Thư viện

乔治打嗝了 (George bị nấc cụt)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (37 câu)
0:00

Dịch: Nấc cụt.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
0:07pèi qiáozhì zhèngzàichīzǎocān

Dịch: Peppa, George, bố và mẹ đang ăn sáng.

Từ/cụm từ:早餐 //zǎo cān//bữa sáng
0:17jīntiānshìyángguāngmíngmèidezi

Dịch: Hôm nay là một ngày nắng đẹp.

Từ/cụm từ:阳光明媚 //yáng guāng míng mèi//nắng đẹp
0:19pèiqiáozhìdàixiǎnghuāyuánwánle

Dịch: Peppa và George nóng lòng muốn ra vườn chơi.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn迫不及待 //pò bù jí dài//nóng lòng
0:23 menchūwánlema

Dịch: Mẹ ơi, chúng con ra ngoài chơi được chưa ạ?

Từ/cụm từ:出去玩 //chū qù wán//ra ngoài chơi
0:26děngmenliǎngchīwánzǎocānjiùchūwánle

Dịch: Đợi hai con ăn xong bữa sáng thì được ra ngoài chơi.

Từ/cụm từ:早餐 //zǎo cān//bữa sáng
0:35qiáozhì guǒzhīyàomekuài

Dịch: George, đừng uống nước ép nhanh thế.

Từ/cụm từ:果汁 //guǒ zhī//nước ép
0:45qiáozhìguǒzhītàikuài jiéguǒxiànzàikāishǐle

Dịch: George uống nước ép nhanh quá, kết quả là giờ bắt đầu nấc cụt rồi.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
0:52menxiànzàinéngchūwánlema

Dịch: Giờ chúng con ra ngoài chơi được chưa ạ?

Từ/cụm từ:出去玩 //chū qù wán//ra ngoài chơi
0:54xíng qiáozhìháizàine

Dịch: Chưa được, George vẫn còn đang nấc kìa.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
0:56qiáozhìdejīnghǎole hǎolema qiáozhì

Dịch: George hết nấc rồi ạ, mẹ ơi. Em hết chưa George?

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
1:06hǎoba menliǎngchūwánle dànyàozhàohǎoqiáozhì

Dịch: Thôi được, hai con ra ngoài chơi được rồi, nhưng phải trông em George cho tốt.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc
1:15qiáozhìpèizuìhuānzàihuāyuánwánle

Dịch: George và Peppa thích chơi trong vườn nhất.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn
1:18qiáozhì xiànzàixiānláirēngqiú dìngyàojiēzhùcáixíngó

Dịch: George, giờ chị ném bóng trước, em nhất định phải bắt được nó nhé.

Từ/cụm từ:扔球 //rēng qiú//ném bóng接住 //jiē zhù//bắt lấy
1:25qiáozhì yàozàile

Dịch: George, đừng nấc nữa.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
1:32qiáozhì xiànzàilúndàoláirēngqiú yǒuláijiēzhùqiúle

Dịch: George, giờ đến lượt em ném bóng, để chị bắt bóng cho.

Từ/cụm từ:扔球 //rēng qiú//ném bóng
1:41qiáozhì

Dịch: George!

1:43ō zāogāo qiáozhìderàngmenméibànwánle

Dịch: Ôi, hỏng rồi, cơn nấc của George khiến hai chị em không chơi được.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
1:47qiáozhì zhīdàozěnyàngcáinéngzhìhǎo jiùzhàoshuōdezuò

Dịch: George, chị biết cách chữa nấc rồi, em cứ làm theo lời chị nhé.

Từ/cụm từ:治好 //zhì hǎo//chữa khỏi
1:57zàiànzidetóngshínáodetóu

Dịch: Em vừa xoa bụng vừa gãi đầu nào.

Từ/cụm từ:按摩肚子 //àn mó dù zi//xoa bụng挠头 //náo tóu//gãi đầu
2:04hěnhǎo dezhìhǎole

Dịch: Tốt lắm, cơn nấc của em khỏi rồi.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
2:09pèizhìdebànkànláitàiguǎnyòng

Dịch: Xem ra cách chữa nấc của Peppa không hiệu quả lắm.

Từ/cụm từ:管用 //guǎn yòng//hiệu quả
2:12qiáozhì dedòngzuòduì

Dịch: George, động tác của em sai rồi.

Từ/cụm từ:动作 //dòng zuò//động tác
2:17zhīdàolìngbànnénggòuzhìhǎo shǒuxiānyàoshàngshàngxiàxiàtiàosān yàodāntuǐ

Dịch: Chị biết một cách khác chữa được nấc, trước tiên em nhảy lên xuống ba lần bằng một chân.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy单腿 //dān tuǐ//một chân
2:28ránhòuzàishàngxiàyáohuàngdeshǒu háiyàoshétoushēnchūlái

Dịch: Rồi lắc cánh tay lên xuống, còn phải thè lưỡi ra nữa.

Từ/cụm từ:手臂 //shǒu bì//cánh tay舌头 //shé tou//cái lưỡi
2:33xiànzàine yǎnjīngshàng zàikuàizhuànquānquān yàozuòsān

Dịch: Bây giờ thì nhắm mắt lại, xoay vòng vòng thật nhanh, làm ba lần nhé.

Từ/cụm từ:转圈圈 //zhuàn quān quān//xoay vòng
2:45pèidexīnbànháishìguǎnyòng qiáozhìxiànzàiháizài

Dịch: Cách mới của Peppa vẫn không hiệu quả, George bây giờ vẫn còn nấc.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
2:51zhīdàole xiǎngyàozhìhǎo jiùyàoyòngshǒu

Dịch: Chị biết rồi, muốn chữa nấc thì phải dùng cánh tay.

Từ/cụm từ:手臂 //shǒu bì//cánh tay
2:56qiáozhì yàoláixiàle dànshìyàozhù zhèzhǐshìyóu shìwèileràngzài

Dịch: George, chị sẽ dọa em đấy, nhưng em nhớ nhé, đây chỉ là trò chơi để em hết nấc thôi.

Từ/cụm từ:吓唬 //xià hu//dọa
3:05dìngyàozhùó zhǐguòshìjiǎzhuāngláixià

Dịch: Nhớ nhé, chị chỉ giả vờ dọa em thôi.

Từ/cụm từ:假装 //jiǎ zhuāng//giả vờ
3:27pèi qiáozhìwándeshíhòunéngzhèmebàoa háimexiǎo

Dịch: Peppa, chơi với George không được thô bạo thế, em ấy còn nhỏ mà.

Từ/cụm từ:粗暴 //cū bào//thô bạo
3:33duì zhǐshìxiǎngràngqiáozhìnénggòuzài

Dịch: Con xin lỗi mẹ, con chỉ muốn giúp George hết nấc thôi.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
3:39qiáozhìdezhìhǎole

Dịch: Cơn nấc của George khỏi rồi.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
3:44zhèshìláile dàiláileliǎngbēiguǒzhī

Dịch: Bố đến đây, mang theo hai cốc nước ép.

Từ/cụm từ:果汁 //guǒ zhī//nước ép
3:50qiáozhì mekuài děnghuìyòuyàole

Dịch: George, con uống nhanh thế, lát nữa lại nấc cho xem.

Từ/cụm từ:打嗝 //dǎ gé//nấc cụt
3:54guòqiáozhìyàoduōle suǒxiǎngduōkuàijiùduōkuài

Dịch: Nhưng con lớn hơn George nhiều, nên con muốn uống nhanh thế nào cũng được.

Từ/cụm từ: //dà//lớn
4:24

Dịch: Ha ha ha ha.