Dịch: Yeah!

1:25zàihǎn

Dịch: Tớ đang hò reo.

Từ/cụm từ: //hǎn//hò hét
1:27zàihǎn

Dịch: Cậu cũng đang hò reo.

Từ/cụm từ: //hǎn//hò hét
1:29mendōuzàihǎnzheyàochībīnglín

Dịch: Cả nhà mình đều hò reo đòi ăn kem!

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem //hǎn//hò hét
1:31língyángrénnínxiǎngyàoshénmekǒuwèidebīnglín

Dịch: Bà Linh Dương ơi, bà muốn kem vị gì ạ?

Từ/cụm từ:口味 //kǒu wèi//hương vị冰淇淋 //bīng qí lín//kem
1:33qǐnggěitǒngxiāngcǎobīnglín

Dịch: Cho tôi một xô kem vani nhé.

Từ/cụm từ:香草 //xiāng cǎo//vani冰淇淋 //bīng qí lín//kem
1:35hǎode

Dịch: Vâng ạ!

1:37shàngjiùlái

Dịch: Có ngay đây ạ!

1:39láiqǐnghǎo

Dịch: Đây, mời bà cầm chắc nhé!

1:41hǎochīhǎochīzhēnhǎochī

Dịch: Ngon ngon, ngon thật đấy!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
1:43xièxièpèi

Dịch: Cảm ơn Peppa nhé!

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:45hǎopèi

Dịch: Chào Peppa!

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
1:47mǎisháocǎoméibīnglínsháoqiǎobīnglínma

Dịch: Cho tớ mua một viên kem dâu và một viên kem sô-cô-la được không?

Từ/cụm từ:草莓 //cǎo méi//dâu tây巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la冰淇淋 //bīng qí lín//kem
1:53sháoqiǎoméisháodòucǎobīnglín

Dịch: Một viên sô-cô-la dâu và một viên kem cỏ đậu...

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la冰淇淋 //bīng qí lín//kem
1:55āishuōcuòle

Dịch: Ối, nói nhầm rồi!

Từ/cụm từ:说错 //shuō cuò//nói nhầm
1:57láigěi

Dịch: Đây, của cậu đây!

1:59xièxièpèi

Dịch: Cảm ơn Peppa nhé!

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
2:05hāipèi

Dịch: Chào Peppa!

2:07qǐnggěifènmángguǒbīngshā

Dịch: Cho tớ một phần đá bào xoài nhé.

Từ/cụm từ:芒果 //máng guǒ//xoài冰沙 //bīng shā//đá bào
2:09pèishùméijiàngtiáoqiǎobàng

Dịch: Kèm sốt mâm xôi và một thanh sô-cô-la.

Từ/cụm từ:树莓 //shù méi//mâm xôi巧克力棒 //qiǎo kè lì bàng//thanh sô-cô-la
2:11mángguǒshùméiqiànjiàng

Dịch: Một phần sốt xoài mâm xôi...

Từ/cụm từ:芒果 //máng guǒ//xoài树莓 //shù méi//mâm xôi
2:13zhèshìlánméisōngbǐngbīnglínshèngdài

Dịch: Đây là kem sundae bánh muffin việt quất...

Từ/cụm từ:松饼 //sōng bǐng//bánh muffin冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:15pèimángguǒshùméiqiànjiàng

Dịch: Kèm một phần sốt xoài mâm xôi.

Từ/cụm từ:芒果 //máng guǒ//xoài树莓 //shù méi//mâm xôi
2:17zhèshìlánméisōngbǐngbīnglínshèngdài

Dịch: Đây là kem sundae bánh muffin việt quất...

Từ/cụm từ:松饼 //sōng bǐng//bánh muffin冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:19zhèshìlánméisōngbǐngbīnglínshèngdài

Dịch: Đây là kem sundae bánh muffin việt quất...

Từ/cụm từ:松饼 //sōng bǐng//bánh muffin冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:21bīnglínshèngdài

Dịch: Kem sundae...

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:23pèishàngtáopàotángsuì

Dịch: Kèm hạt óc chó và kẹo xốp giòn.

Từ/cụm từ:核桃 //hé táo//hạt óc chó
2:25qiǎojiàng

Dịch: Và sốt sô-cô-la.

