Thư viện

猪爸爸丢了眼镜 (Bố Peppa làm mất kính)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (54 câu)
0:00deyǎnjìngjiànle

Dịch: Kính của bố biến mất rồi.

Từ/cụm từ:眼镜 //yǎn jìng//kính mắt不见了 //bú jiàn le//biến mất
0:20zhūchángdàizhuóyǎnjìng

Dịch: Bố Heo thường đeo kính.

Từ/cụm từ: //dài//đeo眼镜 //yǎn jìng//kính mắt
0:24dàishàngyǎnjìngcáinéngkàndeqīngchǔa

Dịch: Bố đeo kính vào mới nhìn rõ được.

Từ/cụm từ:看得清楚 //kàn de qīng chu//nhìn rõ
0:27zhūdàishàngyǎnjìngzhīhòu

Dịch: Sau khi Bố Heo đeo kính vào,

Từ/cụm từ:戴上 //dài shàng//đeo vào
0:29qièkànhěnqīngchǔ

Dịch: mọi thứ nhìn rất rõ ràng.

Từ/cụm từ:清楚 //qīng chu//rõ ràng
0:33dànshìdāngzhūzhāidiàoyǎnjìngzhīhòu

Dịch: Nhưng khi Bố Heo tháo kính ra,

Từ/cụm từ:摘掉 //zhāi diào//tháo ra
0:37jiùshénmedōukànqīngle

Dịch: thì chẳng nhìn rõ gì cả.

Từ/cụm từ:看不清 //kàn bu qīng//nhìn không rõ
0:40suǒyǒudedōng西kànshàngdōuhěn

Dịch: Mọi thứ trông đều mờ mờ.

Từ/cụm từ:模糊 //mó hu//mờ东西 //dōng xi//đồ vật
0:43suǒduìzhūláishuō

Dịch: Vậy nên với Bố Heo mà nói,

0:45zhīdàodeyǎnjìngzàiérshìhěnzhòngyàode

Dịch: biết kính của mình ở đâu là rất quan trọng.

Từ/cụm từ:重要 //zhòng yào//quan trọng
0:57yǒudeshíhòuzhūhuìzhǎodàodeyǎnjìng

Dịch: Có lúc Bố Heo tìm không thấy kính của mình.

Từ/cụm từ:找不到 //zhǎo bu dào//tìm không thấy
1:03pèi qiáozhì menjiàndàoguòdeyǎnjìngma

Dịch: Peppa, George, các con có thấy kính của bố không?

Từ/cụm từ:见到 //jiàn dào//nhìn thấy
1:07dàochùzhǎodōuzhǎodào

Dịch: Bố tìm khắp nơi mà không thấy.

Từ/cụm từ:到处 //dào chù//khắp nơi
1:09méiyǒu

Dịch: Không có đâu, mẹ ơi.

1:11pèiqiáozhìzhīdàodeyǎnjìngzài

Dịch: Peppa và George không biết kính của bố ở đâu.

Từ/cụm từ:哪里 //nǎ lǐ//ở đâu
1:15ō zāole méiyǒuyǎnjìngjiùshénmedōukàndào

Dịch: Ôi, hỏng rồi, không có kính bố chẳng nhìn thấy gì cả.

Từ/cụm từ:糟了 //zāo le//hỏng rồi看不到 //kàn bu dào//không thấy
1:19zhèhuìnònghěnjiāozàode

Dịch: Điều này làm bố rất bực bội.

Từ/cụm từ:焦躁 //jiāo zào//bực bội
1:21méiyǒuyǎnjìng zhūgēnběnkànliǎobàozhǐ

Dịch: Không có kính, Bố Heo chẳng đọc được báo.

Từ/cụm từ:报纸 //bào zhǐ//tờ báo
1:28zhèzhēnshìlìngrén shénmedōukàndàole

Dịch: Thật là hết nói nổi, bố chẳng nhìn thấy gì nữa.

