Thư viện

猪爷爷的游乐场 (Sân chơi của ông)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (94 câu)
0:00láiyóuchǎng

Dịch: Ông nội đến khu vui chơi.

Từ/cụm từ:游乐场 //yóu lè chǎng//khu vui chơi
0:07jīntiānyóuzhūláizhàopèiqiáozhì

Dịch: Hôm nay ông Heo trông Peppa và George.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gu//chăm sóc
0:10hǎole

Dịch: Được rồi ông ơi.

0:11ràngláigàoyóuchǎnggāizěnmewán

Dịch: Để cháu chỉ ông chơi ở khu vui chơi thế nào nhé.

0:14zhègeshìhuá

Dịch: Cái này là cầu trượt.

Từ/cụm từ:滑梯 //huá tī//cầu trượt
0:16cóngzhèzǒushàng

Dịch: Ông đi lên từ chỗ này.

0:18ránhòunecónghuáxiàlái

Dịch: Rồi ông trượt xuống từ đằng kia.

Từ/cụm từ:滑下来 //huá xià lai//trượt xuống
0:21érqiěwándeshíhòujiādōuyàopáiduì

Dịch: Với lại khi chơi ai cũng phải xếp hàng.

Từ/cụm từ:排队 //pái duì//xếp hàng
0:26zhīdàoshénmeshìhuápèi

Dịch: Ông biết cầu trượt là gì mà Peppa.

0:29dāngháishìxiǎoháideshíhòu

Dịch: Hồi ông còn nhỏ.

Từ/cụm từ:小孩 //xiǎo hái//trẻ con
0:31huìzhèyàngrénwán

Dịch: Ông cũng chơi một mình như vậy.

0:33zàigelǎodeniándài

Dịch: Vào cái thời xa xưa ấy.

Từ/cụm từ:古老 //gǔ lǎo//xưa cũ
0:35yǒuméiyǒuqiūqiānwánne

Dịch: Hồi đó có xích đu chơi không ạ?

Từ/cụm từ:秋千 //qiū qiān//xích đu
0:38mengeshíhòuyǒuqiūqiān

Dịch: Thời đó bọn ông có xích đu.

0:40pāndēngjiàháiyǒuxuánzhuǎnyuánpán

Dịch: Cả khung leo trèo và mâm xoay nữa.

Từ/cụm từ:攀登架 //pān dēng jià//khung leo旋转圆盘 //xuán zhuǎn yuán pán//mâm xoay
0:43shìma

Dịch: Thật ạ?

0:44dànshìzuìhuāndejiùshìhuále

Dịch: Nhưng thứ ông thích nhất chính là cầu trượt.

0:48shìzuìhuānde

Dịch: Cháu cũng thích nó nhất.

0:52jiādōupáihǎoduìlúnliúwánhuá

Dịch: Mọi người xếp hàng lần lượt chơi cầu trượt.

Từ/cụm từ:轮流 //lún liú//lần lượt
1:00táodechá

Dịch: Cậu Richard nghịch ngợm.

Từ/cụm từ:淘气 //táo qì//nghịch ngợm
1:01yīnggāizhīdàoyàopáiduìwán

Dịch: Cháu phải biết là chơi thì phải xếp hàng chứ.

1:04xiǎochájuédepáiduìyǒudiǎnfán

Dịch: Thỏ con Richard thấy xếp hàng hơi phiền.

Từ/cụm từ: //tù//thỏ麻烦 //má fan//phiền phức
1:09óxiǎojiāhuo

Dịch: Ôi nhóc con.

Từ/cụm từ:小家伙 //xiǎo jiā huo//nhóc con
1:11zuòxiǎoháizihěnróngba

Dịch: Làm trẻ con vất vả nhỉ.

1:13shìmachá

Dịch: Đúng không Richard?

1:15yīnwèichájiàoxiǎo

Dịch: Vì Richard còn bé.

1:17suǒjuédeyòngpáiduìle

Dịch: Nên ông nghĩ nó không cần xếp hàng đâu.

1:20yàoshìjiùhuìgǎibiànguīzhū

Dịch: Nếu là ông thì con sẽ không thay đổi luật đâu ông Heo ạ.

