Thư viện

修路工程 (Công trường sửa đường)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (85 câu)
0:00

Dịch: Đào đường.

Từ/cụm từ:挖路 //wā lù//đào đường
0:03jīntiānshìyángguāngmíngmèidezǎochén

Dịch: Hôm nay là một buổi sáng nắng đẹp.

Từ/cụm từ:早晨 //zǎo chén//buổi sáng
0:05pèijiārénmenyàokāichēyóuchǎngwán

Dịch: Peppa và gia đình lái xe đến khu vui chơi.

Từ/cụm từ:游乐场 //yóu lè chǎng//khu vui chơi
0:08jiādōuzhǔnbèihǎolema

Dịch: Mọi người sẵn sàng chưa?

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
0:11zhǔnbèihǎole

Dịch: Sẵn sàng rồi bố ơi.

0:12memenchūba

Dịch: Vậy mình xuất phát nào.

Từ/cụm từ:出发 //chū fā//xuất phát
0:16menyàoyóuchǎng

Dịch: Chúng ta đi khu vui chơi.

0:18menyàoyóuchǎng

Dịch: Chúng ta đi khu vui chơi.

0:20liǎng

Dịch: Hai cái.

0:22pèiqiáozhìhěnhuānyóuchǎngwán

Dịch: Peppa và George rất thích đi khu vui chơi.

0:25wèishénmerántíngxiàláile

Dịch: Sao bỗng nhiên dừng lại thế ạ?

Từ/cụm từ:突然 //tū rán//bỗng nhiên //tíng//dừng
0:29menshànglejiāotōng

Dịch: Mình gặp phải tắc đường rồi.

Từ/cụm từ:交通堵塞 //jiāo tōng dǔ sè//tắc đường
0:31dànshìmenxiànzàiyàogǎnzheyóuchǎngshìma

Dịch: Nhưng mình đang vội đến khu vui chơi mà, đúng không?

Từ/cụm từ: //gǎn//vội, gấp
0:37yòngdānxīnqiáozhì

Dịch: Đừng lo George.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
0:39xiànzàiyòunéngkāile

Dịch: Giờ lại đi tiếp được rồi.

Từ/cụm từ:继续 //jì xù//tiếp tục
0:41tíng

Dịch: Dừng lại!

0:43gōngniúxiānshēngràngjiāchētíngxià

Dịch: Ông Bò bảo mọi người dừng xe lại.

0:45chūshénmewènlegōngniúxiānshēng

Dịch: Có vấn đề gì thế ông Bò?

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//vấn đề
0:47menzhèngzàizhène

Dịch: Chúng tôi đang đào đường ở đây.

0:49menkànyǒushuǐ

Dịch: Các cháu xem, chỗ kia có nước.

Từ/cụm từ: //shuǐ//nước
0:51cóngxiàpēnchūláile

Dịch: Phun lên từ dưới lòng đất.

Từ/cụm từ: //pēn//phun地底下 //dì dǐ xia//dưới lòng đất
0:53shìde

Dịch: Đúng vậy.

0:55suǒmenyàogěixiūhǎo

Dịch: Nên bọn ta phải lo sửa cho xong.

Từ/cụm từ:修好 //xiū hǎo//sửa xong
0:57zhèyàohuāhěnzhǎngshíjiānma

Dịch: Việc này có mất nhiều thời gian không ạ?

Từ/cụm từ:时间 //shí jiān//thời gian
0:59huāduōshǎoshíjiānjiùyàokànqíngkuàngle

Dịch: Mất bao lâu còn tùy tình huống cụ thể.

Từ/cụm từ:情况 //qíng kuàng//tình huống
1:07chǎnchēchǎnchē

Dịch: Máy xúc, máy xúc!

Từ/cụm từ:产车 //chǎn chē//máy xúc
1:09qiáozhìhěnhuānchǎnchē

Dịch: George rất thích máy xúc.

