Thư viện

佩奇学会骑自行车 (Peppa tập xe đạp không bánh phụ)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (98 câu)
0:00xíngchē

Dịch: Xe đạp.

Từ/cụm từ:自行车 //zì xíng chē//xe đạp
0:07zhèshìyángguāngcànlàndezi

Dịch: Đây là một ngày nắng chan hòa.

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng
0:10pèiqiáozhìzàixíngchē

Dịch: Peppa và George đang đạp xe.

Từ/cụm từ:骑自行车 //qí zì xíng chē//đạp xe
0:17zhèzhǐnánguācuòazhū

Dịch: Quả bí ngô này đẹp đấy bố lợn ơi.

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
0:20zhūduìdenánguāfēichángháo

Dịch: Bố lợn rất tự hào về quả bí ngô của mình.

Từ/cụm từ:自豪 //zì háo//tự hào
0:23nánguāshìwéinéngzhǒngdedōng西

Dịch: Bí ngô là thứ duy nhất bố trồng được.

Từ/cụm từ: //zhòng//trồng
0:25zhènéngshìyīnwèihuānchīnánguāpài

Dịch: Chắc là vì bố thích ăn bánh bí ngô.

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
0:29kuàidiǎnqiáozhì

Dịch: Nhanh lên nào George.

0:31dān 西 ruìbèi

Dịch: Danny, Suzy, Rebecca!

0:33pèidepéngyǒuxiǎogǒudān xiǎoyáng西

Dịch: Peppa và các bạn: chó Danny, cừu Suzy,

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//chó con
0:36xiǎoruìbèizàixíngchē

Dịch: và thỏ Rebecca cùng nhau đạp xe.

Từ/cụm từ:小兔 //xiǎo tù//thỏ con
0:39qiáozhìzàidesānlúnchē

Dịch: George đang đạp xe ba bánh của mình.

Từ/cụm từ:三轮车 //sān lún chē//xe ba bánh
0:41kànqiáozhìhǎomànya

Dịch: Nhìn George đạp chậm quá đi.

Từ/cụm từ: //màn//chậm
0:47mensàikànshuízuìkuàidàonánguā

Dịch: Mình thi xem ai đạp đến chỗ quả bí ngô nhanh nhất nào.

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đua
0:49guǒyàodàonánguā

Dịch: Nếu muốn đạp đến chỗ quả bí ngô,

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
0:51mendìngyàofēichángxiǎoxīn

Dịch: thì chúng mình phải thật cẩn thận.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
0:53qiānwànzhuàngshàng

Dịch: Tuyệt đối không được đâm vào nó.

Từ/cụm từ: //zhuàng//đâm vào
0:55guǒmennánguāzhuànghuàile

Dịch: Nếu chúng mình làm hỏng quả bí ngô,

Từ/cụm từ:撞坏 //zhuàng huài//đâm hỏng
0:57dìnghuìhěnshāngxīnde

Dịch: thì bố nhất định sẽ rất buồn.

Từ/cụm từ:伤心 //shāng xīn//buồn
0:59biédānxīnpèi

Dịch: Đừng lo, Peppa.

1:01sàikāishǐ

Dịch: Bắt đầu thi nào!

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đua
1:03pèipéngyǒumensài

Dịch: Peppa thi cùng các bạn.

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đua
1:05shuínéngzuìkuàidàonánguā

Dịch: Xem ai đạp đến chỗ quả bí ngô nhanh nhất.

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
1:07xiǎoxīndenánguā

Dịch: Cẩn thận quả bí ngô của bố nhé.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
1:09hǎode

Dịch: Vâng ạ.

1:14pèixiǎoxīndiǎn

Dịch: Peppa cẩn thận một chút.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
1:16biézhuàngdàonánguā

Dịch: Đừng đâm vào quả bí ngô.

Từ/cụm từ: //zhuàng//đâm vào
1:18duì

Dịch: Con xin lỗi bố.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
1:22menkànqiáozhì

Dịch: Các cậu nhìn George kìa.

1:24hǎomàna

Dịch: Bạn ấy đạp chậm quá.

Từ/cụm từ: //màn//chậm
1:27xiànzàideháishìértóngxíngchēne

Dịch: Bây giờ bạn ấy vẫn đang đạp xe trẻ em.