Từ/cụm từ:规则 //guī zé//quy tắc
1:23méiguānde

Dịch: Không sao đâu.

Từ/cụm từ:没关系 //méi guān xi//không sao
1:24háizimendōunéngjiěde

Dịch: Bọn trẻ đều hiểu mà.

Từ/cụm từ:理解 //lǐ jiě//hiểu
1:26shìshìa

Dịch: Đúng không nào?

1:30wa

Dịch: Woa!

1:31dànshìqiáozhìháixiǎo

Dịch: Nhưng ông ơi, George cũng còn bé mà.

1:34jiùzàizhèpáiduì

Dịch: Sao em ấy vẫn phải xếp hàng ở đây?

1:38shìdeqiáozhìquèháixiǎo

Dịch: Ừ, George đúng là còn bé.

1:41suǒneyàopáiduì

Dịch: Nên em ấy cũng không cần xếp hàng.

1:47ózāogāo

Dịch: Ôi hỏng rồi.

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//hỏng rồi
1:48qiáozhìcháliǎngrénzhízàiwánhuá

Dịch: George và Richard cứ chơi cầu trượt mãi.

1:51menshénmeshíhòunéngwánhuáa

Dịch: Ông ơi bao giờ bọn cháu mới được chơi cầu trượt ạ?

1:55yòngdānxīnpèi

Dịch: Cháu đừng lo Peppa.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
1:57menhuìzàishàngmiànwánhěnjiǔde

Dịch: Hai đứa sẽ không chơi trên đó lâu đâu.

2:00děngdetàiliáole

Dịch: Cháu đợi chán quá đi mất.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
2:02shìmenháishìwánqiūqiānba

Dịch: Cháu cũng vậy, hay mình đi chơi xích đu đi.

2:07xiǎopèiluózàiqiūqiānshàngwánne

Dịch: Ngựa con Pedro đang chơi xích đu.

Từ/cụm từ:小马 //xiǎo mǎ//ngựa con
2:11pèiluóxiànzàinéngràngwánma

Dịch: Pedro cho mình chơi bây giờ được không?

2:13háixiǎngzàiqiūqiānshàngzàiduōwánhuìne

Dịch: Nhưng mình còn muốn chơi xích đu thêm chút nữa.

2:17dànshìjīngzàiqiūqiānshàngwánhěnjiǔle

Dịch: Nhưng cậu chơi xích đu lâu lắm rồi.

2:20qǐngwènzhū

Dịch: Ông Heo ơi cho cháu hỏi.

2:22guòláituīxiàma

Dịch: Ông đến đẩy cháu một cái được không?

Từ/cụm từ: //tuī//đẩy
2:25juédexiànzàiyīnggāilúndàobiérénláiwánlepèiluó

Dịch: Ông nghĩ giờ đến lượt bạn khác chơi rồi Pedro ạ.

2:28dànshìshàngjiùyàohuíjiāle

Dịch: Nhưng cháu sắp phải về nhà rồi.

2:31érzhèyàngajiùyàngle

Dịch: À vậy thì lại khác.

2:34meláituība

Dịch: Vậy để ông đẩy cho cháu nhé.

2:36dànshì

Dịch: Nhưng ông ơi.

2:40děngdetàiliáole

Dịch: Cháu đợi chán quá đi mất.

2:42shìshì

Dịch: Cháu cũng thế, cháu cũng thế.

2:44menháishìwánxuánzhuǎnyuánpánba

Dịch: Hay mình đi chơi mâm xoay đi.

2:47jiādōuhuānwánxuánzhuǎnyuánpán

Dịch: Ai cũng thích chơi mâm xoay.

2:50xuánzhuǎnyuánpánshàngtàiduōrénle

Dịch: Trên mâm xoay đông người quá.

2:53jiādōuxiàlái

Dịch: Mọi người xuống hết đi.

2:55dànshìzhūzhīqiánjiùjīngzàizhèshàngmiànwánle

Dịch: Nhưng ông Heo ơi, cháu chơi trên này từ trước rồi.

