Thư viện

秘密盒子 (Chiếc hộp bí mật)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (95 câu)
0:00xiǎobái

Dịch: [Tiếng nhạc]

0:05

Dịch: Bí mật

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
0:11gěipèizuòlebiédezi

Dịch: Mẹ làm cho Peppa một cái hộp đặc biệt.

Từ/cụm từ:盒子 //hé zi//cái hộp特别 //tè bié//đặc biệt
0:14pèi,zhègezishìgěide

Dịch: Peppa, cái hộp này là dành cho con.

Từ/cụm từ:盒子 //hé zi//cái hộp
0:17xièxièle

Dịch: Con cảm ơn mẹ ạ!

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
0:19zhèshìzi,ràngfàngdedōng西

Dịch: Đây là hộp bí mật, để con cất những thứ bí mật.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
0:22fàngshénmedōng西jìn

Dịch: Con có thể để gì vào đó hả mẹ?

0:25láijuédìngzifàngshénme

Dịch: Con tự quyết định để gì trong hộp.

Từ/cụm từ:决定 //jué dìng//quyết định
0:28zhèshìdezi

Dịch: Đây là hộp bí mật của con mà.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
0:30zhīdàofàngshénmejìnle

Dịch: Con biết mình có thể để gì vào rồi!

0:33hěnhǎo,dànyàogào

Dịch: Tốt lắm, nhưng đừng nói cho mẹ nghe nhé.

Từ/cụm từ:告诉 //gào su//nói cho
0:35huìgàode

Dịch: Con sẽ không nói cho mẹ đâu.

0:37gàoqiáozhì,gào

Dịch: Không nói cho George, cũng không nói cho bố.

0:39zhèshìa

Dịch: Đây là một bí mật mà.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
0:43qiáozhì,zhèshìdezi

Dịch: George, đây là hộp bí mật của chị.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
0:46xiànzàiháishìkōngde,gǎnkuàizhǎoxiēdōng西

Dịch: Giờ nó vẫn còn trống, chị phải mau tìm vài thứ.

Từ/cụm từ: //kōng//trống
0:49fàngjìnzhègezi

Dịch: Để bỏ vào cái hộp này.

Từ/cụm từ:盒子 //hé zi//cái hộp
0:53qiáozhìxiǎnggěipèibāngmáng

Dịch: George muốn giúp Peppa.

Từ/cụm từ:帮忙 //bāng máng//giúp đỡ
0:55yòngqiáozhì,zhǐyǒuzhīdàozimiànyǒushénme

Dịch: Không cần đâu George, chỉ mình chị được biết trong hộp có gì.

0:59xuǎndōng西deshíhòuyàozàiwàimiànděng

Dịch: Lúc chị chọn đồ, em phải đợi ở bên ngoài.

Từ/cụm từ: //děng//đợi
1:06pèiyàoxuǎnxiēdōng西fàngjìnzi

Dịch: Peppa chọn vài thứ để bỏ vào hộp bí mật.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
1:13xiànzàidezizhuāngmǎnle

Dịch: Giờ thì hộp bí mật của chị đầy rồi.

Từ/cụm từ:装满 //zhuāng mǎn//chứa đầy
1:17qiáozhì,kànmiàndedōng西ó

Dịch: George, em không được nhìn đồ bên trong đâu nhé.

1:21qiáozhìxiǎngzhīdàopèidezifàngleshénme

Dịch: George muốn biết trong hộp bí mật của Peppa có gì.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
1:24guǒxiǎngzhīdàodehuà,shìzhecāicāi

Dịch: Nếu em muốn biết thì thử đoán xem.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
1:30kǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:31qiáozhìjuédezifànglezhīkǒnglóng

Dịch: George nghĩ trong hộp có một con khủng long.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:34ó,qiáozhì,guǎnshénmedōng西

Dịch: Ồ George, bất kể là thứ gì.

1:37zěnmezǒngshìshuōshìkǒnglónga

Dịch: Sao lúc nào em cũng nói là khủng long vậy?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:40gēnshuōba,kǒnglóngshízàishìtàile

Dịch: Chị nói cho em biết nhé, khủng long to lắm.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:43zhègezishìzhuāngxiàde

Dịch: Cái hộp này chứa không nổi đâu.

Từ/cụm từ:盒子 //hé zi//cái hộp
1:45qiáozhìcāichūziyǒushénme

Dịch: George đoán không ra trong hộp bí mật có gì.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
1:49zhūzàiqīngzhàopiān

Dịch: Bố heo đang dọn dẹp ảnh.

Từ/cụm từ:照片 //zhào piàn//tấm ảnh
1:51,zhèshìdezi

Dịch: Bố ơi, đây là hộp bí mật của con.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
1:54shìgěizuòde

Dịch: Mẹ làm cho con đấy.

1:56hǎopiàoliàngdezia,miànzhuāngleshénme

Dịch: Cái hộp đẹp thật, bên trong đựng gì thế?

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//đẹp
1:59zhèshì

Dịch: Cái này là bí mật đấy ạ.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
2:01qiáozhìjīngcāiguòle,dànshìméiyǒucāiduì

Dịch: George đoán rồi, nhưng đoán không đúng.

Từ/cụm từ:猜对 //cāi duì//đoán đúng
2:04ràngcāicāikàn

Dịch: Vậy để bố đoán thử xem.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
2:06hǎode

Dịch: Được ạ.

2:10ń,deyǎnjìngfàngjìnle

Dịch: Ừm, con bỏ kính của bố vào đó rồi.

Từ/cụm từ:眼镜 //yǎn jìng//cái kính
2:13méiyǒu

Dịch: Không có ạ.

2:15deyǎnjìngháizàitóushàngne

Dịch: Kính của bố vẫn còn trên đầu bố kìa.

Từ/cụm từ:眼镜 //yǎn jìng//cái kính
2:17zàizhèa

Dịch: Ở đây này!

2:19de,hǎohǎocāicāi

Dịch: Bố lú lẫn ơi, bố phải đoán cho tử tế mới được.

Từ/cụm từ:糊涂 //hú tu//lú lẫn
2:22hǎode

Dịch: Được rồi.

2:24fàngledexiézima

Dịch: Con bỏ giày của mẹ vào à?

Từ/cụm từ:鞋子 //xié zi//đôi giày
2:26duì,xiànzàijīngméiyǒuhuìzàicāile

Dịch: Không đúng, giờ bố hết cơ hội đoán rồi.

Từ/cụm từ:机会 //jī huì//cơ hội
2:29pèihuān

Dịch: Peppa thích những điều bí mật.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
2:32

Dịch: Mẹ ơi!

2:33méiyǒuréncāidàodezimiànshìshénme

Dịch: Không ai đoán được trong hộp của con có gì cả.

Từ/cụm từ:盒子 //hé zi//cái hộp
2:37ó,qiáozhìdeshìshénme

Dịch: Ồ, George cầm cái gì thế?

2:40gěiqiáozhìzuòle

Dịch: Mẹ cũng làm cho George một cái.

2:42fàngmǎnlededōng西

Dịch: Em ấy cũng bỏ đầy những thứ bí mật.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
2:44zhǐyǒuzhīdàomiànyǒushénme

Dịch: Chỉ mình em ấy biết bên trong có gì.

2:47ó

Dịch: Ồ!

2:49pèixiǎngzhīdàoqiáozhìdezifàngleshénme

Dịch: Peppa muốn biết trong hộp của George có gì.

Từ/cụm từ:盒子 //hé zi//cái hộp
2:52jiǎndān,kěndìngshìqiáozhìdewánkǒnglóng

Dịch: Dễ mà, chắc chắn là con khủng long đồ chơi của George.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
2:55shì

Dịch: Không phải.

2:56qiáozhìdewánkǒnglóngzàiqiáozhìdezi

Dịch: Khủng long đồ chơi của George không có trong hộp của George.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:00zhètàinánle

Dịch: Cái này khó quá đi.

Từ/cụm từ: //nán//khó
3:02yǒngyuǎndōucāidào

Dịch: Con đoán mãi không ra.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
3:04pèixiàngzhīqiánmehuānle

Dịch: Peppa không còn thích những điều bí mật như trước nữa.