Từ/cụm từ:产车 //chǎn chē//máy xúc
1:11biānlái西niúxiānshēng

Dịch: Ông Bò kia ơi, lại đây nào.

1:13hǎodelǎobǎn

Dịch: Vâng thưa sếp.

Từ/cụm từ:老板 //lǎo bǎn//sếp, ông chủ
1:15gōngniúxiānshēngshìmendelǎobǎn

Dịch: Ông Bò là sếp của họ.

1:17gōngniúxiānshēngqǐngwènzhèxiēshuǐdōushìcóngláide

Dịch: Ông Bò ơi, cho hỏi nước này từ đâu ra ạ?

1:21zhèxiēshuǐdōushìcóngxiàdegēnlièdeshuǐguǎnpēnchūláide

Dịch: Nước này phun ra từ một ống nước bị vỡ dưới lòng đất.

Từ/cụm từ:水管 //shuǐ guǎn//ống nước破裂 //pò liè//vỡ nứt
1:25menyàozěnmexiūne

Dịch: Vậy các bác sửa thế nào ạ?

Từ/cụm từ:修理 //xiū lǐ//sửa chữa
1:27menyàogěikāi

Dịch: Bọn ta phải đào đường lên.

Từ/cụm từ: //wā//đào
1:33menxiānshuǐguǎndeménguānle

Dịch: Trước tiên đóng van ống nước lại.

1:41qiáozhìhuānchē

Dịch: George thích xe.

Từ/cụm từ: //chē//xe
1:43chē

Dịch: Xe!

1:45menyàoxiānjiùshuǐguǎngěichūlái

Dịch: Bọn ta lấy ống nước cũ ra trước.

Từ/cụm từ: //jiù//
1:51ránhòuzàixīndefàngjìn

Dịch: Rồi lắp cái mới vào.

Từ/cụm từ: //xīn//mới
1:55xièxièràngmenkàndàoshìzěnmegōngzuòde

Dịch: Cảm ơn bác đã cho bọn cháu xem bác làm việc thế nào.

Từ/cụm từ:工作 //gōng zuò//làm việc
1:59yòng

Dịch: Không có gì.

Từ/cụm từ:客气 //kè qi//khách sáo
2:01zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
2:03xiàzàijiàn

Dịch: Lần sau gặp lại nhé.

2:05zāogāo

Dịch: Ôi không.

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//hỏng rồi
2:07qiáozhìxiǎnggōngniúxiānshēngshuōzàijiàn

Dịch: George không muốn chào tạm biệt ông Bò.

2:09menxiànzàiyàoyóuchǎngleqiáozhì

Dịch: Giờ mình đi khu vui chơi thôi George.

2:13zàishāduīwánchǎnchēzhòng

Dịch: Con có thể chơi máy xúc và cần cẩu ở đống cát.

Từ/cụm từ:沙堆 //shā duī//đống cát起重机 //qǐ zhòng jī//cần cẩu
2:17menhuídeshàngháinéngkàndàogōngniúxiānshēngne

Dịch: Trên đường về mình còn được thấy ông Bò nữa.

2:21pèijiārénmendàoleyóuchǎng

Dịch: Peppa và gia đình đến khu vui chơi.

Từ/cụm từ:到达 //dào dá//đến nơi
2:27menjiāhǎo

Dịch: Chào tất cả mọi người.

2:29hǎoapèi

Dịch: Chào Peppa!

2:31xiàngāiméngxiǎocházhèngzàishāduīwán

Dịch: Voi Edmond và thỏ con Richard đang chơi ở đống cát.

Từ/cụm từ:大象 //dà xiàng//con voi
2:41menshāduīwánba

Dịch: Mình cũng ra đống cát chơi đi.

2:43hǎode

Dịch: Được thôi.

2:45shēngshénmeshìle

Dịch: Có chuyện gì thế?

