Thư viện

猪爸爸的南瓜 (Quả bí ngô của bố)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (118 câu)
0:00shìpèi

Dịch: Mình là Peppa.

Từ/cụm từ:佩奇 //pèi qí//Peppa
0:04zhèshìdediqiáozhì

Dịch: Đây là em trai mình, George.

Từ/cụm từ:弟弟 //dì di//em trai
0:07zhèshìde

Dịch: Đây là mẹ của mình.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:09zhèshìde

Dịch: Đây là bố của mình.

Từ/cụm từ:爸爸 //bà ba//bố
0:11xiǎozhūpèi

Dịch: Heo con Peppa!

Từ/cụm từ:小猪 //xiǎo zhū//heo con
0:20xíngchē

Dịch: Xe đạp.

Từ/cụm từ:自行车 //zì xíng chē//xe đạp
0:22zhèshìyángguāngcànlàndezi

Dịch: Hôm nay là một ngày nắng đẹp.

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng
0:25pèiqiáozhìzàixíngchē

Dịch: Peppa và George đang đạp xe.

Từ/cụm từ: //qí//đạp, cưỡi自行车 //zì xíng chē//xe đạp
0:31zhèzhǐnánguācuòazhū

Dịch: Quả bí ngô này đẹp đấy, bố Heo ơi!

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
0:34zhūduìdenánguāfēichángháo

Dịch: Bố Heo rất tự hào về quả bí ngô của mình.

Từ/cụm từ:自豪 //zì háo//tự hào南瓜 //nán guā//bí ngô
0:37nánguāshìwéinéngzhǒngdedōng西

Dịch: Bí ngô là thứ duy nhất bố trồng được.

Từ/cụm từ: //zhòng//trồng
0:39zhènéngshìyīnwèihuānchīnánguāpài

Dịch: Chắc là vì bố thích ăn bánh bí ngô đấy.

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
0:43kuàidiǎnqiáozhì

Dịch: Nhanh lên nào, George!

Từ/cụm từ:快点 //kuài diǎn//nhanh lên
0:45dān 西 ruìbèi

Dịch: Danny, Suzy, Rebecca.

0:48pèidepéngyǒuxiǎogǒudān xiǎoyáng西

Dịch: Peppa và các bạn: cún con Danny, dê con Suzy.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//cún con
0:51xiǎoruìbèizàixíngchē

Dịch: Cùng thỏ con Rebecca đang đạp xe.

Từ/cụm từ:小兔 //xiǎo tù//thỏ con //qí//đạp
0:53qiáozhìzàidesānlúnchē

Dịch: George đang đạp chiếc xe ba bánh.

Từ/cụm từ:三轮车 //sān lún chē//xe ba bánh
0:56kànqiáozhìhǎomànya

Dịch: Nhìn kìa, George đạp chậm ghê!

Từ/cụm từ: //màn//chậm
0:58mensàikànshuízuìkuàidàonánguā

Dịch: Mình thi xem ai đạp tới chỗ bí ngô nhanh nhất nhé!

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đua南瓜 //nán guā//bí ngô
1:01guǒyàodàonánguā

Dịch: Nếu muốn đạp tới chỗ bí ngô...

Từ/cụm từ: //qí//đạp
1:03mendìngyàofēichángxiǎoxīn

Dịch: ...thì chúng ta phải thật cẩn thận đấy.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
1:05qiānwànzhuàngshàng

Dịch: Tuyệt đối không được đâm vào đó.

Từ/cụm từ: //zhuàng//đâm, va
1:07guǒmennánguāzhuànghuàile

Dịch: Nếu chúng ta làm hỏng quả bí ngô...

Từ/cụm từ:撞坏 //zhuàng huài//đâm hỏng南瓜 //nán guā//bí ngô
1:09dìnghuìhěnshāngxīnde

Dịch: ...thì bố sẽ buồn lắm đấy.

Từ/cụm từ:伤心 //shāng xīn//buồn
1:11biédānxīnpèi

Dịch: Đừng lo, Peppa!

