Thư viện

野餐记 (Buổi dã ngoại rắc rối)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (70 câu)
0:00cān

Dịch: Dã ngoại

Từ/cụm từ:野餐 //yě cān//dã ngoại
0:06jīntiānshìyángguāngmíngmèidehǎozi

Dịch: Hôm nay là một ngày đẹp trời nắng ấm.

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng
0:12pèijiārénmenyàojiāowàicān

Dịch: Peppa và gia đình sẽ đi dã ngoại ở ngoại ô.

Từ/cụm từ:野餐 //yě cān//dã ngoại
0:15zhūshǒuzhecānlánzi

Dịch: Bố heo cầm giỏ đồ ăn dã ngoại trên tay.

Từ/cụm từ:篮子 //lán zi//cái giỏ
0:17dàilecānmiànbāonǎilàofānqiéháiyǒuníngméngshuǐ

Dịch: Bố mang khăn trải, bánh mì, phô mai, cà chua và nước chanh.

Từ/cụm từ:面包 //miàn bāo//bánh mì奶酪 //nǎi lào//phô mai
0:22yǒushénmedōng西wànglema

Dịch: Có quên mang gì không nhỉ?

Từ/cụm từ:忘记 //wàng jì//quên
0:24decǎoméidàngāo

Dịch: Bánh dâu tây của mẹ ạ!

Từ/cụm từ:草莓 //cǎo méi//dâu tây蛋糕 //dàn gāo//bánh kem
0:26 shìzàidòule

Dịch: Hi hi, bố trêu con thôi mà.

Từ/cụm từ: //dòu//trêu
0:29zhūdezhìdàngāodāngránhǎole

Dịch: Bánh mẹ heo tự làm dĩ nhiên đã mang theo rồi.

Từ/cụm từ:蛋糕 //dàn gāo//bánh kem
0:32zhǔnbèihǎolema

Dịch: Chuẩn bị xong chưa nào?

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
0:34zhǔnbèihǎole

Dịch: Xong rồi ạ!

0:35menchūba

Dịch: Vậy mình lên đường thôi!

Từ/cụm từ:出发 //chū fā//lên đường
0:45zhègefāngkànshànghěnshìmencāna

Dịch: Chỗ này trông rất hợp để mình dã ngoại đấy.

Từ/cụm từ:适合 //shì hé//thích hợp
0:48hǎoa

Dịch: Được đó!

0:53chūláiwánzhēnkāixīna

Dịch: Ra ngoài chơi vui thật đấy!

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui
0:55menyīnggāishāowēipǎoxià zuòxiēduànliàn

Dịch: Chúng ta nên chạy một chút, tập thể dục nào.

Từ/cụm từ:锻炼 //duàn liàn//tập thể dục
0:58xiǎngchīdiǎndōng西zàishuìhuìer

Dịch: Con muốn ăn chút gì rồi ngủ một lát.

1:00xiǎngzàipǎoláipǎole

Dịch: Con chẳng muốn chạy tới chạy lui nữa đâu.

1:03zhǐyǒugāizuòxiēduànliàn

Dịch: Có lẽ chỉ có bố nên đi tập thể dục thôi.

Từ/cụm từ:锻炼 //duàn liàn//tập thể dục
1:05dezizhēndetàile

Dịch: Bụng của bố to quá đi mất.

Từ/cụm từ:肚子 //dù zi//cái bụng
1:07dezicáine

Dịch: Bụng của bố có to đâu nào.

Từ/cụm từ:肚子 //dù zi//cái bụng
1:09dàihuìerjiùsuànmenduànliàn

Dịch: Lát nữa cho dù mọi người không tập.

1:11huìde

Dịch: Thì bố cũng sẽ tự đi tập.

1:13 menkāidòngba

Dịch: Hi hi, mình ăn thôi nào!

Từ/cụm từ:开动 //kāi dòng//ăn thôi
1:15hǎozhǔzhū shízàishìtài饿èle

Dịch: Ý hay đấy mẹ heo, bố đói lắm rồi.

Từ/cụm từ:饿 //è//đói
1:21zhēnhǎochī

Dịch: Ngon thật đấy!

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
1:23

Dịch: Hi hi!

1:27a gǎnjuéyǒudiǎnkùnle

Dịch: À, bố thấy hơi buồn ngủ rồi.

Từ/cụm từ: //kùn//buồn ngủ
1:31deshuōxiǎngpǎoduànliànxiàne

Dịch: Em nhớ anh nói muốn đi chạy tập thể dục mà.

Từ/cụm từ:跑步 //pǎo bù//chạy bộ
1:34guòhuìerba

Dịch: Lát nữa đi.

1:41qiáo yǒuqúnxiǎozi

Dịch: Nhìn kìa, có một đàn vịt con ở đằng kia!

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
1:45 menwèizima

Dịch: Mẹ ơi, tụi con đi cho vịt ăn được không?

Từ/cụm từ: //wèi//cho ăn
1:48dāngránle shèngxiàdemiànbāodōu

Dịch: Được chứ, lấy chỗ bánh mì còn lại mà cho ăn.

Từ/cụm từ:面包 //miàn bāo//bánh mì
1:54pèiqiáozhìzuìhuānwèizile

Dịch: Peppa và George thích nhất là cho vịt ăn.

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
2:02 juédemenxiǎngyàozàiláidiǎn

Dịch: Mẹ ơi, con nghĩ chúng muốn thêm một chút nữa.

2:05xiēmiànbāochīwánjiùméile juédejīnggòule

Dịch: Bánh mì ăn hết là hết đấy, mẹ thấy đủ rồi.

Từ/cụm từ:面包 //miàn bāo//bánh mì
2:09duìzishì mendemiànbāochīwánle

Dịch: Xin lỗi cô vịt, bánh mì của tụi cháu hết rồi.

