Thư viện

佩奇掉了第一颗牙 (Peppa rụng chiếc răng đầu tiên)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (65 câu)
0:00xiānzi

Dịch: Cô tiên răng.

Từ/cụm từ:仙子 //xiān zǐ//cô tiên
0:12pèiqiáozhìzàichīmenzuìhuāndeshí

Dịch: Peppa và George đang ăn món mà hai bạn thích nhất.

Từ/cụm từ:最喜欢 //zuì xǐ huan//thích nhất食物 //shí wù//thức ăn
0:15miàn

Dịch: Mì Ý.

Từ/cụm từ:意大利面 //yì dà lì miàn//mì Ý
0:20 menchīdeshēngyīnhǎoxiǎng

Dịch: Ha ha ha, hai đứa ăn kêu to quá!

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh
0:24chīwánle

Dịch: Ăn xong rồi.

Từ/cụm từ:吃完了 //chī wán le//ăn xong
0:26ó xiànzàimenzhōngnéngānjìngle

Dịch: Ồ, giờ thì cuối cùng cũng được yên tĩnh rồi.

Từ/cụm từ:安静 //ān jìng//yên tĩnh
0:30

Dịch: Hí hí hí hí.

0:35zhèshìshénme

Dịch: Cái gì đây nhỉ?

0:36zhèshì齿chǐ

Dịch: Đây là một cái răng.

Từ/cụm từ:牙齿 //yá chǐ//cái răng
0:38shìcóngláide

Dịch: Vậy nó từ đâu ra thế?

0:40pèi gāizhǎojìngzizhàozhào

Dịch: Peppa, con nên soi gương mà xem đi.

Từ/cụm từ:镜子 //jìng zi//cái gương
0:50zhèshìde齿chǐ

Dịch: Đây là răng của con.

Từ/cụm từ:牙齿 //yá chǐ//cái răng
0:52diàoxiàláile

Dịch: Nhưng nó rụng mất rồi.

Từ/cụm từ:掉下来 //diào xià lái//rụng xuống
0:54biédānxīn pèi

Dịch: Đừng lo, Peppa.

0:55zhèzhǐshì jiùshìyàodiàoxiàláide

Dịch: Đây chỉ là răng sữa, nó vốn là phải rụng đấy.

Từ/cụm từ:乳牙 //rǔ yá//răng sữa
0:58háihuìzhǎngxīnchūláima

Dịch: Vậy sẽ mọc lại một cái răng mới ạ?

Từ/cụm từ: //zhǎng//mọc
1:00shìde huìzhǎngchūxīnde

Dịch: Đúng vậy, con sẽ mọc một cái răng mới.

Từ/cụm từ:长出 //zhǎng chū//mọc ra
1:02diàowèizhexiānzihuìguòláikànde

Dịch: Rụng răng cũng có nghĩa là cô tiên răng sẽ đến thăm con đấy.

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng
1:05xiānzi

Dịch: Cô tiên răng ạ?

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng
1:07shìde xiānzi

Dịch: Đúng rồi, cô tiên răng.

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng
1:09guǒ齿chǐfàngzàidezhěntouxiàmiàn

Dịch: Nếu con đặt cái răng dưới gối của mình,

Từ/cụm từ:枕头 //zhěn tou//cái gối
1:12xiānzijiùhuìláizhǎo

Dịch: thì cô tiên răng sẽ đến tìm con.

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng
1:18xiānzihuì齿chǐzǒu

Dịch: Cô tiên răng sẽ lấy cái răng đi.

Từ/cụm từ:拿走 //ná zǒu//lấy đi
1:21zàiyuánláidewèizhìshàng

Dịch: Ở đúng chỗ đó,

Từ/cụm từ:位置 //wèi zhì//vị trí
1:23huìliúxiàméishǎnliàngdejīn

Dịch: cô ấy sẽ để lại một đồng xu vàng lấp lánh.

Từ/cụm từ:闪亮 //shǎn liàng//lấp lánh金币 //jīn bì//đồng xu vàng
1:28děngzhǎngzhīhòu xiǎngzuòxiānzi

Dịch: Lớn lên con cũng muốn làm cô tiên răng.

Từ/cụm từ:长大 //zhǎng dà//lớn lên
1:32qiáozhìne zhǎngzhīhòuxiǎngzuòshénme

Dịch: Thế còn George, lớn lên con muốn làm gì?

Từ/cụm từ:长大 //zhǎng dà//lớn lên
1:35xiǎngzuòkǒnglóng

Dịch: Muốn làm khủng long.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:37hēihēihēi zuòzhīkǒnglóngma

Dịch: Hì hì hì, làm một con khủng long à?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:41kuàidiǎn qiáozhì gāishuìjiàole

Dịch: Nhanh lên nào George, đến giờ đi ngủ rồi.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
1:43menxiǎngcuòguòxiānzi

Dịch: Chúng ta không muốn bỏ lỡ cô tiên răng đâu.

Từ/cụm từ:错过 //cuò guò//bỏ lỡ
1:47shàngchuángshuìjiàozhīqián pèiqiáozhìzàishuā

Dịch: Trước khi lên giường ngủ, Peppa và George đang đánh răng.

Từ/cụm từ:刷牙 //shuā yá//đánh răng
1:52pèi zàigànshénme

Dịch: Peppa, con đang làm gì thế?

1:54zàishuā xiānzizǒudeshíhòuhuìjuédehěngānjìng

Dịch: Con đang đánh răng, để lúc cô tiên răng lấy đi sẽ thấy nó thật sạch.