3:00huídàoxuánzhuǎnyuánpánshàng

Dịch: Vậy cháu quay lại mâm xoay đi.

3:03yàohuídàoshàngmiàn

Dịch: Cháu cũng muốn lên lại.

3:05wèishénmeneruìbèi

Dịch: Vì sao vậy Rebecca?

3:08yīnwèideshēngjiùkuàiyàodàole

Dịch: Vì sắp đến sinh nhật của mình rồi.

Từ/cụm từ:生日 //shēng rì//sinh nhật
3:12hǎoba

Dịch: Được thôi.

3:13háiyǒu

Dịch: Còn cháu nữa.

3:15hǎoba

Dịch: Được thôi.

3:16jiādōuzhǔnbèihǎolema

Dịch: Mọi người sẵn sàng chưa?

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
3:18hǎole

Dịch: Sẵn sàng!

3:19děngděng

Dịch: Khoan đã.

Từ/cụm từ:等等 //děng deng//khoan đã
3:20děngděng

Dịch: Khoan đã.

3:21xiànzàixuánzhuǎnyuánpánshàngnánháizidōuméiyǒu

Dịch: Bây giờ trên mâm xoay không có bạn trai nào cả.

Từ/cụm từ:男孩 //nán hái//bạn trai
3:26mexiànzàijiādōuzhǔnbèihǎolema

Dịch: Vậy giờ mọi người sẵn sàng chưa?

3:29dàizhùyǎnjìngne

Dịch: Cháu đang đeo kính này.

Từ/cụm từ:眼镜 //yǎn jìng//kính mắt
3:31néngshàngma

Dịch: Vậy cháu lên được không?

3:33háizimenkāishǐzhìdìngguīle

Dịch: Bọn trẻ bắt đầu tự đặt ra luật lệ.

Từ/cụm từ:制定 //zhì dìng//đặt ra
3:35yàoshàng

Dịch: Cháu cần lên trên đó.

3:37yīnwèihuānluóbo

Dịch: Vì cháu thích cà rốt.

Từ/cụm từ:胡萝卜 //hú luó bo//cà rốt
3:40xiànzàimenjiādōuzhǔnbèihǎolema

Dịch: Giờ tất cả các cháu sẵn sàng chưa?

3:43xíngyàoshàng

Dịch: Không được, cháu cũng cần lên.

3:45yīnwèizuòzhège

Dịch: Vì cháu làm được thế này này.

3:50zhūguòláile

Dịch: Mẹ Heo đến rồi.

3:52zhàoháiziháishùnma

Dịch: Trông bọn trẻ có ổn không ạ?

Từ/cụm từ:顺利 //shùn lì//thuận lợi
3:54hěnkùnhuòya

Dịch: Ông bối rối quá.

Từ/cụm từ:困惑 //kùn huò//bối rối
3:56zhègeyóuchǎngdeguīshízàiyǒudiǎntàifánle

Dịch: Luật của khu vui chơi này rắc rối quá đi mất.

4:00yóuchǎngzhǐyǒuguīzhū

Dịch: Khu vui chơi chỉ có một luật thôi ông Heo ạ.

4:03zhègeguījiùshìjiādōuyàopáiduìwán

Dịch: Luật đó là ai cũng phải xếp hàng để chơi.

4:09shénmexiǎoháizimenyàoma

Dịch: Sao cơ, bọn trẻ con cũng phải à?

4:11duìxiǎoháizimenyàopáiduì

Dịch: Đúng vậy, trẻ con cũng phải xếp hàng.

4:13meniánderényàopáiduìma

Dịch: Vậy người lớn tuổi cũng phải xếp hàng à?

Từ/cụm từ:年纪 //nián jì//tuổi tác
4:16shuō

Dịch: Ví dụ như ông chẳng hạn.

4:18使shǐxiàngzhūzhèmeniándeyàopáiduì

Dịch: Ngay cả người lớn tuổi như ông Heo cũng phải xếp hàng.

4:21zàiyóuchǎngjiādōuyàopáiduìwán

Dịch: Ở khu vui chơi, ai cũng phải xếp hàng để chơi.