Thư viện

佩奇生病了 (Peppa bị ốm)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (93 câu)
0:00tàihǎo

Dịch: Không khỏe lắm.

Từ/cụm từ:不太好 //bù tài hǎo//không khỏe lắm
0:09zhūzhūgānggěipèiqiáozhìzuòhǎozǎocān

Dịch: Bố lợn và mẹ lợn vừa làm xong bữa sáng cho Peppa và George.

Từ/cụm từ:早餐 //zǎo cān//bữa sáng
0:13zǎocāndōuzuòhǎole

Dịch: Bữa sáng đã làm xong rồi.

Từ/cụm từ:做好了 //zuò hǎo le//làm xong rồi
0:20pèiliǎnshàngchūxiànlehóngxiǎodiǎn

Dịch: Trên mặt Peppa nổi lên những chấm đỏ nhỏ.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ小点 //xiǎo diǎn//chấm nhỏ
0:22 gǎnjuéyǒudiǎnshū

Dịch: Mẹ ơi, con thấy hơi khó chịu.

Từ/cụm từ:不舒服 //bù shū fu//khó chịu
0:27zāole pèi deliǎnzhèshìzěnmele

Dịch: Thôi chết, Peppa, mặt con làm sao thế này?

Từ/cụm từ: //liǎn//khuôn mặt
0:30biédānxīn láigěizōngxióngshēng

Dịch: Đừng lo, để mẹ gọi cho bác sĩ Hùng.

Từ/cụm từ:医生 //yī shēng//bác sĩ
0:36shìzōngxióngshēng qǐngshuō

Dịch: Tôi là bác sĩ Hùng đây, xin nói.

0:38pèigǎnjuéshū

Dịch: Peppa thấy khó chịu trong người.

Từ/cụm từ:不舒服 //bù shū fu//khó chịu
0:40liǎnshàngzhǎnglehěnduōhóngdexiǎodiǎn

Dịch: Trên mặt con bé nổi rất nhiều chấm đỏ nhỏ.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
0:43ràngpèixiāntǎngxiàlái huìerjiùguòláikànkàn

Dịch: Cho Peppa nằm xuống trước, lát nữa tôi sẽ qua xem cho bé.

Từ/cụm từ:躺下来 //tǎng xià lái//nằm xuống
0:50zōngxióngshēngguòláigěipèizhìbìngle

Dịch: Bác sĩ Hùng qua chữa bệnh cho Peppa.

Từ/cụm từ:治病 //zhì bìng//chữa bệnh
0:52hǎoma pèi jīntiāngǎnjuézěnmeyàng

Dịch: Chào cháu, Peppa, hôm nay cháu thấy thế nào?

0:55juédetàihǎo

Dịch: Cháu thấy không khỏe lắm.

Từ/cụm từ:不太好 //bù tài hǎo//không khỏe lắm
0:57fánxiānshétoushēnchūlái

Dịch: Phiền cháu thè lưỡi ra trước nhé.

Từ/cụm từ:舌头 //shé tou//cái lưỡi
1:01shìshénmehěnyánzhòngdewèn

Dịch: Không phải vấn đề gì nghiêm trọng đâu.

Từ/cụm từ:严重 //yán zhòng//nghiêm trọng
1:03pèizhǐshìlezhěnziér

Dịch: Peppa chỉ bị nổi ban thôi.

Từ/cụm từ:疹子 //zhěn zi//nốt ban
1:05yàochīyàoma

Dịch: Cháu có cần uống thuốc không ạ?

Từ/cụm từ:吃药 //chī yào//uống thuốc
1:07zhěnzihěnkuàijiùhuì退tuìxiàde

Dịch: Ban sẽ nhanh chóng lặn đi thôi.

Từ/cụm từ:退 //tuì//lặn đi
1:09dànguǒjiānchíyàochīdehuà gěikāidiǎndiǎnyào

Dịch: Nhưng nếu cháu vẫn muốn uống thì bác kê cho một chút thuốc.

Từ/cụm từ:开药 //kāi yào//kê thuốc
1:13hǎode qǐngkāiba

Dịch: Vâng, bác kê đi ạ.

1:15xǐng zhèwèidàotàihǎo

Dịch: Bác phải nhắc trước, thuốc này vị không ngon đâu.

Từ/cụm từ:味道 //wèi dào//mùi vị
1:18qǐngzuǐzhāng

Dịch: Cháu há to miệng ra nào.

Từ/cụm từ:嘴巴 //zuǐ ba//cái miệng
1:21tiān zhèyàotàinánchīle

Dịch: Trời ơi, thuốc này khó uống quá!

Từ/cụm từ:难吃 //nán chī//khó ăn
1:24kǒujiùyàochīxiàle

Dịch: Cháu uống một hơi hết cả thuốc rồi.

Từ/cụm từ:一口 //yì kǒu//một hơi
1:26zhēnshìyǒnggǎndexiǎojiāhuo

Dịch: Cháu đúng là một cô bé dũng cảm.

Từ/cụm từ:勇敢 //yǒng gǎn//dũng cảm
1:28pèitǎngzàichuángshàng

Dịch: Peppa phải nằm nghỉ trên giường.

Từ/cụm từ: //chuáng//cái giường
1:31wǎndiǎnhuìzàiguòláikànyǒuméiyǒuhǎozhuǎn

Dịch: Lát nữa bác sẽ quay lại xem bé đỡ hơn chưa.

Từ/cụm từ:好转 //hǎo zhuǎn//đỡ hơn
1:34biérénnéngkànwàngpèima

Dịch: Có ai đến thăm Peppa được không ạ?

Từ/cụm từ:看望 //kàn wàng//thăm hỏi
1:36dāngránle láikànwàng

Dịch: Tất nhiên rồi, có thể đến thăm bé.

1:38zhèzhěnzihuìchuánrǎnde

Dịch: Ban này không lây đâu.

Từ/cụm từ:传染 //chuán rǎn//lây bệnh
1:40zàijiànle

Dịch: Tạm biệt nhé.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:42zàijiànle zōngxióngshēng

Dịch: Tạm biệt bác sĩ Hùng.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:44 néngxiàchuángma

Dịch: Mẹ ơi, con xuống giường được chưa?

Từ/cụm từ:下床 //xià chuáng//xuống giường
1:46zōngxióngshēngshuō chuángxiūzhènzicáixíng

Dịch: Bác sĩ Hùng nói con phải nằm nghỉ một lúc mới được.

Từ/cụm từ:卧床休息 //wò chuáng xiū xi//nằm nghỉ
1:50dànzhèyànghǎoliáoa

Dịch: Nhưng thế thì chán quá đi.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
1:52zōngxióngshēngshuō ràngpéngyǒumenláikànwàng

Dịch: Bác sĩ Hùng nói có thể cho bạn bè đến thăm con.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn bè
1:55ràng西láikànwàngma

Dịch: Cho bạn Suzy đến thăm được không ạ?

Từ/cụm từ:看望 //kàn wàng//thăm hỏi
1:57xiǎoyáng西shìpèizuìhǎodepéngyǒu

Dịch: Cừu Suzy là bạn thân nhất của Peppa.

Từ/cụm từ:最好的朋友 //zuì hǎo de péng you//bạn thân nhất
2:00menláidiànhuàwènwènba

Dịch: Mình gọi điện hỏi bạn ấy nhé.

Từ/cụm từ:打电话 //dǎ diàn huà//gọi điện
2:06hǎo zhū

Dịch: Cháu chào cô ạ.

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
2:08qǐngràng西tīngxiàdiànhuà

Dịch: Cho cháu nói chuyện với bạn Suzy một chút ạ.

Từ/cụm từ:电话 //diàn huà//điện thoại
2:11hǎo 西

Dịch: Chào cậu, Suzy.

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
2:13hǎo pèi

Dịch: Chào cậu, Peppa.

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
2:14gǎnjuétàihǎo liǎnshàngzhǎnglehǎoduōhóngdiǎnzi

Dịch: Mình thấy không khỏe lắm, mặt mình nổi nhiều chấm đỏ.

Từ/cụm từ:红点子 //hóng diǎn zi//chấm đỏ
2:18shēngkànguòlema

Dịch: Bác sĩ đã đến khám cho cậu chưa?

Từ/cụm từ:医生 //yī shēng//bác sĩ
2:20shìde zōngxióngshēngláiguòle

Dịch: Rồi, bác sĩ Hùng đã đến rồi.

2:22shuōkànshàngtàihǎo

Dịch: Bác ấy nói trông mình không được khỏe.

2:24dànshìfēichángdeyǒnggǎn

Dịch: Nhưng mình rất là dũng cảm.

Từ/cụm từ:勇敢 //yǒng gǎn//dũng cảm
2:26suǒzhēndeshēngbìngle

Dịch: Vậy là cậu bị ốm thật rồi.

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
2:28shìde shìde shìzàizhuāngbìng

Dịch: Ừ, đúng vậy, mình không giả vờ ốm đâu.

Từ/cụm từ:装病 //zhuāng bìng//giả ốm
2:31tǎngzàichuángshàng

Dịch: Mình phải nằm mãi trên giường.

Từ/cụm từ: //chuáng//cái giường
2:33zōngxióngshēnghuánkāileyàogěichī

Dịch: Bác sĩ Hùng còn kê thuốc cho mình uống nữa.

Từ/cụm từ:开药 //kāi yào//kê thuốc
2:35yàodewèidàozhēnshìhěnzāogāo

Dịch: Thuốc của cậu vị đúng là tệ thật đấy.

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//tệ
2:38guòláikànba

Dịch: Để mình qua thăm cậu nhé.

Từ/cụm từ:看你 //kàn nǐ//thăm cậu
2:40yào穿chuāndeshìzhuānglái

Dịch: Mình sẽ mặc bộ đồ y tá đến.

Từ/cụm từ:护士装 //hù shì zhuāng//đồ y tá
2:45xiǎoyáng西láikànwàngpèile

Dịch: Cừu Suzy đến thăm Peppa rồi.

Từ/cụm từ:看望 //kàn wàng//thăm hỏi
2:47西穿chuānzhetàoshìzhuāng

Dịch: Suzy mặc một bộ đồ y tá.

Từ/cụm từ:护士装 //hù shì zhuāng//đồ y tá
2:49xiǎogǒudānxiǎowèibèiláile

Dịch: Chó Danny và thỏ Rebecca cùng đến.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//chó con小兔 //xiǎo tù//thỏ con
2:55hǎo pèi

Dịch: Chào cậu, Peppa.

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
2:57menhǎo

Dịch: Chào các cậu.

2:59gǎnjuézěnmeyàng

Dịch: Cậu thấy trong người thế nào?

3:01gǎnjuétàihǎo 西

Dịch: Mình thấy không khỏe lắm, Suzy ạ.

Từ/cụm từ:不太好 //bù tài hǎo//không khỏe lắm
3:03zhítǎngzàichuángshàng

Dịch: Mình cứ phải nằm mãi trên giường.

Từ/cụm từ: //chuáng//cái giường
3:05zěnmezuòcáinéngrànggǎnjuéhǎoxiē

Dịch: Làm thế nào để cậu thấy khá hơn?

3:08menbāngdàobēichéngzhīláima

Dịch: Các cậu rót cho mình một cốc nước cam được không?

Từ/cụm từ:橙汁 //chéng zhī//nước cam
3:11hǎode

Dịch: Được thôi.

3:14pèikànshàngháitǐngxiǎngshòushēngbìngde

Dịch: Trông Peppa có vẻ khá thích thú khi bị ốm.

Từ/cụm từ:享受 //xiǎng shòu//tận hưởng
3:17xièxiè 西

Dịch: Cảm ơn cậu, Suzy.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
3:20gǎnjuéhǎoxiēlema

Dịch: Cậu thấy đỡ hơn chưa?

3:22gǎnjuéhǎodiǎnle

Dịch: Thấy đỡ hơn rồi.

3:24wènxià

Dịch: Cậu hỏi giúp mẹ mình được không?

3:27néngnéngchībīnglíng

Dịch: Mình có được ăn kem không?

Từ/cụm từ:冰激凌 //bīng jī líng//kem
3:29háiyǒuruìbèi

Dịch: Còn cả Rebecca nữa.

3:31bāngcónghuāyuánxiēhuāláima

Dịch: Cậu hái giúp mình mấy bông hoa ngoài vườn được không?

Từ/cụm từ: //huā//hoa花园 //huā yuán//khu vườn
3:35zōngxióngshēngguòláikànpèiyǒuméiyǒuhǎodiǎn

Dịch: Bác sĩ Hùng qua xem Peppa đỡ hơn chưa.

Từ/cụm từ:好一点 //hǎo yì diǎn//đỡ hơn
3:38hěnhǎo shìxiǎojiějīngláile

Dịch: Tốt quá, cô y tá đã đến rồi.

Từ/cụm từ:护士 //hù shì//y tá
3:41bìngrénzěnmeyàngle

Dịch: Bệnh nhân thế nào rồi?

Từ/cụm từ:病人 //bìng rén//bệnh nhân
3:43shìzhēndeshìxiǎojiě

Dịch: Cháu không phải cô y tá thật đâu ạ.

Từ/cụm từ:护士 //hù shì//y tá
3:45zhǐshìzàibànyǎn

Dịch: Cháu chỉ đóng vai thôi.

Từ/cụm từ:扮演 //bàn yǎn//đóng vai
3:47míngbáile

Dịch: Bác hiểu rồi.

3:49jièqīnkànkànma

Dịch: Vậy cháu có phiền để bác đích thân khám cho bé không?

3:51hǎode qǐngba

Dịch: Vâng, bác khám đi ạ.

3:53jiùshuōba liǎnshàngdehóngdiǎnxiāoshīle

Dịch: Bác nói mà, mấy chấm đỏ trên mặt cháu biến mất rồi.

Từ/cụm từ:消失 //xiāo shī//biến mất
3:56jīngkāngle

Dịch: Cháu khỏi bệnh rồi.

Từ/cụm từ:康复 //kāng fù//khỏi bệnh
3:58suǒzàishēngbìnglema

Dịch: Vậy là cháu không còn ốm nữa ạ?

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
4:00gǎnjuézěnmeyàng

Dịch: Cháu thấy thế nào?

4:02juédeyīnggāiyàozàichuángshàngzàitǎngduōhuìer

Dịch: Cháu thấy có lẽ cháu nên nằm trên giường thêm một lúc nữa.

Từ/cụm từ: //chuáng//cái giường
4:07xiànzàihěnxiǎnghuāyuánmiànwánhuìerqiú

Dịch: Giờ cháu rất muốn ra vườn chơi bóng một lúc.

Từ/cụm từ:玩球 //wán qiú//chơi bóng花园 //huā yuán//khu vườn
4:10yǒushuíyàocānjiāma

Dịch: Có ai muốn tham gia không?

Từ/cụm từ:参加 //cān jiā//tham gia
4:12

Dịch: Mình!

4:14háiyǒu

Dịch: Cả mình nữa!

4:16háicóngméijiànguòkāngdezhèmekuàidebìngrénne

Dịch: Bác chưa từng thấy bệnh nhân nào khỏi bệnh nhanh như vậy đấy.

Từ/cụm từ:康复 //kāng fù//khỏi bệnh