Thư viện

海盗派对 (Tiệc cướp biển tìm kho báu)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (97 câu)
0:00dāndehǎidàopàiduì

Dịch: Tiệc hải tặc của Danny.

Từ/cụm từ:海盗 //hǎi dào//hải tặc派对 //pài duì//bữa tiệc
0:05jīntiānshìxiǎogǒudāndeshēng

Dịch: Hôm nay là sinh nhật cún con Danny.

Từ/cụm từ:生日 //shēng rì//sinh nhật
0:07yàobànshēngpàiduì

Dịch: Bạn ấy tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.

Từ/cụm từ:举办 //jǔ bàn//tổ chức
0:09hǒuhǒu

Dịch: Dô hô hô!

0:11jiādōubànchénglehǎidàodeyàngzi

Dịch: Mọi người đều hóa trang thành hải tặc.

Từ/cụm từ:打扮 //dǎ ban//hóa trang
0:14hǒuhǒu

Dịch: Dô hô hô!

0:16pèiluóbànchéngleniúzǎideyàngzi

Dịch: Pedro hóa trang thành cao bồi.

Từ/cụm từ:牛仔 //niú zǎi//cao bồi
0:18hǒu

Dịch: Dô hô!

0:21menhǎoa dexiǎobǎobèimen

Dịch: Chào các cháu, các cục cưng của ông.

Từ/cụm từ:宝贝 //bǎo bèi//cục cưng
0:23jiùliángǒubànchénglehǎidàodeyàngzi

Dịch: Ngay cả ông Chó cũng hóa trang thành hải tặc.

0:26hǎoa gǒu

Dịch: Chào ông Chó ạ.

0:28jiàozigǒu

Dịch: Gọi ông là Chó Râu Rậm nào.

Từ/cụm từ:胡子 //hú zi//bộ râu
0:30hǎoa zigǒu

Dịch: Chào ông Chó Râu Rậm.

0:32menzhèxiēxiǎoxiǎodehǎidàomen

Dịch: Các cháu, những tên hải tặc nhí này.

0:35yǒuméiyǒurénxiǎngyàoxiōngyǒngdehǎishàngtànxiǎnde

Dịch: Có ai muốn đi phiêu lưu trên biển cả cuộn sóng không?

Từ/cụm từ:汹涌 //xiōng yǒng//cuộn sóng //hǎi//biển
0:38wèishénmeshuōxiēguàidehuà

Dịch: Sao ông nói mấy câu kỳ lạ vậy ạ?

Từ/cụm từ:奇怪 //qí guài//kỳ lạ
0:40shuōdeshìhǎidàoyòng

Dịch: Ông ấy nói bằng ngôn ngữ hải tặc đấy.

0:43xiǎngwándehǎidàoyóudeháizimen

Dịch: Các bạn nhỏ muốn chơi trò hải tặc của ông.

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
0:45qǐngshuō

Dịch: Nói xem nào.

0:46waó

Dịch: Oa!

0:48zhèhuìshìwēixiǎndeyóuma

Dịch: Đây có phải trò chơi nguy hiểm không ạ?

Từ/cụm từ:危险 //wēi xiǎn//nguy hiểm
0:51huìde pèiluó

Dịch: Không đâu Pedro.

0:53gǒujīngxiàngbǎozhèngguòle

Dịch: Ông Chó đã hứa với cô rồi.

Từ/cụm từ:保证 //bǎo zhèng//cam kết, hứa
0:55zhèhuìshìfēichángānquándeyóu

Dịch: Đây sẽ là một trò chơi rất an toàn.

Từ/cụm từ:安全 //ān quán//an toàn
0:57kěndìnghuìhěndòngrénxīnó

Dịch: Chắc chắn sẽ rất hồi hộp li kỳ đấy.

Từ/cụm từ:激动人心 //jī dòng rén xīn//hồi hộp li kỳ
1:00yǒushuíxiǎngláiwán

Dịch: Có ai muốn chơi không?

1:02zhèshìmendezuòzhànhuà

Dịch: Đây là kế hoạch tác chiến của chúng ta.

Từ/cụm từ:计划 //jì huà//kế hoạch
1:05hěnjiǔzhīqián yǒutǒngjīnzi

Dịch: Ngày xưa, ông có một thùng vàng.

Từ/cụm từ:金子 //jīn zi//vàng
1:07shìdezhèngdāngsuǒde

Dịch: Đó là của cải chính đáng của ông.

Từ/cụm từ:正当 //zhèng dàng//chính đáng
1:09dànshìdejīnzibèihuòchuánzhǎngchǐtōuzǒule

Dịch: Nhưng vàng của ông bị thuyền trưởng Hog trơ tráo cướp mất.

Từ/cụm từ:船长 //chuán zhǎng//thuyền trưởng //tōu//ăn cắp
1:12shénme

Dịch: Cái gì cơ?

1:13hǎidàoshuōdehuàràngrényǒudiǎnnánjiě

Dịch: Lời của hải tặc hơi khó hiểu.

