Thư viện

学习数字,快乐数数 (Học đếm số)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (81 câu)
0:00shù

Dịch: Những con số.

Từ/cụm từ:数字 //shù zì//con số
0:04jīntiānshìpèipéngyǒumenshàngxuédezi

Dịch: Hôm nay là ngày Peppa và các bạn đi học.

Từ/cụm từ:上学 //shàng xué//đi học
0:07ó háizimen jīntiānmenyàoláishàngjié

Dịch: Ồ các con, hôm nay chúng ta sẽ học một tiết,

Từ/cụm từ:孩子们 //hái zi men//các con
0:10shùyǒuguāndechéng

Dịch: một bài học về những con số.

Từ/cụm từ:数字 //shù zì//con số课程 //kè chéng//bài học
0:13yǒuméiyǒushuízhīdàoshùshìyòngláigànshénmede

Dịch: Có ai biết con số dùng để làm gì không?

0:17shùshìyòngláishūdema

Dịch: Con số dùng để đếm sách ạ?

0:19shìde pèi xiànzàishuíxiǎngláishìxiàshǔshù

Dịch: Đúng rồi Peppa, giờ ai muốn thử đếm số nào?

Từ/cụm từ:数数 //shǔ shù//đếm số
0:23

Dịch: Con, con, con!

0:25hǎode pèiluó

Dịch: Được rồi, Pedro.

0:27ó èr sān

Dịch: Ồ, một, hai, ba, bốn.

Từ/cụm từ: //sì//bốn
0:32pèiluóshùdàole

Dịch: Pedro đếm đến bốn.

Từ/cụm từ: //sì//bốn
0:34zuòhǎo pèiluó

Dịch: Giỏi lắm, Pedro.

Từ/cụm từ:做得好 //zuò de hǎo//giỏi lắm
0:37háiyǒushuíshùháiyàoduōne

Dịch: Còn ai đếm được nhiều hơn bốn nữa không?

0:40

Dịch: Con, con, con!

0:42hǎo ruìbèi

Dịch: Được, Rebecca.

0:43 èr sān liù

Dịch: Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy.

Từ/cụm từ: //qī//bảy
0:48ruìbèijīngshùdàole

Dịch: Rebecca đã đếm đến bảy rồi.

Từ/cụm từ: //qī//bảy
0:50fēichánghǎo ruìbèi

Dịch: Rất giỏi, Rebecca.

Từ/cụm từ:非常好 //fēi cháng hǎo//rất giỏi
0:53línyángrén

Dịch: Cô Linh Dương ơi.

0:54zěnmele kǎn

Dịch: Sao thế, Candy?

0:56shùdàoshíne

Dịch: Mẹ con đếm được đến mười cơ ạ.

Từ/cụm từ: //shí//mười
0:58waó

Dịch: Oa!

1:00shìde zàizhīhòushì jiǔ shí

Dịch: Đúng rồi, sau số bảy là tám, chín, mười.

Từ/cụm từ: //bā//tám //jiǔ//chín //shí//mười
1:05 jiǔ shí

Dịch: Tám, chín, mười.

1:08fēichánghǎo

Dịch: Rất giỏi.

Từ/cụm từ:非常好 //fēi cháng hǎo//rất giỏi
1:11yóushíjiāndàole

Dịch: Đến giờ chơi rồi.

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
1:14xiǎoruìbèi bān xiǎoyáng西háiyǒupèi

Dịch: Thỏ Rebecca, ngựa vằn Zoe, cừu Suzy và Peppa,

Từ/cụm từ:斑马 //bān mǎ//ngựa vằn
1:18dōuhuāntiàoshéng

Dịch: đều thích nhảy dây.

Từ/cụm từ:跳绳 //tiào shéng//nhảy dây
1:19huān huānhǎiyáng

Dịch: Tớ thích mặt đất, tớ thích đại dương.

Từ/cụm từ:海洋 //hǎi yáng//đại dương
1:23huān西 tiào

Dịch: Tớ thích Suzy, cùng nhảy với tớ nào.

