Thư viện

新朋友 (Người bạn mới)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (101 câu)
0:00xiǎomáodàifēn

Dịch: Bé lừa Delphine.

Từ/cụm từ:小毛驴 //xiǎo máo lǘ//lừa con
0:08hǎoa shìzhū

Dịch: Xin chào, bố là Bố Heo đây.

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào猪爸爸 //zhū bà ba//Bố Heo
0:10Monsieur Peek zěnmehuíshì

Dịch: Monsieur Peek, có chuyện gì thế nhỉ?

Từ/cụm từ:怎么回事 //zěn me huí shì//có chuyện gì
0:12diànhuàhǎoxiàngchūwènle

Dịch: Hình như cái điện thoại bị hỏng rồi.

Từ/cụm từ:电话 //diàn huà//điện thoại问题 //wèn tí//vấn đề
0:14yángzàixiàlema

Dịch: Trời đang đổ mưa à?

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//mưa
0:16kànzhègediànhuàshuōdedōushìshénme

Dịch: Con nghe xem trong điện thoại nói gì thế?

Từ/cụm từ:电话 //diàn huà//điện thoại
0:19hǎo zěnmehuíshì

Dịch: A lô, có chuyện gì vậy?

Từ/cụm từ:怎么回事 //zěn me huí shì//có chuyện gì
0:21hǎo xiānshēng

Dịch: Xin chào ông.

Từ/cụm từ:先生 //xiān sheng//ông, ngài
0:22Delfinenéngnéngliúxiàláitiān

Dịch: Delphine ở lại chơi một ngày được không?

Từ/cụm từ:留下来 //liú xià lái//ở lại
0:23gānggāngjiùzàizuòchē

Dịch: Con bé vừa mới lên tàu rồi.

Từ/cụm từ:坐车 //zuò chē//đi tàu, xe
0:25shìmáoxiānshēngláide

Dịch: Là Bác Lừa gọi đến đấy.

Từ/cụm từ:毛驴先生 //máo lǘ xiān sheng//Bác Lừa
0:27gāngcáishuōdeshì

Dịch: Vừa nãy bác ấy nói tiếng Pháp đó.

Từ/cụm từ:法语 //fǎ yǔ//tiếng Pháp
0:29jiùzhīdàozhèyàng

Dịch: Bố biết ngay là thế mà.

0:31 máoxiānshēnggāngcáishuōlexiēshénme

Dịch: Mẹ ơi, vừa nãy Bác Lừa nói gì thế ạ?

0:35wènxiǎomáodàifēnnéngnéngláikànmen

Dịch: Bác ấy hỏi bé lừa Delphine đến thăm nhà mình được không.

Từ/cụm từ:戴分 //dài fēn//Delphine
0:38tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

0:39xiǎomáodàifēnshìpèihěnbiédepéngyǒu

Dịch: Bé lừa Delphine là người bạn rất đặc biệt của Peppa.

Từ/cụm từ:特别 //tè bié//đặc biệt朋友 //péng you//bạn
0:42shìguórén

Dịch: Bạn ấy là người Pháp đấy.

Từ/cụm từ:法国人 //fǎ guó rén//người Pháp
0:44dàifēnjiāngyàoláizhèmenliànshuōzhōngwén

Dịch: Delphine sẽ đến đây cùng mình luyện nói tiếng Trung.

Từ/cụm từ:练习 //liàn xí//luyện tập中文 //zhōng wén//tiếng Trung
0:47tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

0:48menzuìhǎokuàidiǎn

Dịch: Nhà mình nên nhanh lên nào.

Từ/cụm từ:快点 //kuài diǎn//nhanh lên
0:49dàifēndehuǒchēshàngjiùyàodàole

Dịch: Tàu của Delphine sắp đến rồi.

Từ/cụm từ:火车 //huǒ chē//tàu hỏa
0:54zhōngdiǎnzhàn qǐngxiàchē

Dịch: Ga cuối rồi, mời quý khách xuống tàu.