Từ/cụm từ:理解 //lǐ jiě//hiểu
1:16huòchuánzhǎngqiǎngzǒuledebǎozàng

Dịch: Thuyền trưởng Hog cướp mất kho báu của ông.

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu //qiǎng//cướp
1:20érqiěhuòchuánzhǎngshì

Dịch: Với lại thuyền trưởng Hog là một.

1:24lìngrénwénfēngsàngdǎndehǎidào

Dịch: Tên hải tặc nghe tiếng là khiếp sợ.

1:27menyǒuxiērénnéngjīngrènshíle

Dịch: Một số cháu có thể đã quen ông ấy rồi.

Từ/cụm từ:认识 //rèn shi//quen biết
1:30jiùshìmendezhū

Dịch: Ông ấy chính là ông Heo của chúng ta.

1:33ó shìzhūa

Dịch: Ồ, là ông Heo à.

1:36menshǒuxiānyàozhǎodàohuòchuánzhǎngdecángshēnzhīchù

Dịch: Trước tiên mình phải tìm ra chỗ ẩn náu của thuyền trưởng Hog.

Từ/cụm từ:藏身 //cáng shēn//ẩn náu
1:39debǎozàngqiǎnghuílái

Dịch: Cướp lại kho báu của ông.

1:41dànshìnéngbèixiàn

Dịch: Nhưng không được để ông ấy phát hiện.

Từ/cụm từ:发现 //fā xiàn//phát hiện
1:43tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

1:44měiréndōuhěnxīngfènxiǎngyàowánzhègehǎidàoyóu

Dịch: Ai cũng háo hức muốn chơi trò hải tặc này.

Từ/cụm từ:兴奋 //xīng fèn//háo hức
1:49hǎo zhū

Dịch: Chào ông Heo.

1:50menyàochūle

Dịch: Chúng cháu xuất phát đây.

Từ/cụm từ:出发 //chū fā//xuất phát
1:52fēichánghǎo

Dịch: Rất tốt.

1:53fēichánghǎo

Dịch: Rất tốt.

1:54zhūyīngshǒuzhehǎidàobǎozàng

Dịch: Ông Heo và vẹt Polly canh giữ kho báu hải tặc.

Từ/cụm từ:鹦鹉 //yīng wǔ//con vẹt守护 //shǒu hù//canh giữ
1:58ràngmenkànkànshuípǎodàochuánshàng

Dịch: Xem ai chạy lên thuyền đầu tiên nào.

Từ/cụm từ: //chuán//thuyền
2:03zhèshìshénmesi

Dịch: Câu này nghĩa là gì ạ?

Từ/cụm từ:意思 //yì si//ý nghĩa
2:05pǎodàochuánshàngba

Dịch: Chạy lên thuyền đi.

2:07hǎo

Dịch: Được.

2:09hǎo

Dịch: Chào ông ạ.

2:12zhànhǎole mendejiùshēng穿chuānshàng

Dịch: Đứng yên nào, mặc áo phao vào.

Từ/cụm từ:救生衣 //jiù shēng yī//áo phao
2:15zàigǒudechuánshàng suǒyǒudeháizidōu穿chuānshàngjiùshēng

Dịch: Trên thuyền ông Chó, tất cả các bạn nhỏ đều phải mặc áo phao.

2:21gejiǎohuádezigǒuyīnggāikuàidàoleba

Dịch: Cái tên Chó Râu Rậm ranh mãnh chắc sắp đến rồi nhỉ.

Từ/cụm từ:狡猾 //jiǎo huá//ranh mãnh
2:26xiānbēichá zhū

Dịch: Ông cứ uống tách trà nóng trước đi ông Heo.

Từ/cụm từ:热茶 //rè chá//trà nóng
2:28ó xièxiè zhūnǎinǎi

Dịch: Ồ, cảm ơn bà Heo.

2:32zhōngyàochūle jiādōuzhǔnbèihǎolema

Dịch: Cuối cùng cũng xuất phát, mọi người sẵn sàng chưa?

Từ/cụm từ:终于 //zhōng yú//cuối cùng
2:35zigǒuxiānshēng xiǎngxiàsuǒ ma

Dịch: Ông Chó Râu Rậm ơi, cháu muốn đi vệ sinh một chút được không ạ?

Từ/cụm từ:厕所 //cè suǒ//nhà vệ sinh
2:40yào

Dịch: Cháu cũng muốn đi.

2:44zěnmezhèmejiǔháiméidàoa

Dịch: Sao lâu thế mà vẫn chưa tới nhỉ?

2:48hǎoa gǒu

Dịch: Chào ông Chó.

2:50gāngcáishìshuōjīngchūlema

Dịch: Ông chẳng vừa nói là đã xuất phát rồi sao?

2:53shìde shìde menkuàiyàodàole

Dịch: Ừ ừ, bọn ta sắp đến rồi.

2:56yàodechuányuánmenláitàiróngle

Dịch: Tập hợp các thủy thủ của ông lại thật không dễ.

