Thư viện

青蛙、蚯蚓和蝴蝶 (Ếch, giun và bướm)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (85 câu)
0:00qīng xiǎochóngdié

Dịch: Ếch, sâu và bươm bướm

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//ếch蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
0:07hēihēi hēihēi

Dịch: Hi hi, hi hi!

0:12hēiqiáozhìzàihuāyuánbāngzhūgànhuó

Dịch: Peppa và George đang giúp ông trong vườn.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn //bāng//giúp
0:16

Dịch: Oa, oa!

0:21zhēnshìzhīpiàoliàngdedié

Dịch: Đúng là một con bươm bướm thật đẹp!

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//đẹp蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
0:26 wèishénmediéhuìhuānhuāduǒne

Dịch: Ông ơi, tại sao bươm bướm lại thích hoa vậy ạ?

Từ/cụm từ:花朵 //huā duǒ//bông hoa
0:30mencónghuāduǒmiànhuòshí

Dịch: Chúng có thể lấy thức ăn từ trong bông hoa.

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//thức ăn
0:33zěnmezuò

Dịch: Làm thế nào ạ?

0:34diéyǒugēnfēichángzhǎngdekǒu

Dịch: Bươm bướm có một cái vòi rất dài.

Từ/cụm từ: //cháng//dài
0:37deshétouháizhǎngma

Dịch: Dài hơn cả lưỡi của cháu ạ?

Từ/cụm từ:舌头 //shé tou//lưỡi
0:39 shìde

Dịch: Ha ha, đúng vậy!

0:43diédekǒudeshétouzhǎngduōle

Dịch: Vòi của bươm bướm dài hơn lưỡi cháu nhiều lắm.

Từ/cụm từ:舌头 //shé tou//lưỡi
0:46yòngkǒuláishíhuāduǒzhōngdehuā

Dịch: Nó dùng vòi để hút mật hoa trong bông hoa.

Từ/cụm từ:花蜜 //huā mì//mật hoa
0:51hēihēi wa

Dịch: Hi hi, oa!

0:55hēihēi hēihēi hēihēi

Dịch: Hi hi, hi hi, hi hi!

1:00shìhuāduǒ shìxiǎozhūpèi

Dịch: Con không phải là hoa, con là heo Peppa mà!

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
1:04hēihēi zhēndehǎopiàoliànga

Dịch: Hi hi, nó đẹp thật đấy!

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//đẹp
1:09xiǎngzuòzhīdié

Dịch: Con muốn làm một con bươm bướm.

Từ/cụm từ:蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
1:11hēihēi hēihēi

Dịch: Hi hi, hi hi!

1:13hēijiǎzhuāngshìzhīdié

Dịch: Peppa giả làm một con bươm bướm.

Từ/cụm từ:假装 //jiǎ zhuāng//giả làm
1:15shìzhīdié

Dịch: Con là một con bươm bướm!

Từ/cụm từ:蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
1:17hēihēi qiáozhìxiǎngyàowán

Dịch: Hi hi, George cũng muốn chơi.

1:19hēihēi hēihēi

Dịch: Hi hi, hi hi!

1:21qiáozhì cáishìdiéne

Dịch: George, chị mới là bươm bướm chứ.

Từ/cụm từ:蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
1:24zhǐnéngjiǎbànbiédedōng西le

Dịch: Em chỉ có thể giả làm thứ khác thôi.

Từ/cụm từ:假扮 //jiǎ bàn//giả làm
1:29yǒule zuòtiáoxiǎochóng

Dịch: Có rồi, em có thể làm một con sâu.

Từ/cụm từ:小虫 //xiǎo chóng//con sâu
1:32hēihēi hēihēi

Dịch: Hi hi, hi hi!

1:35kànkàn shìzhīdié

Dịch: Nhìn này, chị là một con bươm bướm!

Từ/cụm từ:蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
1:38ō zāogāo

Dịch: Ồ, hỏng rồi!

1:43qiáozhìxiǎngyàozuòtiáoxiǎochóng

Dịch: George không muốn làm con sâu.

Từ/cụm từ:小虫 //xiǎo chóng//con sâu
1:45xiǎngyàozuòdié

Dịch: Em ấy cũng muốn làm bươm bướm.

1:47qiáozhì dāngháishìzhǐxiǎozhūdeshíhòu

Dịch: George à, hồi ông còn là một chú heo con.

Từ/cụm từ:小猪 //xiǎo zhū//heo con
1:50jiùbiéhuānbànchéngtiáoxiǎochóng

Dịch: Ông đã rất thích giả làm một con sâu.

Từ/cụm từ:小虫 //xiǎo chóng//con sâu
1:53zuòxiǎochóngshíhěnjiǎndānde

Dịch: Làm sâu thật ra rất dễ.

Từ/cụm từ:简单 //jiǎn dān//đơn giản
1:56láijiàozěnmezuò

Dịch: Để ông dạy cháu cách làm.

Từ/cụm từ: //jiāo//dạy
1:58shǒuxiān yàoxiàngzhèyàngxià zàishàng

Dịch: Đầu tiên, cháu nằm sấp xuống như thế này, nằm xuống đất.

Từ/cụm từ:趴下 //pā xià//nằm sấp
2:03ránhòu yàoquánshēnbǎidònglái

Dịch: Rồi cháu lắc lư cả người lên.

Từ/cụm từ:摆动 //bǎi dòng//lắc lư
2:06 shìtiáoxiǎochóng

Dịch: Ha ha, cháu là một con sâu!

Từ/cụm từ:小虫 //xiǎo chóng//con sâu
2:10

Dịch: Ha ha!

2:16qiáozhìzhūjiǎbànchéngxiǎochóng

Dịch: George và ông giả làm sâu.

Từ/cụm từ:假扮 //jiǎ bàn//giả làm
2:19wánfēichángkāixīn

Dịch: Chơi vui ơi là vui.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui
2:20shìzhīdié shìzhīdié

Dịch: Chị là bươm bướm, chị là bươm bướm!

Từ/cụm từ:蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
2:24

Dịch: Ha ha!

2:27kànkàn shìzhīdié

Dịch: Nhìn này, chị là một con bươm bướm!

Từ/cụm từ:蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
2:30shìde pèi shìzhīměidedié

Dịch: Đúng rồi Peppa, con là một con bươm bướm xinh đẹp.

Từ/cụm từ:美丽 //měi lì//xinh đẹp
2:33hēihēi hēihēi

Dịch: Hi hi, hi hi!

2:35 qiáozhì menzàigànshénmeya

Dịch: Ông ơi, George ơi, hai người đang làm gì thế?

2:38menshìliǎngtiáoxiǎochóng

Dịch: Bọn ta là hai con sâu!

Từ/cụm từ:小虫 //xiǎo chóng//con sâu
2:40

Dịch: Ha ha!

2:42xiǎngjiǎbànchéngtiáoxiǎochóng

Dịch: Con cũng muốn giả làm một con sâu.

Từ/cụm từ:假扮 //jiǎ bàn//giả làm
2:45shìtiáoxiǎochóng

Dịch: Con là một con sâu!

Từ/cụm từ:小虫 //xiǎo chóng//con sâu
2:47shìtiáoxiǎochóng

Dịch: Con là một con sâu!

2:49ó

Dịch: Ồ, ha ha!

2:51shìtiáoxiǎochóng

Dịch: Con là một con sâu!

2:54shìtiáoxiǎochóng

Dịch: Con là một con sâu!

2:57shìtiáoxiǎochóng

Dịch: Con là một con sâu!

2:59hǎohǎo ài shìtiáoxiǎochóng

Dịch: Bạn khỏe không, mình yêu bạn, mình là một con sâu!

Từ/cụm từ: //ài//yêu
3:04

Dịch: Ha ha!

3:06shízàishìtàiyǒusile

Dịch: Thật là vui quá đi!

Từ/cụm từ:有意思 //yǒu yì si//thú vị
3:09menxiànzàiháixiǎngjiǎbànshénmedòng

Dịch: Bây giờ các cháu còn muốn giả làm con vật nào nữa?

Từ/cụm từ:动物 //dòng wù//con vật
3:12ń zhīdào

Dịch: Ừm, cháu không biết.

3:15 kàn zhèéryǒuzhǐqīng

Dịch: Ông ơi, nhìn kìa, có một con ếch ở đây!

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//ếch
3:19menwèishénmejiǎbànchéngzhīqīngne

Dịch: Sao các cháu không giả làm một con ếch nhỉ?

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//ếch
3:23shìqīngméiyǒudiémepiàoliàng

Dịch: Nhưng ếch đâu có đẹp như bươm bướm.

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//đẹp
3:26xiàngxiǎochóngyànghuìniǔdòng

Dịch: Cũng không biết ngọ nguậy như con sâu.

Từ/cụm từ:扭动 //niǔ dòng//ngọ nguậy
3:28dànshìqīnghuìwánhuāndeyóu

Dịch: Nhưng ếch biết chơi trò cháu thích đấy.

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
3:31ń qīnghuìwánwánǒuzhījiāma

Dịch: Ừm, ếch có biết chơi nhà búp bê không ạ?

Từ/cụm từ:玩偶 //wán ǒu//búp bê
3:34 àidepèi

Dịch: Hi hi, Peppa đáng yêu.

Từ/cụm từ:可爱 //kě ài//đáng yêu
3:37zuìhuāndeyóushìshénme

Dịch: Trò cháu thích nhất là gì?

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
3:39huānzàikēngmiàntiào

Dịch: Cháu thích nhảy trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
3:41shìde qīnghuānzàikēngmiàntiào

Dịch: Đúng vậy, ếch cũng thích nhảy trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
3:44shìde qiáozhì menláijiǎbànqīngba

Dịch: Đúng rồi George, mình cùng giả làm ếch nào!

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//ếch
3:49shìzhīxiǎoqīng

Dịch: Con là một con ếch nhỏ!

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//ếch
3:52shìzhīxiǎoqīng

Dịch: Con là một con ếch nhỏ!

3:55

Dịch: Ha ha!

3:58qīngmenzhǎodàolekēngláiwán

Dịch: Những con ếch tìm được một vũng bùn to để chơi.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:01pèiqiáozhìzài

Dịch: Peppa và George ở cùng nhau.

4:04shìba

Dịch: Phải không nào?

4:06qīngmenzhǎodàolekēngláiwán

Dịch: Những con ếch tìm được một vũng bùn to để chơi.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:09pèiqiáozhìhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Peppa và George thích nhảy tung tăng trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:13jiādōuhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Ai cũng thích nhảy tung tăng trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:16

Dịch: Ha ha!

4:18diéxiǎochóngdōufēichánghǎo

Dịch: Bươm bướm và sâu đều rất tuyệt.

Từ/cụm từ:蝴蝶 //hú dié//bươm bướm
4:20dànshìzuìhuānqīng

Dịch: Nhưng con thích nhất là ếch!

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//ếch
4:23

Dịch: Ha ha!