2:47menjiùyóuchǎngle

Dịch: Mấy đứa bọn tớ đến khu vui chơi rồi.

2:49shénmeshìle

Dịch: Chuyện gì vậy?

2:51menzhèngzàine

Dịch: Mấy đứa bọn tớ đang đào đường này.

2:53érqiěshìlǎobǎnó

Dịch: Với lại tớ là sếp đấy nhé.

Từ/cụm từ:老板 //lǎo bǎn//sếp
2:59shìshìyàohěnzhǎngshíjiān

Dịch: Có cần nhiều thời gian không?

3:01yàoduōshǎoshíjiānyàokàndeqíngkuàngle

Dịch: Cần bao lâu còn tùy tình huống cụ thể.

3:05menxiānyàokēng

Dịch: Bọn tớ phải đào một cái hố trước.

Từ/cụm từ: //kēng//cái hố
3:09zàiyòngshāzitiánmǎn

Dịch: Rồi lấp đầy bằng cát.

Từ/cụm từ:沙子 //shā zi//cát填满 //tián mǎn//lấp đầy
3:13ránhòudàojiùxiūhǎole

Dịch: Thế là con đường sửa xong.

Từ/cụm từ:道路 //dào lù//con đường
3:15tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

Từ/cụm từ:太棒了 //tài bàng le//tuyệt quá
3:19pèiqiáozhìmengāihuíjiāle

Dịch: Peppa, George, mình về nhà thôi.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
3:23zāogāoqiáozhìxiànzàiháixiǎnghuíjiā

Dịch: Ôi không, George bây giờ chưa muốn về nhà.

3:25huíjiādeshàngqiáozhìmenháinéngkàndàogōngniúxiānshēngne

Dịch: Trên đường về George ơi, mình còn được xem ông Bò đào đường nữa.

3:31zàijiànhuǒbànmen

Dịch: Tạm biệt các bạn.

Từ/cụm từ:伙伴 //huǒ bàn//bạn bè
3:33zàijiànpèi

Dịch: Tạm biệt Peppa.

3:37pèiqiáozhìfēichángxiǎngzàijiàngōngniúxiānshēng

Dịch: Peppa và George rất muốn gặp lại ông Bò một lần nữa.

3:41chǎnchēzhòng

Dịch: Máy xúc, cần cẩu!

Từ/cụm từ:起重机 //qǐ zhòng jī//cần cẩu
3:43mendàole

Dịch: Mình đến rồi.

3:45dàole

Dịch: Đến rồi.

3:47gōngniúxiānshēngjīngzàizhèle

Dịch: Ông Bò không còn ở đây nữa rồi.

3:49gōngniúxiānshēngdìngshìwánchénggōngzuòhuíjiāle

Dịch: Chắc ông Bò làm xong việc và về nhà rồi.

Từ/cụm từ:完成 //wán chéng//hoàn thành
4:01tíng

Dịch: Dừng lại!

4:03shuǐguǎnyòulemagōngniúxiānshēng

Dịch: Ống nước lại vỡ à ông Bò?

4:05shìdepèi

Dịch: Không phải đâu Peppa.

4:07zhèshìyīnwèidiànlǎnchūlezhàng

Dịch: Lần này là do dây cáp điện bị hỏng.

Từ/cụm từ:电缆 //diàn lǎn//dây cáp故障 //gù zhàng//hỏng hóc
4:11meyàozěnmezuòcáinénggòudiànlǎnxiūhǎone

Dịch: Vậy bác làm thế nào để sửa được dây cáp ạ?

4:15menyàozàikāi

Dịch: Bọn ta lại phải đào đường lên.

4:17tàibàngle

Dịch: Tuyệt quá!

4:19pèiqiáozhìhuāngōngniúxiānshēng

Dịch: Peppa và George thích ông Bò đào đường.

4:23jiādōuhuāngōngniúxiānshēng

Dịch: Ai cũng thích ông Bò đào đường.