Thư viện

水族馆探险 (Đi thủy cung)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (37 câu)
0:00zàigànshénme

Dịch: Bố ơi, bố đang làm gì thế?

Từ/cụm từ:干什么 //gàn shén me//làm gì爸爸 //bà ba//bố
0:02hěnmíngxiǎn zhèngzàijiǎzhuāngshìzhīé

Dịch: Rõ ràng là bố đang giả làm một chú chim cánh cụt mà.

Từ/cụm từ:假装 //jiǎ zhuāng//giả vờ企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt
0:07zhīé wèishénme

Dịch: Một chú chim cánh cụt á? Tại sao vậy?

Từ/cụm từ:企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt为什么 //wèi shén me//tại sao
0:10yīnwèimenzhǔnbèishuǐguǎntànxiǎn

Dịch: Vì cả nhà mình sắp cùng đi khám phá thủy cung đấy.

Từ/cụm từ:水族馆 //shuǐ zú guǎn//thủy cung探险 //tàn xiǎn//thám hiểm
0:14tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá!

Từ/cụm từ:太好了 //tài hǎo le//tuyệt quá
0:23ó fánmǎizhāngménpiào

Dịch: Ồ, làm ơn mua bốn vé giúp với.

Từ/cụm từ:门票 //mén piào//vé vào cửa四张 //sì zhāng//bốn tấm
0:27ó fánmǎizhāngménpiào

Dịch: Ồ, làm ơn mua bốn vé giúp với.

Từ/cụm từ:门票 //mén piào//vé vào cửa四张 //sì zhāng//bốn tấm
0:31ó bàoqiàn shìzhāngménpiàocáiduì

Dịch: Ồ, xin lỗi, phải là năm vé mới đúng.

Từ/cụm từ:五张 //wǔ zhāng//năm tấm门票 //mén piào//vé vào cửa
0:36hǎole menchūba

Dịch: Được rồi, cả nhà mình lên đường thôi!

Từ/cụm từ:出发 //chū fā//xuất phát
0:42kàn shìé

Dịch: Nhìn kìa bố, là chim cánh cụt!

Từ/cụm từ:企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt
0:45ràngmenkànkànéshìzěnyàngzǒudeba

Dịch: Chúng mình cùng xem chim cánh cụt bước đi thế nào nhé.

Từ/cụm từ:企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt走路 //zǒu lù//đi bộ
0:57 menwèishénmeyàoyàngzàine

Dịch: Mẹ ơi, sao chúng lại chen chúc vào nhau như vậy ạ?

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ挤在一起 //jǐ zài yì qǐ//chen chúc lại
1:02menzhèyàngzuòshìwèilebǎonuǎn hēi

Dịch: Chúng làm vậy để giữ ấm đấy, Peppa.

Từ/cụm từ:保暖 //bǎo nuǎn//giữ ấm
1:05ó xiàngzhèyàngma

Dịch: Ồ, giống thế này à?

1:07ó shìde děngxià qiáozhìzài

Dịch: Ồ, đúng rồi. Khoan đã, George đâu rồi nhỉ?

Từ/cụm từ:乔治 //qiáo zhì//George等一下 //děng yí xià//đợi chút
1:13néngéwánma néngéwánma

Dịch: Con cũng được đi chơi với chim cánh cụt không? Con cũng được chơi với chim cánh cụt không?

Từ/cụm từ:企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt //wán//chơi
1:17ó zhèquèshíkànláihěnyǒu

Dịch: Ồ, trông đúng là vui thật đấy.

Từ/cụm từ:有趣 //yǒu qù//thú vị
1:27

Dịch: Ha ha!

1:30menyàokànhěnduōdōng西 kuàigēnshàngpèi kuàigēnshàngqiáozhì

Dịch: Nhà mình còn nhiều thứ để xem lắm. Theo kịp nào Peppa, theo kịp nào George!

Từ/cụm từ:跟上 //gēn shàng//theo kịp东西 //dōng xi//đồ vật
1:41kànkànchízhèxiēba néngxiàngmenyàngyóuyǒng

Dịch: Nhìn mấy chú cá trong bể kìa, con bơi được giống chúng đấy.

Từ/cụm từ: //yú//鱼池 //yú chí//bể cá游泳 //yóu yǒng//bơi
1:46shénmesi qiáozhì zěnmele

Dịch: Ý con là sao, George? Con làm sao thế?

Từ/cụm từ:乔治 //qiáo zhì//George
1:50ó zāogāo dekǒnglóngwándiūle

Dịch: Ồ, hỏng rồi, chú khủng long đồ chơi của con bị mất rồi.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long玩具 //wán jù//đồ chơi //diū//mất
1:54biédānxīn qiáozhì menhuìzhǎohuílái huìzǒuyuǎnde

Dịch: Đừng lo George, chúng mình sẽ tìm lại được, nó không đi xa đâu.

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo找回来 //zhǎo huí lái//tìm lại
2:06bàoqiàn zhèxiēdōubèimenzhǎohuíláile

Dịch: Xin lỗi nhé, mấy chú cá này đều được chúng mình tìm về rồi.

Từ/cụm từ: //yú//
2:11wa

Dịch: Oa!

2:15bàoqiàn shì

Dịch: Xin lỗi, là mình đây thôi.

2:17háiwéishìshāne

Dịch: Mình còn tưởng bạn là cá mập mẹ cơ đấy.

Từ/cụm từ:鲨鱼 //shā yú//cá mập
2:23qiáozhì dekǒnglóngzàizhè luòzàichíle

Dịch: George à, chú khủng long của con không có ở đây, có lẽ con để quên nó trong bể cá rồi.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long鱼池 //yú chí//bể cá
2:37kǒnglóngyǒuzhǐchùshǒuma

Dịch: Khủng long có tám cái xúc tu không nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long触手 //chù shǒu//xúc tu八只 //bā zhī//tám cái
2:42kǒnglóngzhǎngxiànghǎima

Dịch: Khủng long trông có giống cá ngựa không?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long海马 //hǎi mǎ//cá ngựa
2:46kǒnglóngdeyàngzixiàngjiǎoxīngma

Dịch: Khủng long trông có giống ngôi sao năm cánh không?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long五角星 //wǔ jiǎo xīng//sao năm cánh
2:50yàngdehuà juédekǒnglóngzàizhè

Dịch: Nếu vậy thì mình nghĩ khủng long không có ở đây rồi.

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
2:55kàn édexíngwéifēichángguài

Dịch: Nhìn kìa, mấy chú chim cánh cụt cư xử kỳ lạ lắm.

Từ/cụm từ:企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt奇怪 //qí guài//kỳ lạ
3:01kànláimenhǎoxiàngzhǎodàolehěnbiédedōng西

Dịch: Hình như chúng vừa tìm thấy một thứ rất đặc biệt.

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy特别 //tè bié//đặc biệt
3:05hěnbiédedōng西

Dịch: Một thứ rất đặc biệt.

Từ/cụm từ:特别 //tè bié//đặc biệt
3:07wa zhīdàole shìqiáozhìdekǒnglóngwán menzhǎodàole

Dịch: Oa, mình biết rồi! Là chú khủng long đồ chơi của George, tìm thấy nó rồi!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long玩具 //wán jù//đồ chơi乔治 //qiáo zhì//George
3:20xièxiè é guòxiǎnghuādiǎngōngfuxuézǒude姿shì

Dịch: Cảm ơn nhé chim cánh cụt, nhưng chắc mình phải luyện chút mới học được cách bước đi của bạn.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn企鹅 //qǐ é//chim cánh cụt走路 //zǒu lù//đi bộ