Thư viện

月球之旅 (Chuyến lên mặt trăng)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (99 câu)
0:00yuèqiúzhī

Dịch: Chuyến du hành Mặt Trăng.

Từ/cụm từ:月球 //yuè qiú//mặt trăng
0:03jīntiānshìyángguāngmíngmèidehǎozi

Dịch: Hôm nay là một ngày đẹp trời đầy nắng.

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng
0:06pèizàiwándetánqiú

Dịch: Peppa đang chơi quả bóng nảy.

Từ/cụm từ:弹力球 //tán lì qiú//bóng nảy
0:09qiáozhìdepéngyǒuxiàng

Dịch: George và người bạn Voi.

Từ/cụm từ:大象 //dà xiàng//con voi
0:11āiméngzàiwántàikōngwán

Dịch: Edmond đang chơi đồ chơi vũ trụ.

Từ/cụm từ:太空 //tài kōng//vũ trụ玩具 //wán jù//đồ chơi
0:15yuèqiú yuèqiú

Dịch: Mặt Trăng, Mặt Trăng!

0:17qiáozhìpèidetánqiúdàngchéngleyuèqiú

Dịch: George coi quả bóng nảy của Peppa là Mặt Trăng.

0:20xiànzàiháizàiwánzhègeqiúne

Dịch: Chị đang chơi quả bóng này mà.

0:24āiméngdetàikōngwándiàozàilepèidetóushàng

Dịch: Đồ chơi vũ trụ của Edmond rơi trúng đầu Peppa.

Từ/cụm từ: //diào//rơi //tóu//đầu
0:27zhègekànshànghěnhǎowán

Dịch: Cái này trông vui đấy.

0:29menyàoyuèqiúshàngma

Dịch: Các cậu định lên Mặt Trăng à?

0:31zhèzhǒngliáodetàikōngwánzhǐshìgěixiǎoháizimenwánde

Dịch: Đồ chơi vũ trụ chán ngắt này chỉ dành cho trẻ con thôi.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
0:35mendōushìzhēnde

Dịch: Chúng đâu có thật.

0:37dànshìtàikōngzhēndecúnzàipèi

Dịch: Nhưng vũ trụ có thật mà Peppa.

Từ/cụm từ:存在 //cún zài//tồn tại
0:39érqiěquèyǒuhuǒjiànfēidàoyuèqiúshàng

Dịch: Và đúng là có tên lửa bay lên Mặt Trăng thật.

Từ/cụm từ:火箭 //huǒ jiàn//tên lửa
0:42guǎnxiànzàiyǒuguānyuèqiúdezhǎnlǎn

Dịch: Bảo tàng đang có một triển lãm về Mặt Trăng.

Từ/cụm từ:博物馆 //bó wù guǎn//bảo tàng展览 //zhǎn lǎn//triển lãm
0:45xiǎngxiǎngkànkànne

Dịch: Có muốn đi xem không nào?

0:47xiǎng

Dịch: Có ạ!

0:48menshìzhēndeyàoyuèqiúma

Dịch: Vậy mình thật sự sẽ lên Mặt Trăng ạ?

0:50shìde pèi

Dịch: Không phải đâu Peppa.

0:51menshìzhēndeyàoyuèqiú

Dịch: Mình không thật sự lên Mặt Trăng đâu.

0:53menshìyàoguǎn

Dịch: Mình đi bảo tàng thôi.

0:55hǎode

Dịch: Vâng ạ.

0:58zhèjiùshìguǎnle

Dịch: Đây chính là bảo tàng.

1:01menjiāhǎoa

Dịch: Chào tất cả các bạn!

1:02menshìláikànyuèqiúzhǎnlǎndema

Dịch: Các bạn đến xem triển lãm Mặt Trăng à?

1:04shìde xiǎojiě

Dịch: Vâng ạ, cô Thỏ.

Từ/cụm từ: //tù//thỏ
1:05qǐnggěimenzhāngpiào

Dịch: Cho chúng cháu năm vé ạ.

