Thư viện

跳进泥坑 (Nhảy vũng bùn)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (50 câu)
0:00yīnyuè

Dịch: ♪ Nhạc ♪

0:05

Dịch: Nick

0:06yīnyuè

Dịch: ♪ Nhạc ♪

0:12jīntiānxiàle suǒpèiqiáozhìnéngzàiwàimiànwán

Dịch: Hôm nay trời mưa, nên Peppa và George không ra ngoài chơi được.

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//trời mưa //wán//chơi
0:16yīnyuè

Dịch: ♪ Nhạc ♪

0:18 xiànzàitíngle mennéngchūwánma

Dịch: Ba ơi, mưa tạnh rồi, tụi con ra ngoài chơi được không?

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//ba雨停 //yǔ tíng//tạnh mưa
0:22 hǎode menliǎngwánba

Dịch: Hì hì, được rồi, hai đứa ra chơi đi.

Từ/cụm từ:好的 //hǎo de//được rồi
0:26

Dịch: Hì hì!

0:36pèizuìhuānzàikēngwán

Dịch: Peppa thích chơi trong vũng bùn nhất.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn喜欢 //xǐ huan//thích
0:39zuìhuānzàikēngwánle

Dịch: Mình thích chơi trong vũng bùn nhất!

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
0:45pèi guǒyàozàikēngtiào 穿chuānshàngxuēzicáixíng

Dịch: Peppa, nếu con muốn nhảy vào vũng bùn thì phải mang ủng vào nhé.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy靴子 //xuē zi//đôi ủng
0:50duì

Dịch: Con xin lỗi mẹ.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi妈妈 //mā ma//mẹ
0:56

Dịch: Hì hì!

1:01qiáozhìhuānzàikēngtiào

Dịch: George cũng thích nhảy vào vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
1:06shuōqiáozhì guǒyàozàikēngtiào 穿chuānshàngxuēzicáixíng

Dịch: Này George, nếu con muốn nhảy vào vũng bùn thì phải mang ủng vào nhé.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy靴子 //xuē zi//đôi ủng
1:14pèihuānzhàodediqiáozhì

Dịch: Peppa thích chăm sóc em trai George.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc弟弟 //dì di//em trai
1:19

Dịch: Hì hì!

1:25hǎoleqiáozhì menzàizhǎokēngtiàoba

Dịch: Được rồi George, mình đi tìm mấy vũng bùn nữa để nhảy nào.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
1:31

Dịch: Hì hì!

1:36pèiqiáozhìwánhěnkāixīn

Dịch: Peppa và George chơi rất vui.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui vẻ
1:39pèizhǎodàolexiǎokēng

Dịch: Peppa tìm được một vũng bùn nhỏ.

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm được //xiǎo//nhỏ
1:42qiáozhìzhǎodàolekēng

Dịch: George tìm được một vũng bùn lớn.

Từ/cụm từ: //dà//lớn泥坑 //ní kēng//vũng bùn
1:45

Dịch: Hì hì!

1:53 kànqiáozhì yǒuhěndekēng

Dịch: Hì hì, George nhìn kìa, đằng kia có vũng bùn to lắm.

Từ/cụm từ: //dà//to泥坑 //ní kēng//vũng bùn
2:02qiáozhìxiǎngtiàodàokēngwán

Dịch: George muốn là người đầu tiên nhảy vào vũng bùn chơi.

Từ/cụm từ:第一个 //dì yī gè//đầu tiên //tiào//nhảy
2:05děngxiàqiáozhì xiānjiǎncháxiàzhèānānquán

Dịch: Đợi chút George, để chị kiểm tra xem chỗ này có an toàn không đã.

Từ/cụm từ:检查 //jiǎn chá//kiểm tra安全 //ān quán//an toàn
2:12hěnhǎo fàngxīnwánle

Dịch: Tốt lắm, em cứ yên tâm chơi nhé.

Từ/cụm từ:放心 //fàng xīn//yên tâm
2:19duìqiáozhì zhǐshìxiānér

Dịch: Xin lỗi George, chỉ là chút bùn thôi mà.

Từ/cụm từ: //ní//bùn
2:33pèiqiáozhìhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Peppa và George thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:跳来跳去 //tiào lái tiào qù//nhảy tới nhảy lui
2:42láibaqiáozhì menkuàidiǎngěikànkànba

Dịch: Đi nào George, mình mau đi cho ba xem nào.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//ba
2:52delǎotiān

Dịch: Ôi trời đất ơi!

Từ/cụm từ:老天 //lǎo tiān//trời đất
2:54 cāicāimengāngcáigànleshénme

Dịch: Ba ơi, ba đoán xem tụi con vừa làm gì nào?

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
2:57ràngcāicāi mengāngcáikàndiànshìle

Dịch: Để ba đoán nào, các con vừa xem tivi.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán电视 //diàn shì//tivi
3:01duì cāicuòle

Dịch: Không đúng, ba đoán sai rồi.

Từ/cụm từ:猜错 //cāi cuò//đoán sai
3:04mengāngcáizǎole

Dịch: Các con vừa đi tắm.

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm
3:07duìduì

Dịch: Không phải, không phải, hì hì!

3:10zhīdàole mengāngcáizàikēngtiàoláitiào

Dịch: Ba biết rồi, các con vừa nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn跳来跳去 //tiào lái tiào qù//nhảy tới nhảy lui
3:14méicuòméicuò menzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Đúng rồi đúng rồi ba, tụi con nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
3:19 kànkànmennòngduōzànga

Dịch: Hì hì, xem các con làm bẩn hết cả rồi này.

Từ/cụm từ: //zāng//bẩn
3:22zāogāo

Dịch: Chết rồi!

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//tệ quá
3:24méishì zhǐshìxiēér

Dịch: Không sao, chỉ là chút bùn thôi mà.

Từ/cụm từ: //ní//bùn
3:27kuàiqīnggānjìng biéràngkàndàomenzhèmezàng

Dịch: Mau lau sạch đi, đừng để mẹ thấy các con bẩn thế này.

Từ/cụm từ:清理 //qīng lǐ//dọn sạch //zāng//bẩn
3:33 menqīnggānjìngzhīhòu huìláiwánma

Dịch: Ba ơi, sau khi tụi con lau sạch, ba và mẹ cũng chơi cùng chứ?

Từ/cụm từ:清理 //qīng lǐ//dọn sạch
3:38shìde mendōuzàihuāyuánwán

Dịch: Đúng vậy, cả nhà mình chơi ngoài vườn được đấy.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn
3:47pèiqiáozhì穿chuānzhemendexuēzi

Dịch: Peppa và George mang ủng vào.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//đôi ủng穿 //chuān//mang/mặc
3:50zhūzhū穿chuānzhemendexuēzi

Dịch: Mẹ Heo và Ba Heo cũng mang ủng vào.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//đôi ủng
3:54pèihuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Peppa thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:跳来跳去 //tiào lái tiào qù//nhảy tới nhảy lui
3:58jiādōuhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Cả nhà đều thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:大家 //dà jiā//mọi người
4:09kàna zhū qiáoqiáoshēnshàngduōzànga

Dịch: Nhìn kìa Ba Heo, xem người ba bẩn hết rồi này.

Từ/cụm từ: //zāng//bẩn
4:13zhǐshìxiēér

Dịch: Chỉ là chút bùn thôi mà.

Từ/cụm từ: //ní//bùn