Từ/cụm từ:终点站 //zhōng diǎn zhàn//ga cuối下车 //xià chē//xuống xe
0:57shìdàifēnzuòdehuǒchē

Dịch: Kia là chuyến tàu Delphine đi.

Từ/cụm từ:火车 //huǒ chē//tàu hỏa
1:01dàifēn

Dịch: Delphine ơi!

1:02Bonjour

Dịch: Bonjour!

1:03Bonjour zàidesishìhǎo

Dịch: Bonjour trong tiếng Pháp nghĩa là xin chào.

Từ/cụm từ:法语 //fǎ yǔ//tiếng Pháp你好 //nǐ hǎo//xin chào
1:06Bonjour

Dịch: Bonjour!

1:09Bonjour

Dịch: Bonjour!

1:10Bonjour máoxiānshēng

Dịch: Bonjour, Bác Lừa!

Từ/cụm từ:毛驴先生 //máo lǘ xiān sheng//Bác Lừa
1:13detiāna

Dịch: Ôi trời ơi!

1:14zhègexiāngzishìdàifēndema

Dịch: Cái thùng to này là của Delphine à?

Từ/cụm từ:箱子 //xiāng zi//cái thùng, vali
1:17shìde dàifēnwéilezhèdechūxíngdàilediǎnxiǎodōng西

Dịch: Đúng vậy, Delphine mang theo chút đồ cho chuyến đi này.

Từ/cụm từ:出行 //chū xíng//chuyến đi
1:20dàidedōushìzhèbiānméiyǒudedōng西

Dịch: Toàn là những thứ ở đây không có.

1:22nǎilào miànbāo fānqié shuǐa

Dịch: Nào là phô mai, bánh mì, cà chua, cả nước nữa.

Từ/cụm từ:奶酪 //nǎi lào//phô mai面包 //miàn bāo//bánh mì番茄 //fān qié//cà chua
1:27zǒule dàifēn

Dịch: Bác đi đây, Delphine nhé.

1:29míngtiānwǎnshàngdeshíhòuzàiláijiē

Dịch: Tối mai bác sẽ quay lại đón cháu.

Từ/cụm từ: //jiē//đón
1:34dàifēndexíngyàofàngzàishénmefāng

Dịch: Hành lý của Delphine để ở đâu đây nhỉ?

Từ/cụm từ:行李 //xíng li//hành lý
1:37fàngfángjiān jiùshìmenjiāzuìgāodefāng

Dịch: Để trong phòng con, chỗ cao nhất trong nhà mình đấy.

Từ/cụm từ:房间 //fáng jiān//phòng最高 //zuì gāo//cao nhất
1:40hǎoba

Dịch: Được thôi.

1:44shìzhǐzàimenjiāzhùwǎnshàngma

Dịch: Cháu chỉ ở nhà mình một đêm thôi mà nhỉ?

Từ/cụm từ: //zhù//
1:47shìde suǒzhècáidàilezhèmexiǎodexíngxiāngguòlái

Dịch: Vâng, nên lần này cháu chỉ mang một chiếc vali nhỏ xíu thôi.

Từ/cụm từ:行李箱 //xíng li xiāng//vali
1:53hǎo dàifēnláizhèshìwèileliànshuōzhōngwénde

Dịch: Nào, Delphine đến đây là để luyện nói tiếng Trung đấy.

Từ/cụm từ:练习 //liàn xí//luyện tập中文 //zhōng wén//tiếng Trung
1:56suǒmendōuyàobāngzhùcáixíng

Dịch: Nên các con phải giúp bạn ấy nhé.

Từ/cụm từ:帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
1:58méiwèn

Dịch: Không thành vấn đề đâu mẹ.

2:00dànshì yàoxiānshuōshēngbàoqiàn

Dịch: Nhưng cháu phải xin lỗi trước đã ạ.