Từ/cụm từ: //piào//
1:08qǐnghǎo

Dịch: Cầm cho chắc nhé.

1:09hǎohǎoxiǎngshòumendeyuèqiúzhī

Dịch: Chúc các cháu có chuyến du hành Mặt Trăng vui vẻ.

Từ/cụm từ:享受 //xiǎng shòu//tận hưởng
1:12ó menshìzhēndeyàoyuèqiúshàngma

Dịch: Ồ, mình thật sự sẽ lên Mặt Trăng ạ?

1:15shìde pèi

Dịch: Không phải đâu Peppa.

1:16zhèzhǐguòshìde

Dịch: Đây chỉ là mô phỏng thôi.

Từ/cụm từ:模拟 //mó nǐ//mô phỏng
1:18lái zhèbiānzǒu

Dịch: Nào, đi lối này.

1:19kāishǐmendeyuèqiúzhī

Dịch: Bắt đầu chuyến du hành Mặt Trăng nào.

1:21xiānshēngshìzhèdedǎoyóu

Dịch: Ông Thỏ là hướng dẫn viên ở đây.

Từ/cụm từ:导游 //dǎo yóu//hướng dẫn viên
1:23zhǔnbèi fēi

Dịch: Chuẩn bị, cất cánh!

Từ/cụm từ:起飞 //qǐ fēi//cất cánh
1:26zhègeshìde duìduì

Dịch: Cái này là mô phỏng, phải không ạ?

1:29méicuò pèi

Dịch: Đúng vậy Peppa.

1:30zhèzhǐshìdeér

Dịch: Đây chỉ là mô phỏng thôi.

1:325 4 3 2 1 shè

Dịch: Năm, bốn, ba, hai, một, phóng!

Từ/cụm từ:发射 //fā shè//phóng
1:41menzhùzàihángxīngshàng

Dịch: Chúng ta sống trên một hành tinh.

Từ/cụm từ:行星 //xíng xīng//hành tinh
1:43jiāzhīdàozhègexíngxīngjiàoshénmema

Dịch: Các bạn có biết hành tinh này tên gì không?

1:45jiàoqiú

Dịch: Gọi là Trái Đất.

Từ/cụm từ:地球 //dì qiú//trái đất
1:46duìle

Dịch: Cháu trả lời đúng rồi.

Từ/cụm từ:答对 //dá duì//trả lời đúng
1:48guāntàikōngdeshìqíng

Dịch: Về chuyện vũ trụ.

1:50suànshìzhuānjiāle

Dịch: Cháu coi như là chuyên gia đấy.

Từ/cụm từ:专家 //zhuān jiā//chuyên gia
1:52mendetàiyángpángbiānháiyǒudexíngxīng

Dịch: Cạnh Mặt Trời của chúng ta còn có bảy hành tinh khác.

Từ/cụm từ:太阳 //tài yáng//mặt trời
1:56jiāzhīdàozhèxiēxíngxīngjiàoshénmema

Dịch: Các bạn có biết các hành tinh này tên gì không?

1:59jiàoshuǐxīng

Dịch: Là Sao Thủy.

Từ/cụm từ:水星 //shuǐ xīng//sao Thủy
2:00ó shuōhǎoa āiméng

Dịch: Ồ, nói hay lắm Edmond.

2:03jīnxīng huǒxīng xīng xīng hǎiwángxīng tiānwángxīng

Dịch: Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Hải Vương, Sao Thiên Vương.

Từ/cụm từ:金星 //jīn xīng//sao Kim火星 //huǒ xīng//sao Hỏa
2:08āiméngzhīdàosuǒyǒuguāntàikōngdezhīshí

Dịch: Edmond biết mọi kiến thức về vũ trụ.

Từ/cụm từ:知识 //zhī shi//kiến thức
2:11shìtóucōngmíngdexiàng

Dịch: Tớ là một chú voi thông minh.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
2:15jiāzhīdàozhèxiēxíngxīngshìyóushénmegòuchéngdema

Dịch: Các bạn có biết các hành tinh này cấu tạo từ gì không?

