Thư viện

火车旅行 (Đi tàu hỏa)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (87 câu)
0:00zuòhuǒchē

Dịch: Đi tàu hỏa.

Từ/cụm từ:火车 //huǒ chē//tàu hỏa
0:04jīntiānpèipéngyǒumenyàozuòhuǒchēwán

Dịch: Hôm nay Peppa và các bạn đi tàu hỏa chơi.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn bè
0:10xiānshēngshìhuǒchēzhàndezhànzhǎng

Dịch: Ông Thỏ là trưởng ga tàu.

Từ/cụm từ:火车站 //huǒ chē zhàn//ga tàu站长 //zhàn zhǎng//trưởng ga
0:12yàozhāngpiào

Dịch: Cần mấy vé ạ?

Từ/cụm từ: //piào//
0:13èrsānliùjiǔshí

Dịch: Một hai ba bốn năm sáu bảy tám chín mười.

0:18gěishízhāngértóngpiào

Dịch: Cho tôi mười vé trẻ em.

Từ/cụm từ:儿童 //ér tóng//trẻ em
0:19háiyǒuzhāngjiàoshīpiào xièxiè

Dịch: Và một vé giáo viên nữa, cảm ơn.

Từ/cụm từ:教师 //jiào shī//giáo viên
0:24hǎoleháizimen

Dịch: Được rồi các con.

0:25menyàopiàonòngdiūó

Dịch: Các con đừng làm mất vé nhé.

Từ/cụm từ:弄丢 //nòng diū//làm mất
0:28qǐngmendepiàochūlái

Dịch: Mọi người lấy vé ra nào.

0:33depiàonòngdiūle

Dịch: Vé của con mất rồi.

0:35óqīnàidepèiluó

Dịch: Ôi Pedro thân yêu.

Từ/cụm từ:亲爱的 //qīn ài de//thân yêu
0:36dìngyàoxiǎoxīndiǎnércáixíng

Dịch: Con phải cẩn thận hơn mới được.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
0:38depiàozàiérne

Dịch: Vé của con ở kia kìa.

0:41yàoxiǎoxīnbǎoguǎnbiézàidiūle

Dịch: Con giữ cẩn thận đừng làm mất nữa nhé.

Từ/cụm từ:保管 //bǎo guǎn//cất giữ
0:44kànya huǒchēláile

Dịch: Nhìn kìa, tàu đến rồi!

0:47huǒchē

Dịch: Tàu hỏa!

0:50xiǎojiěshìhuǒchē

Dịch: Cô Thỏ là người lái tàu.

Từ/cụm từ:司机 //sī jī//tài xế
0:52shàngchēba

Dịch: Lên tàu nào.

Từ/cụm từ:上车 //shàng chē//lên xe
0:54tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

0:58dīngdōngdīngdōng dīngdōngdīngdōng

Dịch: Đinh đông đinh đông, đinh đông đinh đông.

1:01dīngdōngdīngdōng dīngdōngdīngdōng

Dịch: Đinh đông đinh đông, đinh đông đinh đông.

1:04dīngdōngdīngdōng dīngdōngdīngdōng

Dịch: Đinh đông đinh đông, đinh đông đinh đông.

1:06dīngdōngdīngdōngdīngdōng

Dịch: Đinh đông đinh đông đinh đông.

1:08zhèxiēshìmendehuódòngbiǎo

Dịch: Đây là phiếu hoạt động của các con.

Từ/cụm từ:表格 //biǎo gé//phiếu, bảng
1:11háizimenzhǎodào

Dịch: Các con phải tìm ra.

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm ra
1:13zhègehuódòngbiǎoshàngdesuǒyǒudōng西

Dịch: Tất cả những thứ trên phiếu hoạt động này.

1:15sōuchuán

Dịch: Một chiếc thuyền.

Từ/cụm từ: //chuán//thuyền
1:17xìnhàodēng

Dịch: Một cái đèn tín hiệu.

Từ/cụm từ:信号灯 //xìn hào dēng//đèn tín hiệu
1:18tiáosuìdào

Dịch: Một đường hầm.

Từ/cụm từ:隧道 //suì dào//đường hầm
1:20kàndàole shù

Dịch: Con thấy rồi, cái cây!

Từ/cụm từ: //shù//cây
1:22shì shùzàishàngmiànma

Dịch: Nhưng mà, có cái cây trên phiếu không?

1:25ń zài

Dịch: Ừm, không có.

1:26ó kàndàolebáiyún

Dịch: Ồ, con thấy mây trắng.

Từ/cụm từ:白云 //bái yún//mây trắng
1:28báiyúnzàibiǎoshàngma

Dịch: Nhưng mây trắng có trên phiếu không?

1:31zài kàndàogǒule

Dịch: Không có. Con thấy ông Chó rồi.

1:34menhǎoa

Dịch: Chào các cháu!

1:36hǎoa gǒu

Dịch: Chào ông Chó ạ.

1:41gǒuzàihuódòngbiǎoshàngma

Dịch: Ông Chó có trên phiếu hoạt động không?

1:43depèi

Dịch: Peppa ngốc nghếch quá.

Từ/cụm từ:糊涂 //hú tu//ngốc, lẫn
1:45dezěnmehuìzàibiǎoshàngne

Dịch: Ông của tớ sao lại có trên phiếu được.

1:47dànshì kāizhesōuchuán

Dịch: Nhưng mà, ông đang lái một chiếc thuyền.

1:49érsōuchuánzàizhèbiǎoshàng

Dịch: Mà một chiếc thuyền thì có trên phiếu này.

1:52tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

1:53háizimenzàichuándexuǎnxiàngshànglegōu

Dịch: Các bạn nhỏ đánh dấu tích vào ô chiếc thuyền.