Từ/cụm từ:船员 //chuán yuán//thủy thủ //jù//tụ họp
2:59xiànzàimáole quánqiánjìn

Dịch: Giờ nhổ neo, tiến lên hết tốc lực!

Từ/cụm từ:起锚 //qǐ máo//nhổ neo全速 //quán sù//hết tốc lực
3:03zūnmìng zigǒu

Dịch: Tuân lệnh, Chó Râu Rậm!

Từ/cụm từ:遵命 //zūn mìng//tuân lệnh
3:05zhǔnbèikàoàn

Dịch: Chuẩn bị cập bờ.

Từ/cụm từ:靠岸 //kào àn//cập bờ
3:07háizimenzhōngdàolezhūdeguǒyuán

Dịch: Bọn trẻ cuối cùng cũng đến vườn cây ông Heo.

Từ/cụm từ:果园 //guǒ yuán//vườn cây ăn quả
3:10mendeyóujiùshìzhǎodàodebǎozàng

Dịch: Trò chơi của mình là tìm ra kho báu của ông.

3:14dànshìnéngbèizhuōdào

Dịch: Nhưng không được để bị bắt.

Từ/cụm từ: //zhuō//bắt
3:17xiǎohǎidàomenyàojiāyóuó

Dịch: Các hải tặc nhí cố lên nhé.

Từ/cụm từ:加油 //jiā yóu//cố lên
3:20xiǎoshēngdiǎn

Dịch: Nhỏ tiếng thôi mẹ.

Từ/cụm từ:小声 //xiǎo shēng//nhỏ tiếng
3:22wàngnénggòuchéngwéihǎoháizi

Dịch: Ông mong ông có thể là một đứa trẻ ngoan.

Từ/cụm từ:希望 //xī wàng//mong
3:26wàngnénggòuchéngwéihǎoháizi

Dịch: Ông mong ông có thể là một đứa trẻ ngoan.

3:29wàngnénggòuchéngwéihǎoháizi

Dịch: Ông mong ông có thể là một đứa trẻ ngoan.

3:33wàngdejìnméiyǒuhǎidàochū

Dịch: Ông mong quanh ông không có hải tặc lảng vảng.

Từ/cụm từ:附近 //fù jìn//gần đây
3:37yīnwèimenhuìxiǎngtōuzǒufēngdebǎozàng

Dịch: Vì chúng sẽ muốn cướp kho báu phong phú của ông.

Từ/cụm từ:丰富 //fēng fù//phong phú
3:41hēidepéngyǒudàolefènbǎozàng

Dịch: Các bạn nhỏ lấy được một phần kho báu.

3:44érqiěméiyǒubèizhuāzhù

Dịch: Mà không bị bắt.

Từ/cụm từ:抓住 //zhuā zhù//bắt được
3:46zhègeshìyìngqiǎoa

Dịch: Đây là kẹo sô-cô-la hình đồng xu này.

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la硬币 //yìng bì//đồng xu
3:48jiādōuhuānyìngqiǎo

Dịch: Ai cũng thích sô-cô-la đồng xu.

3:50hǎochī hǎochī hǎochī

Dịch: Ngon, ngon, ngon!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
3:52zhuāzhùle

Dịch: Bắt được ngươi rồi!

3:55gǒubèizhūzhuāzhùle

Dịch: Ông Chó bị ông Heo bắt được.

3:57xiǎngzǒudebǎozàng shìshì

Dịch: Ngươi muốn lấy kho báu của ta phải không?

4:00zhèshìde

Dịch: Cái này là của ta.

4:01zhèshìguāngmíngzhèngyíngláide

Dịch: Đây là ta thắng được một cách quang minh chính đại.

Từ/cụm từ:光明正大 //guāng míng zhèng dà//quang minh chính đại //yíng//thắng
4:03le cáiméiyǒune

Dịch: Thôi đi, ngươi làm gì có.

4:05jiùshìyíngláide

Dịch: Chính ta thắng được đấy.

4:09xièxièhuòchuánzhǎng

Dịch: Cảm ơn thuyền trưởng Hog.

4:10háiyǒuzigǒuwèidānbàndehǎidàopàiduìyóu

Dịch: Và cả Chó Râu Rậm đã tổ chức trò tiệc hải tặc cho Danny.

4:14zhèshìyīnggāizuòde

Dịch: Đây là việc ông nên làm mà.

4:16shìde wánfēichángkāixīn

Dịch: Đúng vậy, ông cũng chơi rất vui.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui
4:19zhùshēngkuài dān

Dịch: Chúc mừng sinh nhật Danny.

Từ/cụm từ:生日快乐 //shēng rì kuài lè//sinh nhật vui vẻ
4:22zhègeshìzuìhǎowándehǎidàoshēngpàiduìle

Dịch: Đây là bữa tiệc sinh nhật hải tặc vui nhất.

Từ/cụm từ:好玩 //hǎo wán//vui