Từ/cụm từ:构成 //gòu chéng//cấu tạo
2:18mendōushìyòngzhǐbǎnzuòde

Dịch: Chúng đều làm bằng bìa cứng.

Từ/cụm từ:纸板 //zhǐ bǎn//bìa cứng
2:20zhèxiēxíngshìyòngzhǐbǎnzuòde

Dịch: Những mô hình này làm bằng bìa cứng.

Từ/cụm từ:模型 //mó xíng//mô hình
2:22dànshìzhēnzhèngdexíngxīngshìyóuyánshí bīngkuàigòuchéngde

Dịch: Nhưng hành tinh thật được cấu tạo từ đá, băng và khí.

Từ/cụm từ:岩石 //yán shí//đá气体 //qì tǐ//khí
2:27dànshìrènwéiyuèqiúshìyóunǎilàochéngde

Dịch: Nhưng tớ nghĩ Mặt Trăng làm từ pho mát.

Từ/cụm từ:奶酪 //nǎi lào//pho mát
2:31shìde yuèqiúshìyóuyánshígòuchéngde

Dịch: Không phải đâu, Mặt Trăng được cấu tạo từ đá.

2:34zhèshìyánjǐndexuéshùcānguān

Dịch: Đây là một buổi tham quan học thuật nghiêm túc.

Từ/cụm từ:严谨 //yán jǐn//nghiêm túc
2:36suǒyàoyán yàokāiwánxiào

Dịch: Nên phải nghiêm túc, đừng đùa nhé.

Từ/cụm từ:开玩笑 //kāi wán xiào//đùa giỡn
2:40xiànzàimenzàiyuèqiúshàngle

Dịch: Giờ chúng ta đang ở trên Mặt Trăng.

2:42zhèshìdeyuèqiúba duìduì

Dịch: Đây là Mặt Trăng mô phỏng, phải không ạ?

2:45shìde guǒzhègeshìzhēndeyuèqiú

Dịch: Đúng vậy, nếu đây là Mặt Trăng thật.

2:48jiùnéngxiàzitiàodàotóushàng

Dịch: Thì cháu có thể nhảy phốc lên đầu bác đấy.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
2:51shuízhīdàowèishénmezàiyuèqiúshàngmentiàomegāone

Dịch: Ai biết vì sao trên Mặt Trăng ta có thể nhảy cao đến thế không?

2:55zhòngxiǎole

Dịch: Trọng lực nhỏ hơn ạ.

Từ/cụm từ:重力 //zhòng lì//trọng lực
2:56ó méicuò āiméng

Dịch: Ồ, đúng rồi Edmond.

2:58yīnwèizhòngcáinéngràngmenxiàngzhèyàngzhànzàiqiúshàng

Dịch: Nhờ có trọng lực mà ta đứng được trên Trái Đất như thế này.

3:02érzàiyuèqiúshàngzhòngxiǎole suǒnéngtiàohěngāo

Dịch: Còn trên Mặt Trăng trọng lực nhỏ hơn nên cháu nhảy được rất cao.

3:07zàixuédebāngzhùxià menràngmengǎnjuéjiùxiàngzàiyuèqiúshàngtiàoyàng

Dịch: Nhờ khoa học, bác có thể cho các cháu cảm giác như đang nhảy trên Mặt Trăng.

Từ/cụm từ:科学 //kē xué//khoa học
3:12zhètīngshànghěncuò shìzěnmezuòdàodene

Dịch: Nghe hay đấy, làm thế nào ạ?

3:15yīnwèizhèyǒutánshéng

Dịch: Vì ở đây có dây thun đàn hồi.

Từ/cụm từ:弹力绳 //tán lì shéng//dây thun
3:18jiādōushànglexiānshēngdefǎnzhòngdetánshéng

Dịch: Mọi người buộc dây thun chống trọng lực của ông Thỏ.

Từ/cụm từ: //jì//buộc
3:27zàiyuèqiúshàngzhèyàngtiàohěnyǒu

Dịch: Nhảy thế này trên Mặt Trăng vui thật.