Từ/cụm từ:干净 //gān jìng//sạch sẽ
2:00pèidàishuìjiàole

Dịch: Peppa nóng lòng muốn đi ngủ ngay.

Từ/cụm từ:迫不及待 //pò bù jí dài//nóng lòng
2:03pèi齿chǐfàngzàizhěntouxiàmiàn děngzhexiānzi

Dịch: Peppa đặt cái răng dưới gối, chờ cô tiên răng.

Từ/cụm từ:枕头 //zhěn tou//cái gối
2:07wǎnān pèi qiáozhì

Dịch: Ngủ ngon nhé, Peppa, George.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
2:13wǎnān wǎnān

Dịch: Ngủ ngon mẹ, ngủ ngon bố.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
2:16wǎnān dexiǎojiāhuomen

Dịch: Ngủ ngon nhé các con yêu của bố.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
2:24qiáozhì suànshuìjiàole

Dịch: George ơi, chị không định ngủ đâu.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
2:26jīntiānwǎnshàngmennéngshuìzháo menláiděngxiānzi

Dịch: Tối nay chúng mình không được ngủ, cùng thức chờ cô tiên răng nhé.

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
2:38xiānziláidetàiwǎnle

Dịch: Cô tiên răng đến muộn quá đi.

Từ/cụm từ:太晚 //tài wǎn//quá muộn
2:43xiānziguòlehěnjiǔhěnjiǔ háishìméilái

Dịch: Đã lâu thật lâu rồi mà cô tiên răng vẫn chưa đến.

Từ/cụm từ:很久 //hěn jiǔ//rất lâu
2:47xiānzidàozàia

Dịch: Cô tiên răng rốt cuộc đang ở đâu nhỉ?

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng
2:50zhèshìshénmeshēngyīn shìxiānzima

Dịch: Tiếng gì thế nhỉ, có phải cô tiên răng không?

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh
2:54qiáozhì tīngdàoshénmelema

Dịch: George, em có nghe thấy gì không?

Từ/cụm từ:听到 //tīng dào//nghe thấy
2:59ó qiáozhì

Dịch: Ồ, George.

3:01yuánláizhèshēngyīnshìqiáozhìde shízàitàilèile suǒshuìzháole

Dịch: Hóa ra tiếng đó là của George, em ấy mệt quá nên ngủ mất rồi.

Từ/cụm từ:太累 //tài lèi//quá mệt睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
3:07kànláiyàoràngqiáozhìwǎnshàngbiéshuìjiàoyǒudiǎnkùnnán dàn

Dịch: Xem ra bắt George thức cả đêm hơi khó, nhưng chị thì làm được.

Từ/cụm từ:困难 //kùn nán//khó khăn
3:12néngshuìzháo yàojiàndàoxiānzi

Dịch: Mình không được ngủ, mình phải gặp bằng được cô tiên răng.

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng
3:16juéduìnéngshuìzháo

Dịch: Mình tuyệt đối không được ngủ thiếp đi.

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
3:24zhèshíxiānziláile dànshìpèishuìzháole

Dịch: Lúc này cô tiên răng đến, nhưng Peppa đã ngủ mất rồi.

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
3:30hǎoa pèi xiǎngyòngde齿chǐhuànzhèméishǎnliàngdejīnma

Dịch: Chào cháu Peppa, cháu muốn đổi cái răng lấy đồng xu vàng lấp lánh này không?

Từ/cụm từ:金币 //jīn bì//đồng xu vàng
3:39zhēnshìgānjìngde齿chǐ xièxiè pèi wǎnān

Dịch: Đúng là một cái răng thật sạch, cảm ơn cháu Peppa, ngủ ngon nhé.

Từ/cụm từ:干净 //gān jìng//sạch sẽ
3:46ó

Dịch: Ồ.

3:51pèi qiáozhì chuángle jīngzǎoshàngle

Dịch: Peppa, George, dậy thôi, sáng rồi.

Từ/cụm từ:起床 //qǐ chuáng//dậy
3:54shénme méiyǒushuìzháo

Dịch: Gì cơ, con... con không có ngủ mà.

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
3:57xiānziláiguòlema

Dịch: Cô tiên răng đã đến chưa ạ?

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng
3:59méiyǒu

Dịch: Chưa ạ.

4:01menláikànkàndezhěntouxià

Dịch: Mình xem thử dưới gối con nào.

Từ/cụm từ:枕头 //zhěn tou//cái gối
4:04hǎokàn pèi xiānzijīngláiguòle huángěiliúleméijīn

Dịch: Nhìn kìa Peppa, cô tiên răng đã đến rồi, còn để lại cho con một đồng xu vàng.

Từ/cụm từ:金币 //jīn bì//đồng xu vàng
4:10hǎoa

Dịch: Hoan hô!

4:12pèi shuìzháoleshìshì

Dịch: Peppa, con ngủ thiếp đi rồi phải không?

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
4:15ge xiǎngnéngzhēndeshuìzháolehuìerba

Dịch: Dạ... con nghĩ chắc con có ngủ quên một lúc thật.

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
4:19dànshìxià dìnghuìxǐngzheděngláide dìngyàojiànjiànxiānzi

Dịch: Nhưng lần sau con nhất định sẽ thức chờ, con nhất định phải gặp cô tiên răng.

Từ/cụm từ:牙仙子 //yá xiān zǐ//tiên răng