Từ/cụm từ:抱歉 //bào qiàn//xin lỗi
2:03yīnwèidezhōngwénshuōdebìngshìhěnhǎo

Dịch: Vì cháu nói tiếng Trung chưa giỏi lắm.

Từ/cụm từ:中文 //zhōng wén//tiếng Trung
2:06dànshìshuōdechàya

Dịch: Nhưng cháu nói cũng đâu có tệ.

2:08zhēnshìtàihǎole zhū

Dịch: Bác tốt quá, Bố Heo ơi.

Từ/cụm từ:猪爸爸 //zhū bà ba//Bố Heo
2:10dànshìwènwènma

Dịch: Nhưng cháu hỏi bác một câu được không ạ?

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//câu hỏi
2:12shìzhōngwényǒuguāndewèn

Dịch: Là câu hỏi liên quan đến tiếng Trung ạ.

Từ/cụm từ:中文 //zhōng wén//tiếng Trung
2:14dāngránle

Dịch: Tất nhiên là được rồi.

2:16zhèfāngmiànshìhěnshànchángde

Dịch: Mảng này bác giỏi lắm đấy.

Từ/cụm từ:擅长 //shàn cháng//giỏi về
2:18suí便biànwènba

Dịch: Cháu cứ hỏi thoải mái nhé.

2:19zhōngwéndebìnglièduǎnpiānzhèngduǎnfēnbiéshìzhǐshénmene

Dịch: Trong tiếng Trung, cụm từ đẳng lập và cụm chính-phụ khác nhau thế nào ạ?

Từ/cụm từ:短语 //duǎn yǔ//cụm từ
2:23nénggěizima

Dịch: Bác cho cháu một ví dụ được không ạ?

Từ/cụm từ:例子 //lì zi//ví dụ
2:25xiànzàijīnghěnwǎnle

Dịch: Bây giờ muộn lắm rồi.

Từ/cụm từ:很晚 //hěn wǎn//muộn
2:27menláibāngdàifēnchuánghǎo

Dịch: Mình dọn giường cho Delphine nào.

Từ/cụm từ: //chuáng//giường
2:29 dàifēnnéngnéngshuìzàidechuángshàng

Dịch: Mẹ ơi mẹ, Delphine ngủ chung giường con được không ạ?

Từ/cụm từ: //shuì//ngủ //chuáng//giường
2:33chuángdeliǎngduānfàngzhěntouba

Dịch: Mỗi đầu giường đặt một cái gối nhé.

Từ/cụm từ:枕头 //zhěn tou//cái gối
2:35hǎozhǔ pèi

Dịch: Ý hay đấy Peppa.

Từ/cụm từ:好主意 //hǎo zhǔ yi//ý hay
2:37pèidàifēnfēnbiéshuìzàilepèichuángshàngdeliǎngduān

Dịch: Peppa và Delphine mỗi bạn nằm một đầu giường của Peppa.

Từ/cụm từ:两端 //liǎng duān//hai đầu
2:42hǎole háizimen kuàishuìjiàoba

Dịch: Được rồi các con, ngủ ngoan nào.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
2:45menmíngtiānhuìfēichángmángde

Dịch: Ngày mai các con sẽ bận lắm đấy.

Từ/cụm từ: //máng//bận
2:47dàifēnyàomendeyòuéryuáncānguān

Dịch: Delphine sẽ đến thăm trường mẫu giáo của các con.

Từ/cụm từ:幼儿园 //yòu ér yuán//trường mẫu giáo参观 //cān guān//tham quan
2:49waó

Dịch: Oa!

2:50duōkuīméiyào

Dịch: Bonne nuit!

2:52duōkuīméiyào

Dịch: Bonne nuit!

2:53duōkuīméiyào

Dịch: Bonne nuit!

2:54zàidesishìshuìhǎojué

Dịch: Trong tiếng Pháp nghĩa là ngủ ngon nhé.

