Thư viện

捉迷藏 (Trò trốn tìm)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (83 câu)
0:00zhuōcáng

Dịch: Trốn tìm.

Từ/cụm từ:捉迷藏 //zhuō mí cáng//trốn tìm
0:07hēihēihēi

Dịch: Hi hi hi!

0:11hēihēihēi

Dịch: Hi hi hi!

0:14pèiqiáozhìzàiwánzhuōcáng

Dịch: Peppa và George đang chơi trốn tìm.

Từ/cụm từ:捉迷藏 //zhuō mí cáng//trốn tìm
0:17xiànzàilúndàoqiáozhìcángle

Dịch: Bây giờ đến lượt George trốn.

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//đến lượt //cáng//trốn
0:19gǎnkuàicánglái

Dịch: Cậu ấy phải nhanh chóng trốn đi.

Từ/cụm từ:赶快 //gǎn kuài//nhanh lên
0:21pèijiùyàoshùwánle

Dịch: Peppa sắp đếm xong rồi.

Từ/cụm từ: //shǔ//đếm
0:23

Dịch: Một.

Từ/cụm từ: //yī//một
0:24èr

Dịch: Hai.

Từ/cụm từ: //èr//hai
0:26sān

Dịch: Ba.

Từ/cụm từ: //sān//ba
0:27

Dịch: Bốn.

Từ/cụm từ: //sì//bốn
0:29

Dịch: Năm.

Từ/cụm từ: //wǔ//năm
0:30liù

Dịch: Sáu.

Từ/cụm từ: //liù//sáu
0:32

Dịch: Bảy.

Từ/cụm từ: //qī//bảy
0:33qiáozhìzhèngqiǎozàipèishùwánzhīqiáncánglelái

Dịch: George vừa kịp trốn xong trước khi Peppa đếm hết.

Từ/cụm từ:藏起来 //cáng qǐ lai//trốn đi
0:36shí

Dịch: Mười.

Từ/cụm từ: //shí//mười
0:37zhǔnbèihǎolema láizhǎolóu

Dịch: Sẵn sàng chưa? Tớ đi tìm đây!

Từ/cụm từ:准备好 //zhǔn bèi hǎo//sẵn sàng
0:40pèiyàozhǎodàoqiáozhìcángzàiér

Dịch: Peppa phải tìm xem George trốn ở đâu.

0:46zhǎodàole

Dịch: Tìm thấy rồi!

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
0:48pèizhǎodàoleqiáozhì

Dịch: Peppa đã tìm thấy George.

0:50qiáozhì yǎnjiùkàndàole tàiróngle

Dịch: George, tớ nhìn một cái là thấy cậu ngay, dễ ợt!

Từ/cụm từ:容易 //róng yì//dễ dàng
0:54xiànzàilúndàopèicángle

Dịch: Bây giờ đến lượt Peppa trốn.

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//đến lượt
0:56

Dịch: Một.

Từ/cụm từ: //yī//một
0:58sān

Dịch: Ba.

Từ/cụm từ: //sān//ba
0:59láibāngqiáozhìshǔshùba

Dịch: Vậy để tớ đếm giúp George nhé.

Từ/cụm từ:数数 //shǔ shù//đếm số
1:03

Dịch: Một.

Từ/cụm từ: //yī//một
1:04èr

Dịch: Hai.

Từ/cụm từ: //èr//hai
1:06sān

Dịch: Ba.

Từ/cụm từ: //sān//ba
1:08

Dịch: Bốn.

Từ/cụm từ: //sì//bốn
1:10

Dịch: Năm.

Từ/cụm từ: //wǔ//năm
1:12liù

Dịch: Sáu.

Từ/cụm từ: //liù//sáu
1:14

Dịch: Bảy.

Từ/cụm từ: //qī//bảy
1:16

Dịch: Tám.

Từ/cụm từ: //bā//tám
1:18jiǔ

Dịch: Chín.

Từ/cụm từ: //jiǔ//chín
1:20shí

Dịch: Mười.

Từ/cụm từ: //shí//mười
1:22hǎola qiáozhì zhēngkāideyǎnjīngba

Dịch: Được rồi George, mở mắt ra nào.

Từ/cụm từ:睁开 //zhēng kāi//mở (mắt)眼睛 //yǎn jing//mắt
1:26qiáozhìyàozhǎodàopèicángzàiér

Dịch: George phải tìm xem Peppa trốn ở đâu.

1:30ó

Dịch: Ồ.

1:31pèiméiyǒucángzàizhuōzixià

Dịch: Peppa không trốn dưới gầm bàn.

Từ/cụm từ:桌子 //zhuō zi//cái bàn
1:36qiáozhì cāihuìhuìcángzàilóushàngne

Dịch: George, cậu đoán xem chị ấy có trốn trên gác không?

Từ/cụm từ:楼上 //lóu shàng//trên gác
1:48pèiméiyǒucángzàichuángxià

Dịch: Peppa cũng không trốn dưới gầm giường.

Từ/cụm từ: //chuáng//cái giường
1:54gāngcáishìshénmeshēngyīn

Dịch: Vừa nãy là tiếng gì thế nhỉ?

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh
2:01pèiméiyǒucángzàichuāngliánhòumiàn

Dịch: Peppa cũng không trốn sau tấm rèm cửa.

Từ/cụm từ:窗帘 //chuāng lián//rèm cửa
2:05qiáozhìyòutīngdàolegeguàideshēngyīn

Dịch: George lại nghe thấy cái tiếng kỳ lạ đó.