Từ/cụm từ:儿童自行车 //ér tóng zì xíng chē//xe đạp trẻ em
1:31deshìértóngxíngchēapèi

Dịch: Xe của cậu cũng là xe đạp trẻ em đấy Peppa.

Từ/cụm từ:自行车 //zì xíng chē//xe đạp
1:33dechēziliǎngpángyǒuzhùlún

Dịch: Hai bên xe của cậu cũng có bánh phụ mà.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
1:35juédexíngchēméiyǒuzhùlúnó

Dịch: Mình thấy xe đạp thì không có bánh phụ đâu.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
1:39shì

Dịch: Mình cũng vậy.

1:41háiyǒu

Dịch: Cả mình nữa.

1:45mendàoshāndǐng

Dịch: Mình cùng đạp lên đỉnh đồi nào.

Từ/cụm từ:山顶 //shān dǐng//đỉnh đồi
1:47yàoma

Dịch: Cậu có đi cùng không?

1:49liǎoxiǎngjiùdàizàizhè

Dịch: Thôi, mình nghĩ mình cứ ở lại đây.

1:53huìerjiànla

Dịch: Lát gặp lại nhé.

1:55zàijiàn

Dịch: Tạm biệt.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:57pèixiànzàiwàngdexíngchēshàngméiyǒuzhùlún

Dịch: Giờ Peppa ước gì xe đạp của mình không có bánh phụ.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
2:01xiǎngzàixíngchēshàngzhuāngzhùlúnle

Dịch: Bố ơi, con không muốn lắp bánh phụ trên xe đạp nữa.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
2:05méiyǒumennénghǎoma

Dịch: Không có bánh phụ con đạp được không?

2:07shìde

Dịch: Dạ được ạ.

2:09hǎodepèijiùmenchāidiào

Dịch: Được rồi Peppa, vậy để bố tháo chúng ra.

Từ/cụm từ:拆掉 //chāi diào//tháo ra
2:11zhūxíngchēhòumiàndezhùlúnchāidiàole

Dịch: Bố lợn tháo bánh phụ phía sau xe đạp ra.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
2:15quèdìngxíngchēshíyòngzhùlún

Dịch: Con chắc là đạp xe không cần bánh phụ được chứ?

2:19shìde

Dịch: Dạ được ạ.

2:21zhīqiáncóngméishìguò

Dịch: Nhưng trước giờ con chưa thử bao giờ mà.

Từ/cụm từ: //shì//thử
2:23

Dịch: Con làm được, con làm được mà.

2:29diǎndōuhǎoxiào

Dịch: Chẳng buồn cười tí nào.

Từ/cụm từ:好笑 //hǎo xiào//buồn cười
2:31méiyǒuzhùlúndexíngchētǐngnánde

Dịch: Xe đạp không có bánh phụ khó đạp thật đấy.

Từ/cụm từ:难骑 //nán qí//khó đạp
2:35yàobāngzhùmapèi

Dịch: Con cần giúp không Peppa?

Từ/cụm từ:帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
2:37dāngrányào

Dịch: Tất nhiên là cần rồi bố ơi.

2:39hǎobazhǔnbèihǎozuòhǎole

Dịch: Vậy được, chuẩn bị, ngồi vững nào.

Từ/cụm từ:坐好 //zuò hǎo//ngồi vững
2:41ba

Dịch: Đạp đi nào!

Từ/cụm từ: //qí//đạp
2:43yàofàngshǒua

Dịch: Đừng buông tay ra nhé bố.

Từ/cụm từ:放手 //fàng shǒu//buông tay
2:45biédānxīnhuìbǎo

Dịch: Đừng lo, bố sẽ bảo vệ con.

Từ/cụm từ:保护 //bǎo hù//bảo vệ
2:47zuòdefēichánghǎo

Dịch: Con làm tốt lắm.

2:49pèi

Dịch: Peppa!

2:51zhuājǐnle

Dịch: Bám chắc nhé bố.

Từ/cụm từ:抓紧 //zhuā jǐn//bám chắc
2:53cǎibǎn

Dịch: Con cứ tiếp tục đạp bàn đạp.

Từ/cụm từ:踩踏板 //cǎi tà bǎn//đạp bàn đạp
2:57pèinéngxíngchēle

Dịch: Peppa đã tự đạp xe được rồi.