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
2:16zixiǎngyàogèngduōchīde

Dịch: Vịt muốn ăn thêm nữa.

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
2:19zhūzhǐshìzuǐshàngshuōshuōyàoduànliàn

Dịch: Bố heo cũng chỉ nói miệng là sẽ tập thể dục thôi.

Từ/cụm từ:锻炼 //duàn liàn//tập thể dục
2:23

Dịch: Hi hi!

2:25zěnmela

Dịch: Sao thế?

2:27yòushìmena

Dịch: Lại là các cậu à!

2:29pèishuōguòle jīngméiyǒumiànbāole

Dịch: Peppa nói rồi mà, hết bánh mì rồi.

Từ/cụm từ:面包 //miàn bāo//bánh mì
2:32 menshìháiyǒudiǎncǎoméidàngāoma

Dịch: Mẹ ơi, mình vẫn còn chút bánh dâu tây mà nhỉ?

Từ/cụm từ:蛋糕 //dàn gāo//bánh kem
2:36guǒdàngāoshèngxiàdehuà wèizichī

Dịch: Nếu bánh còn dư, con có thể cho vịt ăn.

Từ/cụm từ:蛋糕 //dàn gāo//bánh kem
2:40jiādōuhuānzhūdezhìcǎoméidàngāo

Dịch: Ai cũng thích bánh dâu tây mẹ heo tự làm.

Từ/cụm từ:草莓 //cǎo méi//dâu tây
2:45tiān zhīhuángfēng tǎoyànhuángfēng zǒukāi

Dịch: Trời ơi, một con ong bắp cày! Mẹ ghét ong bắp cày lắm, đi đi!

Từ/cụm từ:黄蜂 //huáng fēng//ong bắp cày
2:49zhèyǒushénmeguānzhū zhīxiǎohuángfēngér

Dịch: Có sao đâu mẹ heo, chỉ là một con ong bắp cày nhỏ thôi mà.

Từ/cụm từ:黄蜂 //huáng fēng//ong bắp cày
2:53zǒukāihuángfēng

Dịch: Đi đi ong bắp cày!

Từ/cụm từ:黄蜂 //huáng fēng//ong bắp cày
2:55dàizhebiédòngzhū jiùhuìfēizǒude

Dịch: Mẹ heo cứ đứng yên đi, nó sẽ bay đi thôi.

Từ/cụm từ:飞走 //fēi zǒu//bay đi
3:00kàn fēizǒule zhǐyàodàizhebiédòngjiùxíngle

Dịch: Thấy chưa, nó bay đi rồi, chỉ cần đứng yên là được.

3:04kuàizǒukāi zǒukāi

Dịch: Đi mau đi, đi đi!

3:08jiùmìnga zǒukāi yàogēnzhe

Dịch: Cứu với, đi đi, đừng bám theo tôi!

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với
3:13wàngzhǐhuángfēngyàodīngdào

Dịch: Mong là con ong bắp cày đừng nhắm vào bố.

Từ/cụm từ:黄蜂 //huáng fēng//ong bắp cày
3:16kuàizǒukāi zhèzhǐxiǎochóngzi

Dịch: Đi mau đi, cái con bọ nhỏ này!

Từ/cụm từ:虫子 //chóng zi//con bọ
3:18huìde pǎohěnkuài huángfēngzhuīdàode

Dịch: Không đâu, bố chạy nhanh lắm, ong bắp cày không đuổi kịp đâu.

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
3:22waó zǒukāi

Dịch: Oa, đi đi!

3:24chènhuángfēngháiméiyǒuhuílái mendàngāochīleba

Dịch: Nhân lúc ong bắp cày chưa quay lại, mình ăn bánh thôi.

Từ/cụm từ:蛋糕 //dàn gāo//bánh kem
3:34ó menwànglegěiziliúdiǎnle

Dịch: Ôi không, mình quên chừa phần cho vịt rồi.

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
3:40huángfēngméiyǒugēnzheba

Dịch: Ong bắp cày không bám theo chứ?

Từ/cụm từ:黄蜂 //huáng fēng//ong bắp cày
3:42shuōguòyàopǎoliǎngquānduànliànxiàdezhū

Dịch: Anh nói sẽ chạy hai vòng tập thể dục mà, bố heo.

Từ/cụm từ:锻炼 //duàn liàn//tập thể dục
3:45dànkànshénmedōuméizuò

Dịch: Nhưng em thấy anh chẳng làm gì cả.

3:50xìnghǎodecǎoméidàngāojǐnjǐnzhuāzàishǒu

Dịch: May mà bố giữ chặt bánh dâu tây trong tay.

Từ/cụm từ:蛋糕 //dàn gāo//bánh kem
3:54biéchīle shèngxiàdedàngāoshìyàoliúgěizichīde

Dịch: Đừng ăn nữa bố ơi, bánh còn lại phải để dành cho vịt.

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
4:01menshìfēichángxìngyùndezi

Dịch: Các cậu là những con vịt may mắn lắm đấy.

Từ/cụm từ:幸运 //xìng yùn//may mắn
4:06kuàidiǎnshuōxièxièba

Dịch: Mau cảm ơn bố tớ đi nào.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
4:08yòngme

Dịch: Không cần khách sáo vậy đâu.

Từ/cụm từ:客气 //kè qi//khách sáo
4:13mengāihuíjiāle zimenshuōzàijiànba

Dịch: Mình phải về nhà rồi, chào tạm biệt các bạn vịt nào.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
4:16zàijiànlezimen

Dịch: Tạm biệt các bạn vịt!

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
4:19xiàzàijiànlóu

Dịch: Hẹn gặp lại lần sau nhé!