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
1:13sàikāishǐ

Dịch: Cuộc thi bắt đầu!

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//cuộc thi
1:15pèipéngyǒumensài

Dịch: Peppa và các bạn thi đua với nhau.

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đua
1:17shuínéngzuìkuàidàonánguā

Dịch: Xem ai đạp tới chỗ bí ngô nhanh nhất.

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
1:19xiǎoxīndenánguā

Dịch: Cẩn thận quả bí ngô của bố đấy nhé!

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
1:21hǎode

Dịch: Vâng ạ!

1:23pèixiǎoxīndiǎn

Dịch: Peppa cẩn thận một chút nhé.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
1:25biézhuàngdàonánguā

Dịch: Đừng đâm vào bí ngô đấy.

Từ/cụm từ: //zhuàng//đâm
1:28duì

Dịch: Con xin lỗi bố.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
1:32menkànqiáozhì

Dịch: Các bạn nhìn George kìa.

1:33hǎomàna

Dịch: Cậu ấy đạp chậm ghê!

Từ/cụm từ: //màn//chậm
1:36xiànzàideháishìértóngxíngchēne

Dịch: Cậu ấy vẫn đang đi xe đạp trẻ em cơ.

Từ/cụm từ:儿童 //ér tóng//trẻ em自行车 //zì xíng chē//xe đạp
1:40deshìértóngxíngchēapèi

Dịch: Xe của bạn cũng là xe đạp trẻ em mà, Peppa!

Từ/cụm từ:儿童 //ér tóng//trẻ em
1:43dechēziliǎngpángyǒuzhùlún

Dịch: Xe của bạn hai bên cũng có bánh phụ đấy.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
1:45juédexíngchēméiyǒuwèn

Dịch: Mình thấy xe đạp chẳng có vấn đề gì cả.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//vấn đề
1:48zhīdào

Dịch: Bạn cũng biết mà.

1:49dechēziliǎngpángyǒuzhùlún

Dịch: Xe của bạn hai bên cũng có bánh phụ đấy.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
1:51juédexíngchēméiyǒuzhùlúna

Dịch: Mình thấy xe đạp thật thì đâu có bánh phụ.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
1:55shì

Dịch: Mình cũng vậy.

1:56háiyǒu

Dịch: Còn có mình nữa!

2:00mendàoshāndǐng

Dịch: Chúng mình cùng đạp lên đỉnh đồi nhé!

Từ/cụm từ:山顶 //shān dǐng//đỉnh đồi
2:02yàoma

Dịch: Bạn có đi cùng không?

2:04liǎoxiǎngjiùdàizàizhèér

Dịch: Thôi, mình nghĩ mình ở lại đây.

Từ/cụm từ: //dāi//ở lại
2:08huìerjiànla

Dịch: Lát nữa gặp lại nhé!

Từ/cụm từ:一会儿 //yī huìr//lát nữa
2:10zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
2:12pèixiànzàiwàngdexíngchēshàngméiyǒuzhùlún

Dịch: Bây giờ Peppa ước xe đạp của mình không có bánh phụ.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
2:15xiǎngzàixíngchēshàngzhuāngzhùlúnle

Dịch: Bố ơi, con không muốn lắp bánh phụ vào xe nữa.

Từ/cụm từ: //zhuāng//lắp辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
2:19méiyǒumennénghǎoma

Dịch: Không có chúng con đạp được không?

Từ/cụm từ: //qí//đạp
2:21shìde

Dịch: Được ạ!

2:23hǎodepèi

Dịch: Được rồi, Peppa.

2:24jiùmenchāidiào

Dịch: Vậy thì tháo chúng ra nào.

Từ/cụm từ:拆掉 //chāi diào//tháo ra
2:26zhūxíngchēhòumiàndezhùlúnchāidiàole

Dịch: Bố Heo tháo bánh phụ phía sau xe đạp ra.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ拆掉 //chāi diào//tháo ra
2:30quèdìngxíngchēshíyòngzhùlún

Dịch: Con chắc là đạp xe không cần bánh phụ chứ?

