Thư viện

爸爸的眼镜 (Bố tìm kính)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (82 câu)
0:00shìpèi

Dịch: Tớ là Peppa.

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
0:04zhèshìdediqiáozhì

Dịch: Đây là em trai tớ, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai乔治 //qiáo zhì//George
0:07zhèshìde

Dịch: Đây là mẹ tớ.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:09zhèshìde

Dịch: Đây là bố tớ.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//bố
0:11xiǎozhūpèi

Dịch: Peppa Pig.

0:20deyǎnjìngjiànle

Dịch: Kính của bố biến mất rồi.

Từ/cụm từ:眼镜 //yǎn jìng//kính
0:30

Dịch: Ha ha!

0:33

Dịch: Ha ha!

0:35zhūchángdàizhuóyǎnjìng

Dịch: Bố Heo thường đeo kính.

Từ/cụm từ: //dài//đeo眼镜 //yǎn jìng//kính
0:38dàishàngyǎnjìngcáinéngkàndeqīngchǔ

Dịch: Đeo kính vào bố mới nhìn rõ được.

Từ/cụm từ:清楚 //qīng chu//rõ ràng
0:42zhūdàishàngyǎnjìngzhīhòu

Dịch: Sau khi Bố Heo đeo kính vào

0:44qièkànhěnqīngchǔ

Dịch: mọi thứ đều nhìn rất rõ.

0:47dànshìdāngzhūzhāidiàoyǎnjìngzhīhòu

Dịch: Nhưng khi Bố Heo tháo kính ra

Từ/cụm từ:摘掉 //zhāi diào//tháo ra
0:51jiùshénmedōukànqīngle

Dịch: thì chẳng nhìn rõ gì nữa.

0:54suǒyǒudedōng西kànshàngdōuhěn

Dịch: Mọi thứ trông đều mờ mờ.

Từ/cụm từ:模糊 //mó hu//mờ
0:58suǒduìzhūláishuō

Dịch: Cho nên với Bố Heo mà nói

1:00zhīdàodeyǎnjìngzàishìhěnzhòngyàode

Dịch: biết được kính của mình ở đâu là rất quan trọng.

Từ/cụm từ:重要 //zhòng yào//quan trọng
1:15yǒudeshíhòuzhūhuìzhǎodàodeyǎnjìng

Dịch: Đôi khi Bố Heo tìm không thấy kính của mình.

1:18pèi qiáozhì

Dịch: Peppa, George.

1:20menjiàndàoguòdeyǎnjìngma

Dịch: Các con có thấy kính của bố đâu không?

1:22dàochùzhǎodōuzhǎodào

Dịch: Bố tìm khắp nơi mà không thấy.

Từ/cụm từ:到处 //dào chù//khắp nơi
1:24méiyǒu

Dịch: Không có ạ, mẹ ơi.

1:26pèiqiáozhìzhīdàodeyǎnjìngzài

Dịch: Peppa và George không biết kính của bố ở đâu.

1:30ō zāole

Dịch: Ôi, hỏng rồi.

Từ/cụm từ:糟了 //zāo le//hỏng rồi
1:32méiyǒuyǎnjìngjiùshénmedōukàndào

Dịch: Không có kính bố chẳng nhìn thấy gì cả.

1:34zhèhuìnònghěnjiāozàode

Dịch: Điều đó khiến bố rất bực bội.

Từ/cụm từ:焦躁 //jiāo zào//bực bội
1:39méiyǒuyǎnjìng

Dịch: Không có kính

1:41zhūgēnběnkànliǎobàozhǐ

Dịch: Bố Heo chẳng đọc báo được gì.

Từ/cụm từ:报纸 //bào zhǐ//báo
1:44zhèzhēnshìlìngrén

Dịch: Thật là hết nói nổi.

1:46shénmedōukàndàole

Dịch: Bố chẳng nhìn thấy gì nữa rồi.

1:48kěndìngyǒuréndeyǎnjìngcángláile

Dịch: Chắc chắn có ai giấu kính của bố rồi.

Từ/cụm từ: //cáng//giấu
1:51háidezuìhòuyǎnjìngfàngzàilema

Dịch: Anh có nhớ lần cuối để kính ở đâu không?

1:54dàideshíhòudōushìyǎnjìngfàngzàikǒudàide

Dịch: Lúc không đeo bố toàn để kính trong túi áo.

Từ/cụm từ:口袋 //kǒu dài//túi áo
1:57dànxiànzàizàikǒudài

Dịch: Nhưng giờ nó không có trong túi.

2:00me

Dịch: Vậy thì bố ơi

2:01menbāngzhǎoyǎnjìngma

Dịch: chúng con giúp bố đi tìm kính nhé?

Từ/cụm từ: //zhǎo//tìm
2:03hǎozhǔa pèi

Dịch: Ý hay đấy, Peppa!

Từ/cụm từ:好主意 //hǎo zhǔ yi//ý hay
2:05guǒzhǎodàole

Dịch: Nếu tìm thấy

2:06jiùhuìzhèmejiāozàole

Dịch: thì bố sẽ không bực bội thế này nữa.

2:08bìngméiyǒujiāozào

Dịch: Bố có bực bội đâu.

2:13pèiqiáozhìkāishǐbāngzhǎoyǎnjìngle

Dịch: Peppa và George bắt đầu giúp bố tìm kính.

2:17pèizhǎolebàozhǐxià

Dịch: Peppa tìm ở dưới tờ báo.

