Thư viện

乐器惊喜 (Bất ngờ với nhạc cụ)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (26 câu)
0:00yīnyuè

Dịch: [Nhạc]

0:05yuè

Dịch: Nhạc cụ

Từ/cụm từ:乐器 //yuè qì//nhạc cụ
0:11zhūzhūjīntiānzàishōushízi

Dịch: Hôm nay mẹ heo và bố heo dọn dẹp nhà cửa.

Từ/cụm từ:收拾 //shōu shi//dọn dẹp屋子 //wū zi//căn nhà
0:15menzàilóushàngxiànlezhègejiùxiāngzi

Dịch: Chúng ta tìm thấy cái hộp cũ này trên gác xép.

Từ/cụm từ:阁楼 //gé lóu//gác xép箱子 //xiāng zi//cái hộp
0:19ó

Dịch: Ồ!

0:20shuínéngcāidàomiànyǒushénmema

Dịch: Ai đoán được trong đó có gì nào?

Từ/cụm từ: //cāi//đoán
0:22ń cāichū

Dịch: Ừm, không đoán ra.

0:25zhèmiàndōushìyǎnzòuyòngdeyuè

Dịch: Trong này toàn là nhạc cụ để chơi nhạc.

Từ/cụm từ:乐器 //yuè qì//nhạc cụ
0:29waó

Dịch: Oa!

0:30

Dịch: Hi hi!

0:32wēichénhǎoxiàngyǒudiǎnduōa

Dịch: Hình như bụi hơi nhiều đấy.

Từ/cụm từ:微尘 //wēi chén//hạt bụi
0:35a chī

Dịch: Á, hắt xì!

0:36

Dịch: Hi hi!

1:06

Dịch: Hi hi!

1:36

Dịch: Hi hi!

2:06

Dịch: Hi hi!

2:36

Dịch: Hi hi!

3:06

Dịch: Hí hí!

3:36zhūleshǒufēngqín

Dịch: Bố heo kéo đàn xếp.

Từ/cụm từ:手风琴 //shǒu fēng qín//đàn xếp
3:39pèile

Dịch: Peppa gõ trống.

Từ/cụm từ: //gǔ//cái trống
3:43dànshìqiáozhìgāiyòngshénmeyuène

Dịch: Nhưng George nên chơi nhạc cụ gì nhỉ?

Từ/cụm từ:乐器 //yuè qì//nhạc cụ
3:55qiáozhìzàichuīzhǐhàojiǎo

Dịch: George đang thổi cái kèn.

Từ/cụm từ:号角 //hào jiǎo//cái kèn
3:57chuīliǎozhǐhàojiǎo

Dịch: Mẹ không thổi được cái kèn đó.

Từ/cụm từ:号角 //hào jiǎo//cái kèn
3:59chuīliǎozhǐhàojiǎo

Dịch: Bố cũng không thổi được cái kèn đó.

4:02érméiyǒubànchuīxiǎng

Dịch: Và mình cũng chẳng thổi kêu được nó.

4:04dànshìqiáozhìchuīxiǎngle

Dịch: Nhưng George lại thổi kêu được!