Từ/cụm từ:自己 //zì jǐ//tự mình
2:59yàozhùlúnle

Dịch: Không cần bánh phụ nữa.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
3:01zěnmefàngshǒule

Dịch: Bố ơi sao bố buông tay ra rồi?

Từ/cụm từ:放手 //fàng shǒu//buông tay
3:05jīngrénlehěnjiǔlezhīdàoma

Dịch: Con tự đạp một mình lâu rồi đấy, con biết không?

3:07zhēndema

Dịch: Thật ạ?

3:09zhēndedehěnhǎoópèi

Dịch: Con đạp giỏi thật đấy Peppa.

3:11shìma

Dịch: Thật hả bố?

3:13zhēndezuòdàole

Dịch: Con làm được thật rồi.

Từ/cụm từ:做到 //zuò dào//làm được
3:15kànkuàikàn

Dịch: Nhìn con nè, nhìn con nhanh lên!

3:17zhēndehuìliǎnglúnxíngchēle

Dịch: Con biết đạp xe hai bánh thật rồi.

Từ/cụm từ:两轮自行车 //liǎng lún zì xíng chē//xe đạp hai bánh
3:21dān

Dịch: Danny!

3:23西 ruìbèi

Dịch: Suzy, Rebecca!

3:25menkànzàiyàozhùlúndebāngzhùle

Dịch: Các cậu nhìn này, mình không cần bánh phụ giúp nữa đâu.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
3:29menkànyǎn

Dịch: Các cậu nhìn xem này.

3:31zǒuba

Dịch: Đi thôi.

3:33mensàidàonánguā

Dịch: Mình thi đạp đến chỗ quả bí ngô nào.

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đua
3:39láilóu

Dịch: Con đến đây!

3:41xiǎoxīnxiǎoxīndenánguā

Dịch: Cẩn thận, cẩn thận quả bí ngô của bố!

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
3:43shàngjiùyàoyíngle

Dịch: Mình sắp thắng rồi.

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
3:45pèiméiyǒukànqiánmiànde

Dịch: Peppa không nhìn đường phía trước.

Từ/cụm từ: //lù//con đường
3:51zāogāoa

Dịch: Thôi chết rồi!

3:53pèizhūdenánguāgěizhuàngsuìle

Dịch: Peppa đâm vỡ quả bí ngô của bố lợn mất rồi.

Từ/cụm từ:撞碎 //zhuàng suì//đâm vỡ
3:57duì

Dịch: Con xin lỗi bố.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
3:59nánguāzhuàngsuìle

Dịch: Con đâm vỡ quả bí ngô rồi.

Từ/cụm từ:撞碎 //zhuàng suì//đâm vỡ
4:01yàoguǎnnánguāle

Dịch: Đừng lo về quả bí ngô nữa.

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
4:03zhǐyàoméiyǒushòushāngjiùhǎole

Dịch: Chỉ cần con không bị thương là được rồi.

Từ/cụm từ:受伤 //shòu shāng//bị thương
4:05dànshìzhùlehòuchēyàokànó

Dịch: Nhưng nhớ nhé, sau này đạp xe phải nhìn đường đấy.

Từ/cụm từ:看路 //kàn lù//nhìn đường
4:07bǎozhèngdìnghuìkànde

Dịch: Con hứa con nhất định sẽ nhìn đường.

Từ/cụm từ:保证 //bǎo zhèng//hứa
4:09hǎole

Dịch: Thôi được rồi.

4:11ránnánguādōujīngsuìle

Dịch: Đã lỡ vỡ quả bí ngô rồi,

Từ/cụm từ: //suì//vỡ
4:13yòngláizuònánguāpàile

Dịch: bố có thể dùng nó làm bánh bí ngô.

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
4:15huānchīnánguāpài

Dịch: Con thích ăn bánh bí ngô lắm.

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
4:17yīnwèizhūzhǒngdenánguāfēicháng

Dịch: Vì quả bí ngô bố lợn trồng rất to,

Từ/cụm từ: //dà//to lớn
4:19suǒmenměiréndōuchīdàonánguāpàile

Dịch: nên mỗi người chúng ta đều được ăn bánh bí ngô.

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
4:21zhēnbàng

Dịch: Tuyệt quá!

Từ/cụm từ:真棒 //zhēn bàng//tuyệt quá