Từ/cụm từ:奇怪 //qí guài//kỳ lạ
2:08dàoshìzěnmehuíshìne

Dịch: Rốt cuộc là chuyện gì thế nhỉ?

2:13pèi

Dịch: Peppa!

2:14zàizhène

Dịch: Chị ấy ở đây này!

2:20hēi

Dịch: Hì!

2:23qiáozhìzhōngzhǎodàopèicángzàiérle

Dịch: Cuối cùng George cũng tìm ra chỗ Peppa trốn.

Từ/cụm từ:终于 //zhōng yú//cuối cùng
2:30qiáozhìzhǎodàole

Dịch: George tìm thấy tớ rồi!

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
2:32xiànzàigāilúndàocángle

Dịch: Bây giờ đến lượt bố đi trốn.

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//đến lượt
2:35ó juédegāiràngqiáozhìzàiláicáng

Dịch: Ồ, bố nghĩ nên để George trốn thêm lần nữa.

2:39dànshì qiáozhìhǎoxiàngtàihuìcáng

Dịch: Nhưng bố ơi, hình như George trốn chưa giỏi lắm.

2:41xiāngxìnzhèdìnghuìcánghǎode

Dịch: Bố tin lần này cậu ấy nhất định sẽ trốn giỏi.

Từ/cụm từ:相信 //xiāng xìn//tin tưởng
2:43shàngyǎnjīng kāishǐshǔshùba

Dịch: Nhắm mắt lại và bắt đầu đếm nào.

Từ/cụm từ:闭上眼睛 //bì shàng yǎn jing//nhắm mắt
2:47

Dịch: Một.

Từ/cụm từ: //yī//một
2:48èr

Dịch: Hai.

Từ/cụm từ: //èr//hai
2:50ó zāogāo

Dịch: Ôi, hỏng rồi.

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//hỏng rồi
2:51zhèyàngqiáozhìhuìhěnkuàibèipèizhǎodàode

Dịch: Thế này George sẽ bị Peppa tìm thấy rất nhanh.

2:54

Dịch: Năm.

Từ/cụm từ: //wǔ//năm
2:56qiáozhì kuàidàozhèérlái

Dịch: George, mau lại đây nào.

3:00

Dịch: Tám.

Từ/cụm từ: //bā//tám
3:02jiǔ

Dịch: Chín.

Từ/cụm từ: //jiǔ//chín
3:03shí

Dịch: Mười.

Từ/cụm từ: //shí//mười
3:05cánghǎolema láizhǎole

Dịch: Trốn xong chưa? Tớ đi tìm cậu đây!

3:07a

Dịch: A!

3:10ó

Dịch: Ồ.

3:11qiáozhìzhèméiyǒucángzàizhuōzixià

Dịch: Lần này George không trốn dưới gầm bàn.

Từ/cụm từ:桌子 //zhuō zi//cái bàn
3:14dànshìqiáozhìměidōushìcángzàizhuōzixiàde

Dịch: Nhưng lần nào George cũng trốn dưới gầm bàn mà.

Từ/cụm từ:每次 //měi cì//mỗi lần
3:18juédehuìhuìcángzàilóushàng

Dịch: Cậu nghĩ cậu ấy có trốn trên gác không?

Từ/cụm từ:楼上 //lóu shàng//trên gác
3:21zhīdàozàiérle

Dịch: Tớ biết cậu ấy ở đâu rồi.

3:25qiáozhìkěndìngcángzàiwánlánle

Dịch: George chắc chắn trốn trong cũi đồ chơi rồi.

Từ/cụm từ:玩具 //wán jù//đồ chơi
3:32qiáozhìméiyǒucángdàowánlán

Dịch: George không trốn trong cũi đồ chơi.

Từ/cụm từ:玩具 //wán jù//đồ chơi
3:35dàozàiérne

Dịch: Rốt cuộc cậu ấy ở đâu nhỉ?

3:38ó

Dịch: Ồ.

3:41pèiérdōuzhǎodàoqiáozhì

Dịch: Peppa tìm khắp nơi mà không thấy George.

Từ/cụm từ:找不到 //zhǎo bu dào//không tìm thấy
3:44 érdōuzhǎodàoqiáozhì

Dịch: Bố ơi, con tìm khắp nơi mà không thấy George.

3:48ó zhèyànga xiǎngzhīdàocángzàiérle

Dịch: Ồ, vậy à, bố nghĩ bố biết cậu ấy trốn ở đâu rồi.

3:56láikànkàn

Dịch: Con lại xem này.

3:58zhèbàozhǐshànghǎoxiàngyǒudiǎnguānqiáozhìdexiāo

Dịch: Trên tờ báo này hình như có chút tin tức về George đấy.

Từ/cụm từ:报纸 //bào zhǐ//tờ báo消息 //xiāo xi//tin tức
4:07qiáozhì zhǎodàole

Dịch: George, tớ tìm thấy cậu rồi!

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
4:11ó qiáozhì zhēnshìwánzhuōcángdehǎofāng

Dịch: Ồ George, đó đúng là chỗ trốn tìm tuyệt vời.

Từ/cụm từ:好地方 //hǎo dì fang//chỗ tốt
4:17yuánláiqiáozhìzhícángzàizhūdebàozhǐhòumiàn

Dịch: Hóa ra George trốn sau tờ báo của Bố Heo suốt nãy giờ.

Từ/cụm từ:报纸 //bào zhǐ//tờ báo