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
2:33shìde

Dịch: Vâng ạ!

2:34zhīqiáncóngméishìguò

Dịch: Nhưng trước giờ con chưa thử bao giờ mà.

Từ/cụm từ: //shì//thử
2:36de

Dịch: Con làm được mà, con làm được, con làm được!

2:39

Dịch: Ha ha!

2:41diǎndōuhǎoxiào

Dịch: Chẳng buồn cười chút nào cả.

Từ/cụm từ:好笑 //hǎo xiào//buồn cười
2:43méiyǒuzhùlúndexíngchētǐngnánde

Dịch: Xe đạp không có bánh phụ khó đạp thật đấy.

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ //nán//khó
2:46yàobāngzhùmapèi

Dịch: Con cần giúp không, Peppa?

Từ/cụm từ:帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
2:48dāngrányào

Dịch: Tất nhiên là cần rồi, bố ơi!

Từ/cụm từ:当然 //dāng rán//tất nhiên
2:50hǎoba

Dịch: Vậy được rồi.

2:51zhǔnbèihǎozuòhǎole

Dịch: Chuẩn bị nào, ngồi cho vững nhé.

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
2:54ba

Dịch: Đạp đi nào!

Từ/cụm từ: //qí//đạp
2:55yàofàngshǒua

Dịch: Đừng buông tay ra nhé bố!

Từ/cụm từ:放手 //fàng shǒu//buông tay
2:57biédānxīnhuìbǎo

Dịch: Đừng lo, bố sẽ bảo vệ con.

Từ/cụm từ:保护 //bǎo hù//bảo vệ
3:00zuòdefēichánghǎopèi

Dịch: Con làm giỏi lắm, Peppa!

Từ/cụm từ:非常好 //fēi cháng hǎo//rất giỏi
3:03zhuājǐnle

Dịch: Giữ chặt nhé bố!

Từ/cụm từ:抓紧 //zhuā jǐn//giữ chặt
3:05

Dịch: Ha ha!

3:07cǎibǎn

Dịch: Con cứ đạp bàn đạp tiếp đi.

Từ/cụm từ:踏板 //tà bǎn//bàn đạp
3:09pèinéngxíngchēle

Dịch: Peppa tự đạp xe được rồi!

Từ/cụm từ:自己 //zì jǐ//tự mình //qí//đạp
3:12yàozhùlúnle

Dịch: Không cần bánh phụ nữa!

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
3:14zěnmefàngshǒule

Dịch: Bố ơi, sao bố lại buông tay ra rồi?

Từ/cụm từ:放手 //fàng shǒu//buông tay
3:17

Dịch: Ha ha!

3:18jīngrénlehěnjiǔlezhīdàoma

Dịch: Con tự đạp một mình lâu lắm rồi đấy, biết không?

Từ/cụm từ:一个人 //yī gè rén//một mình
3:21zhēndema

Dịch: Thật sao ạ?

3:22zhēndedehěnhǎoópèi

Dịch: Con đạp giỏi thật đấy, Peppa!

Từ/cụm từ: //qí//đạp
3:25shìma

Dịch: Vậy sao ạ?

3:26zhēndezuòdàole

Dịch: Con làm được thật rồi!

Từ/cụm từ:做到 //zuò dào//làm được
3:28kànkuàikàn

Dịch: Nhìn con này, nhìn con nhanh lên!

Từ/cụm từ: //kàn//nhìn
3:30zhēndehuìliǎnglúnxíngchēle

Dịch: Con biết đạp xe hai bánh thật rồi!

Từ/cụm từ:两轮 //liǎng lún//hai bánh自行车 //zì xíng chē//xe đạp
3:33dān 西 ruìbèi

Dịch: Danny, Suzy, Rebecca ơi!

3:36menkànzàiyàozhùlúndebāngzhùle

Dịch: Các bạn nhìn này, mình không cần bánh phụ giúp nữa!