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la
2:29ńshíshìqiǎoshèngdài

Dịch: Ừm, thật ra là kem sundae sô-cô-la.

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la
2:31pèixìngrénlánméijiàng

Dịch: Kèm hạnh nhân và sốt việt quất.

Từ/cụm từ:杏仁 //xìng rén//hạnh nhân
2:33kànláiyàodiǎnbāngmáng

Dịch: Trông có vẻ cháu cần chút giúp đỡ nhỉ.

Từ/cụm từ:帮忙 //bāng máng//giúp đỡ
2:35shìmapèi

Dịch: Đúng không Peppa?

2:37shìde

Dịch: Vâng ạ, ông ơi!

Từ/cụm từ:爷爷 //yé ye//ông
2:39zuòbīnglínxiǎngxiàngdenánduōle

Dịch: Làm kem khó hơn cháu tưởng nhiều ạ.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem //nán//khó
2:41ózhǐyàoshāowēiliànxià

Dịch: Ồ, cháu chỉ cần luyện tập một chút thôi.

Từ/cụm từ:练习 //liàn xí//luyện tập
2:43yǎobīnglín

Dịch: Cháu phụ trách phần lấy kem nhé.

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:45huìgào

Dịch: Ông sẽ bảo cho cháu.

2:47yàoyǎoshénmeyándebīnglín

Dịch: Lấy kem màu gì nào.

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:49zěnmeyàng

Dịch: Thế nào ạ, ông ơi?

Từ/cụm từ:爷爷 //yé ye//ông
2:51sháohuáng

Dịch: Một viên màu vàng.

Từ/cụm từ:黄色 //huáng sè//màu vàng
2:53sháohóng

Dịch: Một viên màu đỏ.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
2:55diǎn绿dejiàngzhī

Dịch: Rưới một chút sốt màu xanh lá.

Từ/cụm từ:绿色 //lǜ sè//màu xanh lá酱汁 //jiàng zhī//nước sốt
2:57zàiláisháochéngde

Dịch: Thêm một viên màu cam nữa.

Từ/cụm từ:橙色 //chéng sè//màu cam
2:59háiyǒu

Dịch: Còn nữa...

3:01háiyǒu

Dịch: Còn nữa...

3:03zhèshìxiāngjiāochuán

Dịch: Đây là món thuyền chuối.

Từ/cụm từ:香蕉 //xiāng jiāo//chuối香蕉船 //xiāng jiāo chuán//thuyền chuối
3:05jiācǎoméipiàn

Dịch: Thêm lát dâu tây.

Từ/cụm từ:草莓 //cǎo méi//dâu tây
3:07zishuāngtáng

Dịch: Và đường sương dừa.

Từ/cụm từ:椰子 //yē zi//dừa
3:09zhēnhǎochī

Dịch: Ngon thật đấy!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
3:11zhēnhǎochī

Dịch: Ngon thật đấy!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
3:13menchénggōngle

Dịch: Chúng ta thành công rồi!

Từ/cụm từ:成功 //chéng gōng//thành công
3:15gànhǎopèi

Dịch: Cháu làm tốt lắm, Peppa!

Từ/cụm từ:干得好 //gàn de hǎo//làm tốt lắm
3:17menshìhěnhǎodetuánduì

Dịch: Chúng ta đúng là một đội tuyệt vời!

Từ/cụm từ:团队 //tuán duì//đội nhóm
3:19zhètàihǎowánle

Dịch: Vui quá đi mất!

Từ/cụm từ:好玩 //hǎo wán//vui, thú vị
3:29gànhǎopèi

Dịch: Cháu làm tốt lắm, Peppa!

Từ/cụm từ:干得好 //gàn de hǎo//làm tốt lắm
3:31zhèshìkuǎnchuàngde

Dịch: Đây là món do chính cháu sáng tạo ra.

Từ/cụm từ:独创 //dú chuàng//tự sáng tạo
3:33xīngměiwèidebīnglín

Dịch: Món kem ngon tuyệt của tuần.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon tuyệt冰淇淋 //bīng qí lín//kem
3:35óqiǎo

Dịch: Ồ, sô-cô-la!

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la