Từ/cụm từ:底下 //dǐ xia//phía dưới
2:19dànshìdeyǎnjìngzàizhè

Dịch: Nhưng kính của bố không có ở đây.

2:24qiáozhìzhǎolediànshìdeshàngmiàn

Dịch: George tìm ở trên tivi.

Từ/cụm từ:电视机 //diàn shì jī//tivi
2:26dànshìdeyǎnjìngzài

Dịch: Nhưng kính của bố cũng không ở đó.

2:32mendàolóushàngdeshìkànkànba

Dịch: Mình lên gác vào phòng ngủ của bố mẹ tìm thử nhé.

Từ/cụm từ:卧室 //wò shì//phòng ngủ
2:42pèiqiáozhìkāishǐzàidefángjiānzhǎo

Dịch: Peppa và George bắt đầu tìm trong phòng bố mẹ.

2:46qiáozhì yàoxiǎoxīndiǎn

Dịch: George, con phải cẩn thận một chút.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
2:48biédōng西pèngdàole

Dịch: Đừng làm đổ đồ đạc nhé.

Từ/cụm từ:碰倒 //pèng dǎo//làm đổ
2:55zhèdiǎndōuhǎoxiào

Dịch: Chuyện này chẳng buồn cười chút nào.

3:02pèizhǎolezhěntouxià

Dịch: Peppa tìm ở dưới gối.

Từ/cụm từ:枕头 //zhěn tou//gối
3:04dànshìdeyǎnjìngzài

Dịch: Nhưng kính của bố cũng không ở đó.

3:08qiáozhìzhǎoledetuōxié

Dịch: George tìm trong dép lê của bố.

Từ/cụm từ:拖鞋 //tuō xié//dép lê
3:10dànshìyǎnjìngzài

Dịch: Nhưng kính cũng không có ở đó.

3:17menshīkànkàn

Dịch: Mình vào phòng tắm tìm thử nào.

3:19pèiqiáozhìkāishǐzàishìzhǎo

Dịch: Peppa và George bắt đầu tìm trong phòng tắm.

Từ/cụm từ:浴室 //yù shì//phòng tắm
3:21yǎnjìngzàigāng

Dịch: Kính không có trong bồn tắm.

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
3:26yǎnjìngzàitǒng

Dịch: Kính cũng không có trong bồn cầu.

Từ/cụm từ:马桶 //mǎ tǒng//bồn cầu
3:31zhèyǎnjìngtàinánzhǎole

Dịch: Cái kính này tìm khó ghê.

3:35pèiqiáozhìjiùshìzhǎodàodeyǎnjìng

Dịch: Peppa và George cứ tìm mãi không thấy kính của bố.

3:38érdōuméiyǒu

Dịch: Chẳng có ở đâu cả.

3:40menquándōuzhǎoguòle

Dịch: Chúng con tìm hết mọi chỗ rồi.

3:42dànshìlidōuzhǎodàodeyǎnjìng

Dịch: Nhưng chẳng đâu tìm thấy kính của bố.

3:45kànláihòuzhǐnéngshìyìngméiyǎnjìngdeshēnghuóle

Dịch: Xem ra sau này bố đành phải quen sống không có kính thôi.

Từ/cụm từ:适应 //shì yìng//thích nghi
3:47guǒzǒudemàndiǎn

Dịch: Nếu bố đi chậm một chút

Từ/cụm từ: //màn//chậm
3:49huìzhuàngdàodōng西de

Dịch: thì sẽ không đâm vào đồ đạc.

Từ/cụm từ: //zhuàng//đâm vào
3:51menkuàikàn

Dịch: Các con nhìn nhanh này!

3:53yǎnjìngjiùzàizhè

Dịch: Kính ở ngay đây này!

3:55shuōzhū

Dịch: Này Bố Heo à

3:57yuánláizhídōuzuòzàiyǎnjìngdeshàngmiàn

Dịch: Hóa ra anh ngồi lên kính từ nãy giờ.

Từ/cụm từ: //zuò//ngồi
4:03de

Dịch: Bố đãng trí ghê.

Từ/cụm từ:迷糊 //mí hu//đãng trí
4:05shuōzěnmehuìzàizhèér

Dịch: Ơ sao mà kính lại ở đây được nhỉ?

4:07shuōzěnmehuìzàizhèér

Dịch: Ơ sao mà kính lại ở đây được nhỉ?

4:09shuōzěnmehuìzàizhèér

Dịch: Ơ sao mà kính lại ở đây được nhỉ?

4:11shuōzěnmehuìzàizhèér

Dịch: Ơ sao mà kính lại ở đây được nhỉ?

4:13shuōzěnmehuìzàizhèér

Dịch: Ơ sao mà kính lại ở đây được nhỉ?

4:15zěnmehuìpǎodàoérde

Dịch: Sao mà nó lại chạy đến đó được nhỉ?

4:19xiǎngzhīdàowèishénme

Dịch: Bố cũng muốn biết tại sao đây.

4:27suīránquèshìyǒudiǎndiǎnzhū

Dịch: Tuy anh đúng là hơi đãng trí một chút thật, Bố Heo à

4:29dànzhìshǎohuìzàijiāozàole

Dịch: nhưng ít nhất anh không còn bực bội nữa.

4:31cóngláiméiyǒujiāozàoguò

Dịch: Bố có bao giờ bực bội đâu cơ chứ.

4:43

Dịch: Ha ha!