Thư viện

下雨天 (Ngày mưa)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (70 câu)
0:00shìpèi

Dịch: Tớ là Peppa.

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
0:04zhèshìdediqiáozhì

Dịch: Đây là em trai tớ, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai乔治 //qiáo zhì//George
0:07zhèshìde

Dịch: Đây là mẹ tớ.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:09zhèshìde

Dịch: Đây là bố tớ.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//bố
0:11xiǎozhūpèi

Dịch: Peppa Pig.

0:20kēng

Dịch: Vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
0:27jīntiānxiàle

Dịch: Hôm nay trời mưa.

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//trời mưa
0:28suǒpèiqiáozhìnéngzàiwàimiànwán

Dịch: Nên Peppa và George không ra ngoài chơi được.

0:33,xiànzàitíngle

Dịch: Bố ơi, mưa tạnh rồi ạ.

0:35mennéngchūwánma?

Dịch: Tụi con ra ngoài chơi được không?

0:37,hǎode

Dịch: Hi hi, được thôi.

0:39menliǎngwánba

Dịch: Hai đứa con ra chơi đi.

0:51pèizuìhuānzàikēngwán

Dịch: Peppa thích chơi trong vũng bùn nhất.

0:54zuìhuānzàikēngwánle

Dịch: Con thích chơi trong vũng bùn nhất.

0:59pèi

Dịch: Peppa.

1:01guǒyàozàikēngtiào

Dịch: Nếu con muốn nhảy vào vũng bùn

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
1:03穿chuānshàngxuēzicáixíng

Dịch: thì con phải đi ủng vào mới được.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//ủng
1:05duì

Dịch: Con xin lỗi mẹ.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
1:17qiáozhìhuānzàikēngtiào

Dịch: George cũng thích nhảy vào vũng bùn.

1:21shuōqiáozhì

Dịch: Này George.

1:23guǒyàozàikēngtiào

Dịch: Nếu em muốn nhảy vào vũng bùn

1:25穿chuānshàngxuēzicáixíng

Dịch: thì em phải đi ủng vào mới được.

1:29pèihuānzhàodediqiáozhì

Dịch: Peppa thích chăm sóc em trai George.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gu//chăm sóc
1:40hǎoleqiáozhì

Dịch: Được rồi, George.

1:42menzàizhǎokēngtiàoba

Dịch: Mình đi tìm mấy vũng bùn nữa để nhảy nào.

1:50pèiqiáozhìwánhěnkāixīn

Dịch: Peppa và George chơi rất vui.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui
1:53pèizhǎodàolexiǎokēng

Dịch: Peppa tìm được một vũng bùn nhỏ.

1:55qiáozhìzhǎodàolekēng

Dịch: George tìm được một vũng bùn to.

2:09kànqiáozhì

Dịch: Em nhìn này George.

2:11yǒuhěndekēng

Dịch: Kia có một vũng bùn to lắm.

2:17qiáozhìxiǎngtiàodàokēngwán

Dịch: George muốn là người đầu tiên nhảy vào vũng bùn chơi.

2:20děngxiàqiáozhì

Dịch: Đợi một chút George.

2:22xiānjiǎncháxiàzhèānānquán

Dịch: Chị phải kiểm tra xem chỗ này có an toàn không đã.

Từ/cụm từ:安全 //ān quán//an toàn
2:28hěnhǎo

Dịch: Tốt lắm.

2:30fàngxīnwánle

Dịch: Em có thể yên tâm chơi rồi.

Từ/cụm từ:放心 //fàng xīn//yên tâm
2:36duìqiáozhì

Dịch: Xin lỗi George.

2:38zhǐshìxiānér

Dịch: Chỉ là bùn thôi mà.

Từ/cụm từ: //ní//bùn
2:40pèiqiáozhìhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Peppa và George thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

2:58láibaqiáozhì

Dịch: Đi nào George.

3:00menkuàidiǎngěikànkànba

Dịch: Mình mau đi cho bố xem nào.

3:02delǎotiān

Dịch: Ôi trời đất ơi.

3:04

Dịch: Bố ơi.

3:06cāicāimengāngcáigànleshénme

Dịch: Bố đoán xem tụi con vừa làm gì nào.

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
3:08ràngcāicāi

Dịch: Để bố đoán xem nào.

3:10mengāngcáikàndiànshìle

Dịch: Các con vừa xem tivi.

Từ/cụm từ:电视 //diàn shì//tivi
3:12duìcāicuòle

Dịch: Không đúng, bố đoán sai rồi.

3:14mengāngcáizǎole

Dịch: Các con vừa đi tắm.

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm
3:18duìduì

Dịch: Không đúng, không đúng.

3:20zhīdàole

Dịch: Bố biết rồi.

3:22mengāngcáizàikēngtiàoláitiào

Dịch: Các con vừa nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

3:26méicuòméicuò

Dịch: Đúng rồi, đúng rồi bố ơi!

3:28cāicuòle

Dịch: Bố lại đoán sai rồi à.

3:30méicuòméicuò

Dịch: Đúng rồi, đúng rồi bố ơi.

3:32menzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Tụi con nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

3:36kànkànmennòngduōzànga

Dịch: Nhìn xem các con làm bẩn hết cả rồi kìa.

Từ/cụm từ: //zāng//bẩn
3:38zāogāo

Dịch: Hỏng rồi.

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//hỏng rồi
3:40méishìzhǐshìxiēér

Dịch: Không sao đâu, chỉ là chút bùn thôi mà.

3:42kuàiqīnggānjìng

Dịch: Mau dọn cho sạch nào.

Từ/cụm từ:清理 //qīng lǐ//dọn dẹp
3:44biéràngkàndàomenzhèmezàng

Dịch: Đừng để mẹ thấy các con bẩn thế này.

3:48menqīnggānjìngzhīhòu

Dịch: Bố ơi, sau khi tụi con dọn sạch

3:50huìláiwánma

Dịch: bố và mẹ cũng sẽ chơi cùng chứ?

3:54shìdemendōuzàihuāyuánwán

Dịch: Đúng vậy, cả nhà mình đều có thể chơi trong vườn.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn
4:00pèiqiáozhì穿chuānzhemendexuēzi

Dịch: Peppa và George đi ủng vào.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//ủng
4:02zhūzhū穿chuānzhemendexuēzi

Dịch: Mẹ Heo và Bố Heo cũng đi ủng vào.

4:04pèihuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Peppa thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

4:06jiādōuhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Ai cũng thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

4:26kànazhū

Dịch: Nhìn kìa Bố Heo.

4:28duōzànga

Dịch: Bẩn ghê chưa!

4:30zhǐshìxiēér

Dịch: Chỉ là chút bùn thôi mà.

4:58xièxièjiā

Dịch: Cảm ơn mọi người.