3:30shuō yuèliàngqiézi

Dịch: Nói nào: Mặt Trăng cà tím!

Từ/cụm từ:茄子 //qié zi//cà tím
3:32yuèliàngqiézi

Dịch: Mặt Trăng cà tím!

3:36hǎolewèi mendexíngjiéshùle qǐngcháozhèbiānzǒu

Dịch: Rồi các bạn, chuyến đi kết thúc rồi, mời đi lối này.

Từ/cụm từ:旅行 //lǚ xíng//chuyến đi
3:40yuèqiúshàngmiànyǒushùma

Dịch: Vậy trên Mặt Trăng có cây không ạ?

Từ/cụm từ: //shù//cây
3:42méiyǒu

Dịch: Không có.

3:43yuèqiúshàngmiànyǒuchēma

Dịch: Vậy trên Mặt Trăng có ô tô không ạ?

Từ/cụm từ:汽车 //qì chē//ô tô
3:45méiyǒu

Dịch: Không có.

3:46yuèqiúshàngmiànyǒushāngdiànma

Dịch: Vậy trên Mặt Trăng có cửa hàng không ạ?

Từ/cụm từ:商店 //shāng diàn//cửa hàng
3:48méiyǒu yàngtàizhèngchángle

Dịch: Không, thế thì kỳ lạ quá.

Từ/cụm từ:正常 //zhèng cháng//bình thường
3:50huānyíngláidàoyuèqiúshāngdiàn

Dịch: Chào mừng đến cửa hàng Mặt Trăng.

Từ/cụm từ:欢迎 //huān yíng//chào mừng
3:52menyǒuyuèqiú yuèqiúshū

Dịch: Chúng tôi có bản đồ Mặt Trăng, sách về Mặt Trăng.

Từ/cụm từ:地图 //dì tú//bản đồ书籍 //shū jí//sách
3:55shènzhìháiyǒupèiāiméngzàiyuèqiúshàngdezhàopiān

Dịch: Thậm chí còn có ảnh Peppa và Edmond trên Mặt Trăng.

Từ/cụm từ:照片 //zhào piàn//tấm ảnh
3:58kàn menzàizhèér zàiyuèqiúshàngtiàoláitiào

Dịch: Nhìn kìa, bọn mình đây, nhảy nhót trên Mặt Trăng.

4:02menháiyǒuyuèqiúyánshí

Dịch: Chúng tôi còn có đá Mặt Trăng.

4:04zhōngjiānyǒuyuèliàngdeàn cóngtóudàowěidōuyǒu

Dịch: Bên trong có hình Mặt Trăng, từ đầu đến cuối đều có.

Từ/cụm từ:图案 //tú àn//họa tiết
4:07ó

Dịch: Ồ.

4:08yàoyàoláidiǎnzhèngzōngdeyuèqiúnǎilào

Dịch: Có muốn thử chút pho mát Mặt Trăng chính hiệu không?

Từ/cụm từ:正宗 //zhèng zōng//chính hiệu
4:11zhègeduōshǎoqiána xiǎojiě

Dịch: Cái này bao nhiêu tiền ạ, cô Thỏ?

Từ/cụm từ:多少钱 //duō shao qián//bao nhiêu tiền
4:13yínbàng xièxiè

Dịch: Năm thỏi bạc, cảm ơn.

4:15yínbàng

Dịch: Năm thỏi bạc.

4:17zhèdōushìwèilechóuqiánzuòhǎoshì

Dịch: Tất cả là để quyên tiền làm việc tốt.

Từ/cụm từ:筹钱 //chóu qián//quyên tiền
4:19xiànzàihuānyuèqiúle yīnwèizàiyuèqiúshàngfēichángyǒusi

Dịch: Giờ cháu thích Mặt Trăng rồi, vì trên đó rất thú vị.

Từ/cụm từ:有意思 //yǒu yì si//thú vị
4:24chīláifēichángměiwèi

Dịch: Ăn cũng rất ngon nữa.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon