Thư viện

金鱼戈尔迪 (Cá vàng Goldie)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (80 câu)
0:00jīnjīnjīn

Dịch: Cá vàng Kim Kim.

Từ/cụm từ:金鱼 //jīn yú//cá vàng
0:03jīntiānshìyángguāngmíngmèidezǎochén

Dịch: Hôm nay là một buổi sáng nắng đẹp.

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng早晨 //zǎo chén//buổi sáng
0:05zhūkāizhùchēshàngbānle

Dịch: Bố Heo lái xe đi làm rồi.

Từ/cụm từ:上班 //shàng bān//đi làm
0:08gāichīzǎofànle jīnjīn

Dịch: Đến giờ ăn sáng rồi, Kim Kim.

Từ/cụm từ:早饭 //zǎo fàn//bữa sáng
0:10zhūzàigěijīnjīnjīnwèishí

Dịch: Mẹ Heo đang cho cá vàng Kim Kim ăn.

Từ/cụm từ: //wèi//cho ăn食物 //shí wù//thức ăn
0:13 jīnjīnwèishénmechīya

Dịch: Mẹ ơi, sao Kim Kim không chịu ăn vậy?

0:16néngshìhěnshūba

Dịch: Có lẽ bạn ấy không được khỏe.

Từ/cụm từ:舒服 //shū fu//dễ chịu
0:19mengěicāngshǔshòudiànhuà

Dịch: Mình gọi điện cho bác sĩ thú y Chuột Hamster nhé.

Từ/cụm từ:兽医 //shòu yī//bác sĩ thú y电话 //diàn huà//điện thoại
0:26hǎo shìcāngshǔshòu yǒushénmeshì

Dịch: Xin chào, tôi là bác sĩ thú y Chuột Hamster, có việc gì thế?

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
0:29hǎo cāngshǔshòu menjiādejīnkěnchīdōng西le

Dịch: Chào bác sĩ, cá vàng nhà cháu không chịu ăn gì cả.

Từ/cụm từ:吃东西 //chī dōng xi//ăn
0:32érqiěkànshànghěnkāixīn

Dịch: Với lại trông bạn ấy rất buồn.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui
0:34ó menzuìhǎogǎnkuàidàijīnláizhèba

Dịch: Ồ, vậy các cháu mau mang cá vàng đến chỗ bác nhé.

Từ/cụm từ:赶快 //gǎn kuài//mau lên
0:40ó chēkāizǒule

Dịch: Ôi, bố lái xe đi mất rồi.

0:43menxiànzàigāizěnmene

Dịch: Vậy giờ mình đi bằng cách nào đây?

0:45zuògōnggòngchē

Dịch: Mình có thể đi xe buýt.

Từ/cụm từ:公共汽车 //gōng gòng qì chē//xe buýt //zuò//đi (xe)
0:47ó tàibàngle

Dịch: Ồ, tuyệt quá!

Từ/cụm từ:太棒了 //tài bàng le//tuyệt quá
0:50zhèshìgōngjiāochēzhàn

Dịch: Đây là bến xe buýt.

Từ/cụm từ:车站 //chē zhàn//bến xe
0:52shíjiānbiǎoshàngxiǎnshì xiàliànggōnggòngchēhuìzàishídiǎndào

Dịch: Bảng giờ ghi chuyến xe buýt tiếp theo sẽ đến lúc mười giờ.

Từ/cụm từ:时间表 //shí jiān biǎo//bảng giờ到达 //dào dá//đến nơi
0:56menxiànzàishìdiǎnne

Dịch: Vậy bây giờ là mấy giờ rồi?

Từ/cụm từ:几点 //jǐ diǎn//mấy giờ
0:58shídiǎnle

Dịch: Mười giờ rồi.

Từ/cụm từ:十点 //shí diǎn//mười giờ
1:00tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

1:02yàozhāngpiàoya

Dịch: Cần mấy vé ạ?

Từ/cụm từ: //piào//
1:04zhāngchéngrénpiào háiyǒuliǎngzhāngértóngpiào

Dịch: Một vé người lớn và hai vé trẻ em.

Từ/cụm từ:成人 //chéng rén//người lớn儿童 //ér tóng//trẻ em
1:06háiyǒuzhāngjīnpiào xièxiè

Dịch: Và một vé cho cá vàng nữa, cảm ơn.

1:09jīnmiǎnfèi

Dịch: Cá vàng được miễn phí.

Từ/cụm từ:免费 //miǎn fèi//miễn phí
1:14zhuājǐnle

Dịch: Bám chắc nhé!

Từ/cụm từ:抓紧 //zhuā jǐn//bám chắc
1:17gōngniúxiānshēngzàiděnggōnggòngchē

Dịch: Ông Bò đang đợi xe buýt.

Từ/cụm từ: //děng//đợi
1:22yàozhāngshāngdiàndepiào xièxiè

Dịch: Cho tôi một vé đến cửa hàng nhạc cụ, cảm ơn.

Từ/cụm từ:乐器 //yuè qì//nhạc cụ商店 //shāng diàn//cửa hàng
1:29hǎoa gōngniúxiānshēng

Dịch: Chào ông Bò!

1:31menxiànzàiyàodàijīnkàncāngshǔshòu

Dịch: Bọn cháu đang đưa cá vàng đi khám bác sĩ thú y ạ.

1:35ó zěnmele shìshìgǎnjuéshū jīn

Dịch: Ồ, sao thế, cá vàng có phải bị mệt không?

1:38méibànshuōhuà shìtiáojīn

Dịch: Bạn ấy không nói được đâu, bạn ấy là cá vàng mà.

Từ/cụm từ:说话 //shuō huà//nói chuyện
1:41dāngránle shuōdìnghěnxiǎngtīngtīngyònghàoyǎnzòudezi

Dịch: Ừ đúng rồi, biết đâu bạn ấy muốn nghe tôi thổi kèn tuba.

Từ/cụm từ:大号 //dà hào//kèn tuba演奏 //yǎn zòu//chơi nhạc
1:50tīngshàngyǒudiǎnguài

Dịch: Nghe nó hơi kỳ kỳ.

Từ/cụm từ:奇怪 //qí guài//kỳ lạ
1:52suǒxiànzàiyàoyuèshāngdiàn xiūxià

Dịch: Nên tôi đang đến cửa hàng nhạc cụ để sửa lại nó.

Từ/cụm từ:修理 //xiū lǐ//sửa
1:59yáng máo bānxiānshēng língyángréndōushànglegōnggòngchē

Dịch: Mẹ Dê, mẹ Cừu, ông Ngựa Vằn, bà Linh Dương đều lên xe buýt.

Từ/cụm từ:斑马 //bān mǎ//ngựa vằn
2:04hǎo yàozhāngchāoshìdepiào

Dịch: Xin chào, cho tôi bốn vé đến siêu thị.

Từ/cụm từ:超市 //chāo shì//siêu thị
2:10hǎoa língyángrén

Dịch: Chào bà Linh Dương!

2:12menxiànzàiyàodàijīnjīnkàncāngshǔshòu

Dịch: Bọn cháu đang đưa Kim Kim đi khám bác sĩ thú y ạ.

2:15ó jīnjīnshūma

Dịch: Ồ, Kim Kim bị mệt à?

2:19hǎoxiànghěnhuān

Dịch: Trông bạn ấy có vẻ thích cháu lắm.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
2:21The wheels on the bus go round and round

Dịch: Bánh xe buýt quay tròn quay tròn.

2:25Round and round, round and round

Dịch: Quay tròn quay tròn, quay tròn quay tròn.

2:27The wheels on the bus go round and round

Dịch: Bánh xe buýt quay tròn quay tròn.

2:30All day long

Dịch: Suốt cả ngày dài.

2:35hǎole chāoshìdàole

Dịch: Nào, đến siêu thị rồi.

2:37zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
2:39yuèshāngdiàndàole

Dịch: Đến cửa hàng nhạc cụ rồi.

2:41zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

2:43cāngshǔshòujiādàole

Dịch: Đến nhà bác sĩ thú y Chuột Hamster rồi.

2:47cāngshǔshòuwéishēngbìngdechǒngkànbìng

Dịch: Bác sĩ thú y khám bệnh cho những thú cưng bị ốm.

Từ/cụm từ:宠物 //chǒng wù//thú cưng生病 //shēng bìng//bị ốm
2:52ó zhèjiùshìtiáokěnchīdōng西dejīnma

Dịch: Ồ, đây là chú cá vàng không chịu ăn đúng không?

2:55shìde kànxià

Dịch: Vâng, bác xem giúp ạ.

2:59jīnjīnshídōuchīle

Dịch: Kim Kim ăn hết thức ăn rồi kìa.

3:01ó zàijiādiǎndōukěnchī

Dịch: Ồ, ở nhà bạn ấy chẳng chịu ăn gì cả.

Từ/cụm từ:家里 //jiā lǐ//ở nhà
3:04néngshìyīnwèijīnjīnzàijiātàiliáole

Dịch: Có lẽ vì ở nhà Kim Kim thấy quá buồn chán.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//buồn chán
3:07shàngdàoyǒudeshì ràngdexīnqíngbiànhǎole

Dịch: Trên đường gặp nhiều điều thú vị nên tâm trạng bạn ấy tốt hơn.

Từ/cụm từ:有趣 //yǒu qù//thú vị心情 //xīn qíng//tâm trạng
3:10shìma

Dịch: Thật à?

3:11dezhètiáojīnhěnjiànkāng hěnkuài fēichángài

Dịch: Chú cá vàng này rất khỏe mạnh, cũng rất vui và đáng yêu.

Từ/cụm từ:健康 //jiàn kāng//khỏe mạnh可爱 //kě ài//đáng yêu
3:16tàigǎnxièle cāngshǔshòu

Dịch: Cảm ơn bác nhiều lắm, bác sĩ ạ.

Từ/cụm từ:感谢 //gǎn xiè//cảm ơn
3:19zhū pèiqiáozhìyàozuògōnggòngchēhuíjiāle

Dịch: Mẹ Heo, Peppa và George chuẩn bị đi xe buýt về nhà.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
3:24gōngniúxiānshēngdàizhùxiūhǎodehàohuíjiāle

Dịch: Ông Bò mang chiếc kèn tuba đã sửa xong về nhà.

3:27dehàogēnxīndeyàngle

Dịch: Chiếc kèn tuba của tôi như mới vậy!

3:35línyángrénpéngyǒumenmǎiwándōng西yàohuíjiāle

Dịch: Bà Linh Dương và các bạn mua sắm xong cũng về nhà.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
3:40pèi dejīnhǎoxiàngbiànhuóle

Dịch: Peppa, cá vàng của cháu có vẻ hoạt bát hơn rồi đấy.

Từ/cụm từ:活泼 //huó po//hoạt bát
3:43shìde jiùyīnwèizuòlegōnggòngchē suǒgǎnjuéhǎoduōle

Dịch: Vâng, nhờ được đi xe buýt nên bạn ấy thấy khỏe hơn nhiều.

3:47The fish in the boat swings round and round

Dịch: Chú cá trên thuyền lắc lư quay tròn.

3:50Round and round, round and round

Dịch: Quay tròn quay tròn, quay tròn quay tròn.

3:53The fish in the boat swings round and round

Dịch: Chú cá trên thuyền lắc lư quay tròn.

3:56All day long

Dịch: Suốt cả ngày dài.

4:00menhǎoa dàole

Dịch: Chào các con, các con đi đâu về thế?

4:02mendàijīnjīnkàncāngshǔshòule

Dịch: Bọn con đưa Kim Kim đi khám bác sĩ thú y ạ.

4:05xiànzàijīnghǎoduōle

Dịch: Giờ bạn ấy đã khỏe hơn nhiều rồi.

4:08zāogāo jīnjīnsòulexià

Dịch: Ôi không, Kim Kim ho mấy tiếng rồi.

Từ/cụm từ:咳嗽 //ké sou//ho糟糕 //zāo gāo//hỏng rồi
4:11juédemenmíngtiānháidàijīnjīnkànxiàshòu

Dịch: Con nghĩ mai mình phải đưa Kim Kim đi khám bác sĩ lần nữa.

Từ/cụm từ:明天 //míng tiān//ngày mai
4:14kāichēdàimen

Dịch: Bố có thể lái xe đưa các con đi.

4:16yòngle menxiǎngzuògōnggòngchē

Dịch: Không cần đâu bố, bọn con muốn đi xe buýt cơ.

4:18yànghěnyǒu

Dịch: Đi thế vui lắm.

4:19hǎoba menjiùzuògōnggòngchē

Dịch: Được thôi, vậy mình đi xe buýt nhé.

4:24jiādōuhuānzuògōnggòngchē yóushìjīnjīn

Dịch: Ai cũng thích đi xe buýt, nhất là cá vàng Kim Kim.

Từ/cụm từ:尤其 //yóu qí//nhất là