Từ/cụm từ:一起 //yì qǐ//cùng nhau
1:29huānpīn huānpàng

Dịch: Tớ thích ghép, tớ thích mập.

1:32huān tiào

Dịch: Tớ thích Zoe, cùng nhảy với tớ nào.

1:37zhīdàole

Dịch: Tớ biết rồi.

1:38menláixià

Dịch: Chúng mình thi xem nào.

Từ/cụm từ: //bǐ//thi đấu
1:39kànshuínéngliántiàoshéngtiàozuìduō

Dịch: Xem ai nhảy dây liên tục được nhiều nhất.

Từ/cụm từ:跳绳 //tiào shéng//nhảy dây
1:42láishǔshù

Dịch: Để tớ đếm nào.

Từ/cụm từ:数数 //shǔ shù//đếm số
1:43 èr sān liù jiǔ shí

Dịch: Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Từ/cụm từ: //shí//mười
1:53yíngle zhēnshìtàibàngle

Dịch: Zoe thắng rồi, tuyệt vời quá!

Từ/cụm từ: //yíng//thắng太棒了 //tài bàng le//tuyệt quá
1:56tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

Từ/cụm từ:太棒了 //tài bàng le//tuyệt quá
1:57tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

2:00pèiluó xiǎngláigēnmentiàoshéngma

Dịch: Pedro, cậu muốn nhảy dây cùng chúng tớ không?

Từ/cụm từ:跳绳 //tiào shéng//nhảy dây
2:03shìde pèi zàiwánquānne

Dịch: Không đâu Peppa, tớ đang chơi vòng lắc mà.

Từ/cụm từ:呼拉圈 //hū lā quān//vòng lắc
2:07yáo yáo yáo yáo yáo zhuǎn zhuǎn zhuǎn zhuǎn zhuǎn

Dịch: Lắc, lắc, lắc, xoay, xoay, xoay!

Từ/cụm từ: //yáo//lắc //zhuàn//xoay
2:10quān quān èr sān

Dịch: Vòng lắc, vòng lắc, một, hai, ba!

Từ/cụm từ:呼拉圈 //hū lā quān//vòng lắc
2:16liánzhuǎnquānne

Dịch: Một lần cậu xoay liên tục được mấy vòng?

2:19bǎiwànlíngsān

Dịch: Một triệu lẻ ba vòng cơ!

Từ/cụm từ:一百万 //yì bǎi wàn//một triệu
2:21wa zhuǎndezhēnduō

Dịch: Oa, xoay nhiều thật đấy!

2:23menláibāngshù

Dịch: Để chúng tớ đếm giúp cậu.

Từ/cụm từ: //shǔ//đếm
2:26 èr sān liù

Dịch: Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám.

Từ/cụm từ: //bā//tám
2:32zhǐzhuǎnle

Dịch: Cậu chỉ xoay được tám vòng thôi.

Từ/cụm từ: //bā//tám
2:34gǎnjuéyǒudiǎnlèile

Dịch: Tớ thấy hơi mệt rồi.

Từ/cụm từ: //lèi//mệt
2:36shèngxiàdehuìzàizhuǎnba

Dịch: Số còn lại tớ lát nữa xoay tiếp vậy.

2:40huìhuìzhuǎnquān ài

Dịch: Cậu có biết xoay vòng lắc không, Emily?

Từ/cụm từ:呼拉圈 //hū lā quān//vòng lắc
2:43yòngdefāngshìláizhuǎn

Dịch: Tớ có thể xoay theo cách riêng của tớ.

Từ/cụm từ:方式 //fāng shì//cách thức
2:46xiàngàizàiyòngdezizhuǎnquān

Dịch: Voi Emily đang dùng vòi của mình để xoay vòng lắc.

Từ/cụm từ:大象 //dà xiàng//con voi鼻子 //bí zi//cái vòi
2:50tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

Từ/cụm từ:太棒了 //tài bàng le//tuyệt quá
2:52juédegāngcáinéngzhuǎnlebǎi

Dịch: Tớ nghĩ vừa nãy cậu xoay được cả trăm vòng đấy.

Từ/cụm từ:一百 //yì bǎi//một trăm
2:57qiáozhìxiǎngyàowántiàoshānyáng

Dịch: George muốn chơi nhảy cừu.

Từ/cụm từ:跳山羊 //tiào shān yáng//nhảy cừu
3:00qiáozhìhuānwántiàoshānyáng

Dịch: George thích chơi nhảy cừu.

Từ/cụm từ:跳山羊 //tiào shān yáng//nhảy cừu
3:02jiādōuláiwántiàoshānyángba

Dịch: Mọi người cùng chơi nhảy cừu nào.

Từ/cụm từ:大家 //dà jiā//mọi người
3:07 èr sān liù jiǔ shí

Dịch: Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Từ/cụm từ: //shí//mười
3:20yóushíjiānjiéshùle

Dịch: Giờ chơi kết thúc rồi.

Từ/cụm từ:结束 //jié shù//kết thúc
3:25língyángrén xiànzàimensuǒyǒuréndōunéngshùdàoshíle

Dịch: Cô Linh Dương ơi, giờ tất cả chúng con đều đếm được đến mười rồi.

Từ/cụm từ: //shí//mười
3:29fēichánghǎo

Dịch: Rất giỏi.

Từ/cụm từ:非常好 //fēi cháng hǎo//rất giỏi
3:30dànshìmenzhǐyǒuzàiwándeshíhòucáinéngzuòdào

Dịch: Nhưng chúng con chỉ làm được khi đang chơi thôi ạ.

3:33méiwèn chá àiméng

Dịch: Không sao đâu, Richard, Edmond.

Từ/cụm từ:没问题 //méi wèn tí//không sao
3:36tiàoshéngyòngdeshéngzichūláiba

Dịch: Đi lấy dây nhảy ra nào.

Từ/cụm từ:绳子 //shéng zi//sợi dây
3:40menhǎoa shìláijiēpèiqiáozhìhuíjiāde

Dịch: Chào các cháu, ta đến đón Peppa và George về nhà đây.

Từ/cụm từ: //jiē//đón
3:44 láidetàizǎole

Dịch: Bố ơi, bố đến sớm quá đấy.

Từ/cụm từ: //zǎo//sớm
3:47méishìde láimenwányóuba

Dịch: Không sao đâu, lại chơi cùng chúng con nào.

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
3:50hǎode

Dịch: Được thôi.

3:51jiādōuzhǔnbèihǎolema

Dịch: Mọi người sẵn sàng chưa nào?

Từ/cụm từ:准备好 //zhǔn bèi hǎo//sẵn sàng
3:53zhǔnbèihǎole

Dịch: Sẵn sàng rồi ạ!

Từ/cụm từ:准备好 //zhǔn bèi hǎo//sẵn sàng
3:55cóngshùdàoshí

Dịch: Đếm từ một đến mười nào.

3:58 èr sān liù jiǔ shí

Dịch: Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Từ/cụm từ: //shí//mười
4:11kànshànghěnlèile zhū

Dịch: Bố trông mệt lắm rồi đấy, Bố Heo.

Từ/cụm từ: //lèi//mệt
4:14méishìde tiàobǎide

Dịch: Bố không sao đâu, bố nhảy được cả trăm cái cơ.

Từ/cụm từ:一百 //yì bǎi//một trăm
4:18hǎozhǔ zhū jiùshùdàobǎi

Dịch: Ý hay đấy Bố Heo, vậy đếm đến một trăm nào.

Từ/cụm từ:一百 //yì bǎi//một trăm
4:23háishìxiānshùdàoèrshíba

Dịch: Hay là đếm đến hai mươi trước đã.

Từ/cụm từ:二十 //èr shí//hai mươi
4:25hǎoba shùdàoèrshí

Dịch: Được thôi, đếm đến hai mươi.

Từ/cụm từ:二十 //èr shí//hai mươi
4:28shí shíèr

Dịch: Mười một, mười hai.

Từ/cụm từ:十一 //shí yī//mười một十二 //shí èr//mười hai