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
3:07zhèyàngba,guǒgěiqiáozhìkànjiàndōng西

Dịch: Thế này nhé, nếu con cho George xem một món đồ.

3:10shuōdìnghuìgěikànde

Dịch: Biết đâu em ấy cũng cho con xem.

3:12hǎode

Dịch: Được ạ.

3:14dànshìmentóngshíjìnxíng

Dịch: Nhưng tụi mình phải làm cùng một lúc.

Từ/cụm từ:同时 //tóng shí//cùng lúc
3:16zhègezhǔhěncuò

Dịch: Ý này hay đấy.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
3:18shùdàosān,mentóngshíkāizi

Dịch: Mẹ đếm đến ba, hai đứa cùng mở hộp nhé.

Từ/cụm từ:打开 //dǎ kāi//mở
3:21zhǔnbèihǎole

Dịch: Sẵn sàng rồi ạ!

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//sẵn sàng
3:22zhǔnbèihǎole

Dịch: Sẵn sàng rồi ạ!

3:23,èr,sān

Dịch: Một, hai, ba!

3:27qiáozhìcánglezhǐ

Dịch: George giấu một cái trống.

Từ/cụm từ: //gǔ//cái trống //cáng//giấu
3:29pèicánglezhī

Dịch: Peppa giấu một cái kèn.

Từ/cụm từ:喇叭 //lǎ ba//cái kèn
3:35ó,tàibàngle

Dịch: Ồ, tuyệt quá!

3:37shìde,tīngshàngzhēncuò

Dịch: Đúng vậy, nghe hay thật đấy.

3:39menháiyǒushénmedōng西ma

Dịch: Các con còn thứ bí mật nào nữa không?

Từ/cụm từ:秘密 //mì mì//bí mật
3:43qiáozhìcángletiántiánquān

Dịch: George giấu một cái bánh vòng.

Từ/cụm từ:甜甜圈 //tián tián quān//bánh donut
3:45ó

Dịch: Ồ!

3:46dànpèidezikōngle

Dịch: Nhưng hộp của Peppa trống rỗng rồi.

Từ/cụm từ: //kōng//trống
3:49zhèmiànshénmedōuméiyǒule

Dịch: Trong này của con chẳng còn gì cả.

3:51xìnghǎoháiyǒu

Dịch: May mà bố còn nè.

3:53láiba,kuàichība

Dịch: Nào, ăn nhanh đi!

Từ/cụm từ: //chī//ăn
3:54qiáozhìpèizhūzhū

Dịch: George, Peppa, mẹ heo, bố heo.

3:57dōuhuānchīdànnǎitiántiánquān

Dịch: Đều thích ăn bánh vòng trứng sữa.

Từ/cụm từ:甜甜圈 //tián tián quān//bánh donut
3:59méiyǒubiédezi

Dịch: Bố không có cái hộp đặc biệt.

Từ/cụm từ:盒子 //hé zi//cái hộp
4:01dànzhīdàoyǒuhǎofāngnéngfàngdedànnǎitiántiánquān

Dịch: Nhưng bố biết một chỗ hay để cất cái bánh vòng của bố.

Từ/cụm từ:甜甜圈 //tián tián quān//bánh donut
4:05cāicāishì

Dịch: Đoán xem là đâu nào?

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
4:07suàncángzàibīngxiāng,shìshìa

Dịch: Bố định giấu nó trong tủ lạnh phải không?

Từ/cụm từ:冰箱 //bīng xiāng//tủ lạnh
4:10shìde

Dịch: Không phải đâu.

4:11gèngbiédefāng

Dịch: Một chỗ còn đặc biệt hơn.

Từ/cụm từ:特别 //tè bié//đặc biệt
4:13dezi

Dịch: Cái bụng của bố!

Từ/cụm từ:肚子 //dù zi//cái bụng
4:16tàihǎochīle

Dịch: Ngon quá đi!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
4:18yàodecángzàidezi

Dịch: Con cũng muốn giấu cái của con vào bụng con.

Từ/cụm từ:肚子 //dù zi//cái bụng
4:22shì

Dịch: Con cũng thế!