Thư viện

鹦鹉波莉 (Vẹt Polly)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (63 câu)
0:00yīng

Dịch: Vẹt Polly

Từ/cụm từ:英武 //yīng wǔ//con vẹt玻璃 //bō li//Polly
0:13pèidejiārénkànzhūzhūnǎinǎile

Dịch: Peppa và gia đình đi thăm ông và bà heo.

0:16

Dịch: Ha ha!

0:18hǎonǎinǎi hǎo hǎonǎinǎi hǎo

Dịch: Cháu chào bà, cháu chào ông, cháu chào bà, cháu chào ông!

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
0:23menhǎodexiǎobǎobèiérmen kuàidiǎnjìnláiba yǒujīnggěimen

Dịch: Chào các cháu, các cục cưng của bà! Mau vào đi, có điều bất ngờ cho các cháu đấy.

Từ/cụm từ:惊喜 //jīng xǐ//điều bất ngờ
0:28shìshénmejīnga

Dịch: Là điều bất ngờ gì thế ạ?

Từ/cụm từ:惊喜 //jīng xǐ//điều bất ngờ
0:30menyǎnglezhǐxīnchǒng mencāicāikànshìshénme

Dịch: Ông bà nuôi một con thú cưng mới, các cháu đoán xem là gì nào.

Từ/cụm từ:宠物 //chǒng wù//thú cưng
0:33shìkǒnglóngma

Dịch: Là khủng long ạ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:35menyǎngdechǒngshìshénmekǒnglóng kuàijìnláikànkàn

Dịch: Không, thú cưng ông bà nuôi không phải khủng long đâu, mau vào xem đi.

Từ/cụm từ:宠物 //chǒng wù//thú cưng
0:46zhūzhūnǎinǎiyǎnglezhīchǒng yīng

Dịch: Ông và bà heo nuôi một con thú cưng, con vẹt.

Từ/cụm từ:英武 //yīng wǔ//con vẹt
0:49pèi qiáozhì zhèjiùshìmendexīnchǒngle

Dịch: Peppa, George, đây chính là thú cưng mới của ông bà.

Từ/cụm từ:宠物 //chǒng wù//thú cưng
0:53demíngjiào

Dịch: Tên của nó là Polly.

Từ/cụm từ:玻璃 //bō li//Polly
0:55piàoliàngde

Dịch: Polly xinh đẹp!

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//đẹp
0:58a piàoliàngde

Dịch: A, Polly xinh đẹp!

Từ/cụm từ:玻璃 //bō li//Polly
1:01waó

Dịch: Oa!

1:03zhīcōngmíngdeyīng

Dịch: Một con vẹt thông minh.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
1:06a zhīcōngmíngdeyīng

Dịch: A, một con vẹt thông minh!

Từ/cụm từ:英武 //yīng wǔ//con vẹt
1:09

Dịch: Ha ha!

1:11 wèishénmeguǎnnǎinǎishuōshénme huìgēnzheshuōne

Dịch: Mẹ ơi, sao bà nói gì Polly cũng nói theo vậy?

Từ/cụm từ:跟着说 //gēn zhe shuō//nói theo
1:15yīnghuìxuérénshuōhuà kànzhe

Dịch: Vẹt biết bắt chước người nói đấy, con xem này.

Từ/cụm từ: //xué//bắt chước
1:18hǎoa

Dịch: Chào Polly!

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
1:20hǎo

Dịch: Chào Polly!

1:22zhēnshìzhǐàidexiǎoyīng

Dịch: Đúng là một con vẹt nhỏ đáng yêu.

Từ/cụm từ:可爱 //kě ài//đáng yêu
1:24zhēnshìzhǐàidexiǎoyīng

Dịch: Đúng là một con vẹt nhỏ đáng yêu.

1:26

Dịch: Ha ha!

1:28mendōugēnláiba láichá

Dịch: Các cháu theo bà nào, đi uống trà thôi.

Từ/cụm từ:喝茶 //hē chá//uống trà
1:32pèi qiáozhì kuàiguòlái zhèéryǒuqiǎodàngāo

Dịch: Peppa, George, mau lại đây, có bánh sô cô la này!

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô cô la
1:36láilenǎinǎi

Dịch: Cháu đến ngay bà ơi!

1:38

Dịch: Ha ha!