Từ/cụm từ:法语 //fǎ yǔ//tiếng Pháp睡个好觉 //shuì ge hǎo jiào//ngủ ngon
2:57shìdiǎndōukùnya

Dịch: Nhưng con chẳng buồn ngủ tí nào cả.

Từ/cụm từ: //kùn//buồn ngủ
2:59memenláichàngshǒuba

Dịch: Vậy thì mình cùng hát một bài nhé.

Từ/cụm từ:唱首歌 //chàng shǒu gē//hát một bài
3:01zhèyàngdehuàjiùhuìkùnle

Dịch: Hát xong là sẽ buồn ngủ ngay.

Từ/cụm từ: //kùn//buồn ngủ
3:03hǎode

Dịch: Vâng ạ.

3:05xiōng xiōng shuìjiàoba shuìjiàoba hēngzhemèng

Dịch: Anh em ơi, ngủ đi nào, ngủ đi nào, mơ giấc mơ đẹp.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
3:15jiābànsuízhedàifēnhǎotīngdejìnlemèngxiāng

Dịch: Cả nhà chìm vào giấc ngủ theo bài hát tiếng Pháp hay của Delphine.

Từ/cụm từ:法语歌 //fǎ yǔ gē//bài hát tiếng Pháp梦乡 //mèng xiāng//giấc mộng
3:23dàifēnláicānguānpèideyòuéryuánle

Dịch: Delphine đến thăm trường mẫu giáo của Peppa rồi.

Từ/cụm từ:幼儿园 //yòu ér yuán//trường mẫu giáo参观 //cān guān//tham quan
3:29línyàngrén zhèwèishìdeguópéngyǒu xiǎomáodàifēn

Dịch: Cô Linh Dương ơi, đây là bạn người Pháp của con, bé lừa Delphine.

Từ/cụm từ:夫人 //fū ren//phu nhân, cô朋友 //péng you//bạn
3:34Bonjour

Dịch: Bonjour!

3:35Bonjour Delphine

Dịch: Bonjour Delphine!

3:37dàifēnzuótiānwǎnshàngwèimenchàngleshǒuhǎotīngde

Dịch: Tối qua Delphine đã hát cho tụi con một bài tiếng Pháp rất hay.

Từ/cụm từ:法语歌 //fǎ yǔ gē//bài hát tiếng Pháp
3:42menwèidàifēnchàngshǒuba

Dịch: Vậy mình cũng hát tặng Delphine một bài nhé.

Từ/cụm từ: //chàng//hát
3:45chàngshǒupīngpāngba

Dịch: Hát bài Bing Bong đi.

Từ/cụm từ:乒乓歌 //pīng pāng gē//bài Bing Bong
3:48shìa jiùchàngzhèshǒupīngpāngba

Dịch: Ừ, hát bài Bing Bong đó đi.

Từ/cụm từ:乒乓歌 //pīng pāng gē//bài Bing Bong
3:51duìzhèshǒufēichángdehào

Dịch: Mình tò mò về bài hát này lắm.

Từ/cụm từ:好奇 //hào qí//tò mò
3:54hǎode

Dịch: Vâng ạ.

3:55zhēnhǎotīng

Dịch: Hay quá đi!

Từ/cụm từ:好听 //hǎo tīng//hay, dễ nghe
3:57zhēndefēichánghuānmendezhèshǒupīngpāng

Dịch: Mình thích bài Bing Bong của các bạn ghê.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích乒乓歌 //pīng pāng gē//bài Bing Bong
4:00pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:02pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:04pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:06pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:08pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:10pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:12pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:14pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:16pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:18pīngpāng

Dịch: Bing Bong!

4:20zhēnhǎotīng

Dịch: Hay quá đi!

Từ/cụm từ:好听 //hǎo tīng//hay, dễ nghe
4:21zhēndefēichánghuānmendezhèshǒupīngpāng

Dịch: Mình thích bài Bing Bong của các bạn ghê.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích乒乓歌 //pīng pāng gē//bài Bing Bong
4:24pīngpāng

Dịch: Bing Bong!