Từ/cụm từ: //gōu//dấu tích选项 //xuǎn xiàng//ô lựa chọn
1:58jiǎnpiàole

Dịch: Soát vé nào.

1:59xiānshēngguòláijiǎnchájiādehuǒchēpiàole

Dịch: Ông Thỏ đến kiểm tra vé tàu của mọi người.

Từ/cụm từ:检查 //jiǎn chá//kiểm tra
2:04xiǎngdepiàonòngdiūle

Dịch: Con nghĩ con làm mất vé rồi.

2:07tàixiǎoxīnle

Dịch: Bất cẩn quá đi.

2:09 depiàozàizhèérne pèiluó

Dịch: Đây này, vé của con ở đây nè Pedro.

2:11zuòzàideshàngmiànle

Dịch: Con ngồi đè lên nó rồi.

2:13yàoxiǎoxīnbǎoguǎnpèiluó biézàidiūle

Dịch: Con giữ cẩn thận Pedro, đừng làm mất nữa nhé.

2:18huǒchēmànmànshàngleshān

Dịch: Tàu từ từ leo lên núi.

Từ/cụm từ:慢慢 //màn màn//từ từ //shān//núi
2:24ránhòuhuǒchēkuàixiàshānle

Dịch: Rồi tàu lao nhanh xuống núi.

Từ/cụm từ:快速 //kuài sù//nhanh
2:28língyángrén gǎnjuéyǒudiǎnshū

Dịch: Bà Linh Dương ơi, con thấy hơi khó chịu.

Từ/cụm từ:不舒服 //bù shū fu//khó chịu
2:32zuòdàoqiánmiànma

Dịch: Con ngồi lên phía trước được không ạ?

Từ/cụm từ:前面 //qián miàn//phía trước
2:34hǎode pèiluó

Dịch: Được thôi Pedro.

2:36mejiùzuòdàoqiánmiànba

Dịch: Vậy con ngồi lên phía trước đi.

2:43hǎoa pèiluó

Dịch: Chào Pedro.

2:45shìshìgǎnjuéshūa

Dịch: Con thấy khó chịu à?

2:47xiǎngláikànhuìerhuǒchēma

Dịch: Con muốn ngắm tàu một lát không?

2:49shìde xièxièle

Dịch: Vâng ạ, cảm ơn cô.

2:54 chēchēzàichēshàng

Dịch: Xình xịch xình xịch, tàu chạy trên đường ray.

2:58 chēzàichēshàng

Dịch: Xình xịch xình xịch, tàu chạy trên đường ray.

3:09kàndàoxìnhàodēngle

Dịch: Con thấy đèn tín hiệu rồi.

3:11ge zàibiǎoshàngmiàn

Dịch: Cái đó có trên phiếu này.

3:13tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

3:14háizimenzàixìnhàodēngdexuǎnxiàngshànglegōu

Dịch: Các bạn nhỏ đánh dấu tích vào ô đèn tín hiệu.

3:19xìnhàodēngrànghuǒchētíngxiàlái

Dịch: Đèn tín hiệu cho tàu dừng lại.

Từ/cụm từ: //tíng//dừng
3:21zhèyàngnéngrànggèngzhòngyàoderéntōngguò

Dịch: Để cho những người quan trọng hơn đi qua.

Từ/cụm từ:通过 //tōng guò//đi qua
3:26shìtàitàidepéngyǒumen

Dịch: Đó là bà Vịt và các bạn của bà.

Từ/cụm từ: //yā//con vịt
3:36ó menháizhànsuìdàoméiyǒugōune

Dịch: Ồ, mình vẫn còn đường hầm chưa đánh dấu.

3:41tiān zěnmemehēi

Dịch: Ôi trời, sao tối thế này?

Từ/cụm từ: //hēi//tối, đen
3:43menxiànzàizàisuìdàole

Dịch: Giờ mình đang ở trong đường hầm rồi.

3:46suìdàoshìzuìhòuyàozhǎodedōng西

Dịch: Đường hầm là thứ cuối cùng cần tìm.

Từ/cụm từ:最后 //zuì hòu//cuối cùng
3:49tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

3:54zhōngdiǎnzhàndàole

Dịch: Đến ga cuối rồi.

Từ/cụm từ:终点站 //zhōng diǎn zhàn//ga cuối
3:56quánxiàchēle

Dịch: Xuống tàu hết nào.

Từ/cụm từ:下车 //xià chē//xuống xe
3:58xiànzàijiādōuxiàchēba

Dịch: Giờ mọi người xuống tàu đi.

4:00dànshìlínyàngrén yàozěnmehuíjiāne

Dịch: Nhưng bà Linh Dương ơi, con về nhà bằng cách nào ạ?

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
4:03pèi menxiànzàijīnghuídàodiǎnle

Dịch: Peppa à, giờ mình đã về lại điểm xuất phát rồi.

Từ/cụm từ:起点 //qǐ diǎn//điểm xuất phát
4:07huǒchējīngzǒulequān

Dịch: Tàu đã đi một vòng lớn rồi.

Từ/cụm từ: //quān//vòng
4:10qǐngpiàochūlái

Dịch: Mọi người lấy vé ra nào.

4:14pèiluóyòudepiàonòngdiūle

Dịch: Pedro lại làm mất vé rồi.

4:17pèiluó néngmàozihuángěilema

Dịch: Pedro, trả lại mũ cho tôi được không?

Từ/cụm từ:帽子 //mào zi//cái mũ
4:21pèiluódepiàozàizhène

Dịch: Vé của Pedro ở đây nè.

4:24ó yuánláifàngzàizhèle

Dịch: Ồ, hóa ra mình để nó ở đây.