1:42pèiqiáozhìzuìàichīqiǎodàngāole

Dịch: Peppa và George thích nhất là ăn bánh sô cô la.

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô cô la
1:45dànshìjīntiānmengǎnzheyàoyīngwán

Dịch: Nhưng hôm nay chúng vội đi chơi với vẹt Polly.

Từ/cụm từ:英武 //yīng wǔ//con vẹt
1:50chīwánle

Dịch: Cháu ăn xong rồi!

1:55

Dịch: Ha ha!

1:57menliǎngxiǎojiāhuozhēnchǎoa

Dịch: Hai đứa nhóc các cháu ồn ào thật đấy.

Từ/cụm từ: //chǎo//ồn ào
1:59nǎinǎi

Dịch: Bà ơi!

2:01menxiànzàikāicānzhuōyīngwánlema

Dịch: Giờ tụi cháu rời bàn ăn đi chơi với vẹt Polly được chưa ạ?

Từ/cụm từ:餐桌 //cān zhuō//bàn ăn
2:05menliǎngquèdìngdàngāojīngchīgānjìnglema

Dịch: Hai đứa chắc là đã ăn hết sạch bánh chưa?

Từ/cụm từ:蛋糕 //dàn gāo//bánh kem
2:10jiùwánba

Dịch: Vậy thì đi chơi đi.

2:12zǒulóu

Dịch: Đi thôi nào!

2:19qiáozhì shuōshuōhuà

Dịch: George, cháu nói chuyện với Polly đi.

Từ/cụm từ:说话 //shuō huà//nói chuyện
2:23qiáozhìyǒudiǎnhǎo

Dịch: George hơi ngại ngùng.

Từ/cụm từ:不好意思 //bù hǎo yì si//ngại ngùng
2:29hǎoó

Dịch: Chào nhé!

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
2:30hǎo

Dịch: Chào!

2:32

Dịch: Ha ha!

2:40pèiqiáozhìzhēndefēichánghuānyīngwán

Dịch: Peppa và George thật sự rất thích chơi với vẹt Polly.

Từ/cụm từ:英武 //yīng wǔ//con vẹt
2:44shìpèi

Dịch: Mình là Peppa!

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
2:46shìpèi

Dịch: Mình là Peppa!

2:50qiáozhì shuōhuàya

Dịch: George, cháu nói chuyện với nó đi.

Từ/cụm từ:说话 //shuō huà//nói chuyện
3:03pèiqiáozhìzàijiǎzhuāngshìyīng

Dịch: Peppa và George đang giả làm vẹt.

Từ/cụm từ:假装 //jiǎ zhuāng//giả làm
3:09shìyīng

Dịch: Mình là vẹt Polly!

Từ/cụm từ:英武 //yīng wǔ//con vẹt
3:19pèizàixiǎngyǒushénmeyīngshuōde

Dịch: Peppa đang nghĩ có gì để nói với vẹt Polly.

3:23shìzhīchǎoréndeyīng

Dịch: Mình là một con vẹt ồn ào!

Từ/cụm từ:吵人 //chǎo rén//ồn ào
3:28shìzhīchǎoréndeyīng

Dịch: Mình là một con vẹt ồn ào!

3:37pèi qiáozhì menzàiwánma

Dịch: Peppa, George, các cháu đang chơi với Polly à?

Từ/cụm từ:玻璃 //bō li//Polly
3:41shìde nǎinǎi

Dịch: Vâng ạ, bà ơi.

3:44shìzhīàidexiǎoyīng

Dịch: Polly là một con vẹt nhỏ đáng yêu.

Từ/cụm từ:可爱 //kě ài//đáng yêu
3:46shìde nǎinǎi

Dịch: Vâng ạ, bà ơi.

3:50zhīcōngmíngdeyīng

Dịch: Một con vẹt thông minh.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
3:55zhīchǎoréndeyīng

Dịch: Một con vẹt ồn ào.

Từ/cụm từ:吵人 //chǎo rén//ồn ào
3:58shìzhīchǎoréndeyīng

Dịch: Mình là một con vẹt ồn ào!

Từ/cụm từ:吵人 //chǎo rén//ồn ào
4:04detiān

Dịch: Ôi trời ơi!

4:19

Dịch: Ha ha!

4:24

Dịch: Ha ha!