Từ/cụm từ:辅助轮 //fǔ zhù lún//bánh phụ
3:39menkànya

Dịch: Các bạn nhìn đi!

3:41hǎoba

Dịch: Được thôi.

3:42

Dịch: Ha ha!

3:44mensàidàonánguā

Dịch: Chúng mình thi đạp tới chỗ bí ngô nào!

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đua南瓜 //nán guā//bí ngô
3:46

Dịch: Ha ha!

3:48láilóu

Dịch: Tới đây nào!

3:50xiǎoxīnxiǎoxīndenánguā

Dịch: Cẩn thận, cẩn thận quả bí ngô của bố!

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận南瓜 //nán guā//bí ngô
3:53shàngjiùyàoyínglóu

Dịch: Mình sắp thắng tới nơi rồi!

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
3:55pèiméiyǒukànqiánmiànde

Dịch: Peppa không nhìn đường phía trước.

Từ/cụm từ: //lù//đường
3:58

Dịch: Không, không!

3:59ōzāogāoa

Dịch: Ối, hỏng bét rồi!

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//hỏng bét
4:00pèizhūdenánguāgěizhuàngsuìle

Dịch: Peppa đâm vỡ quả bí ngô của bố Heo mất rồi.

Từ/cụm từ:撞碎 //zhuàng suì//đâm vỡ南瓜 //nán guā//bí ngô
4:03duìnánguāzhuàngsuìle

Dịch: Con xin lỗi bố, con đâm vỡ bí ngô rồi.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
4:06yàoguǎnnánguāle

Dịch: Đừng bận tâm quả bí ngô nữa con à.

Từ/cụm từ:南瓜 //nán guā//bí ngô
4:08zhǐyàoméiyǒushòushāngjiùhǎole

Dịch: Chỉ cần con không bị thương là tốt rồi.

Từ/cụm từ:受伤 //shòu shāng//bị thương
4:11dànshìzhùlehòuchēyàokànó

Dịch: Nhưng nhớ nhé, sau này đạp xe phải nhìn đường đấy.

Từ/cụm từ:看路 //kàn lù//nhìn đường
4:14bǎozhèngdìnghuìkànde

Dịch: Con hứa nhất định con sẽ nhìn đường ạ.

Từ/cụm từ:保证 //bǎo zhèng//hứa, bảo đảm
4:16hǎole

Dịch: Được rồi.

4:17ránnánguādōujīngsuìle

Dịch: Đã trót làm vỡ quả bí ngô rồi...

Từ/cụm từ: //suì//vỡ南瓜 //nán guā//bí ngô
4:20xiānkànba

Dịch: ...thì con đi nhìn đường trước đây.

Từ/cụm từ:看路 //kàn lù//nhìn đường
4:22hǎo

Dịch: Được.

4:23xiānkànba

Dịch: Con đi nhìn đường trước đi.

Từ/cụm từ:看路 //kàn lù//nhìn đường
4:24hǎo

Dịch: Được.

4:25xiānkànba

Dịch: Con đi nhìn đường trước đi.

Từ/cụm từ:看路 //kàn lù//nhìn đường
4:26ránnánguādōujīngsuìle

Dịch: Đã trót làm vỡ quả bí ngô rồi...

Từ/cụm từ: //suì//vỡ南瓜 //nán guā//bí ngô
4:29yòngláizuònánguāpàile

Dịch: ...thì bố có thể dùng nó làm bánh bí ngô.

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
4:31huānchīnánguāpài

Dịch: Bố thích ăn bánh bí ngô lắm.

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
4:34yīnwèizhūzhǒngdenánguāfēicháng

Dịch: Vì quả bí ngô bố Heo trồng rất to...

Từ/cụm từ: //zhòng//trồng //dà//to
4:37suǒmenměiréndōuchīdàonánguāpàile

Dịch: ...nên mỗi người chúng ta đều được ăn bánh bí ngô!

Từ/cụm từ:南瓜派 //nán guā pài//bánh bí ngô
4:40zhēnde

Dịch: Thật đấy!

4:41

Dịch: Ha ha!