1:32kěndìngyǒuréndeyǎnjìngcángláile

Dịch: Chắc chắn có ai đó giấu kính của bố rồi.

Từ/cụm từ:藏起来 //cáng qǐ lai//giấu đi
1:35háidezuìhòuyǎnjìngfàngzàiérlema

Dịch: Bố còn nhớ lần cuối để kính ở đâu không?

Từ/cụm từ:记得 //jì de//nhớ
1:39dàideshíhòudōushìyǎnjìngfàngzàikǒudàide

Dịch: Lúc không đeo bố toàn để kính trong túi áo.

Từ/cụm từ:口袋 //kǒu dài//túi áo
1:42dànxiànzàizàikǒudài

Dịch: Nhưng bây giờ nó không ở trong túi.

1:45me menbāngzhǎoyǎnjìngma

Dịch: Vậy bố ơi, chúng con giúp bố đi tìm kính nhé?

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
1:48hǎozhǔa pèi

Dịch: Ý hay đấy, Peppa.

Từ/cụm từ:好主意 //hǎo zhǔ yi//ý hay
1:50guǒzhǎodàole jiùhuìzhèmejiāozàole

Dịch: Nếu tìm được thì bố sẽ không bực bội thế này nữa.

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
1:53bìngméiyǒujiāozào

Dịch: Bố có bực bội đâu.

1:58pèiqiáozhìkāishǐbāngzhǎoyǎnjìngle

Dịch: Peppa và George bắt đầu giúp bố tìm kính.

Từ/cụm từ:开始 //kāi shǐ//bắt đầu
2:02pèizhǎolebàozhǐxià dànshìdeyǎnjìngzàizhèér

Dịch: Peppa tìm dưới tờ báo, nhưng kính của bố không có ở đây.

Từ/cụm từ:底下 //dǐ xia//bên dưới报纸 //bào zhǐ//tờ báo
2:09qiáozhìzhǎolediànshìdeshàngmiàn dànshìdeyǎnjìngzàiér

Dịch: George tìm trên nóc ti vi, nhưng kính của bố cũng không có ở đó.

Từ/cụm từ:电视机 //diàn shì jī//ti vi
2:15mendàolóushàngdeshìkànkànba

Dịch: Chúng ta lên gác vào phòng ngủ của bố mẹ xem thử nhé.

Từ/cụm từ:楼上 //lóu shàng//trên gác卧室 //wò shì//phòng ngủ
2:27pèiqiáozhìkāishǐzàidefángjiānzhǎo

Dịch: Peppa và George bắt đầu tìm trong phòng của bố mẹ.

Từ/cụm từ:房间 //fáng jiān//căn phòng
2:31qiáozhì yàoxiǎoxīndiǎn biédōng西pèngdàole

Dịch: George, con phải cẩn thận, đừng làm đổ đồ nhé.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận碰倒 //pèng dǎo//làm đổ
2:40zhèdiǎndōuhǎoxiào

Dịch: Chuyện này chẳng buồn cười chút nào.

Từ/cụm từ:好笑 //hǎo xiào//buồn cười
2:45pèizhǎolezhěntouxià dànshìdeyǎnjìngzàiér

Dịch: Peppa tìm dưới gối, nhưng kính của bố cũng không có ở đó.

Từ/cụm từ:枕头 //zhěn tou//cái gối
2:53qiáozhìzhǎoledetuōxié dànshìyǎnjìngzàiér

Dịch: George tìm trong dép của bố, nhưng kính cũng không có ở đó.

Từ/cụm từ:拖鞋 //tuō xié//dép lê
3:02menshìkànkàn

Dịch: Chúng ta ra phòng tắm xem thử nào.

Từ/cụm từ:浴室 //yù shì//phòng tắm
3:07pèiqiáozhìkāishǐzàishìzhǎo

Dịch: Peppa và George bắt đầu tìm trong phòng tắm.

Từ/cụm từ:浴室 //yù shì//phòng tắm
3:10yǎnjìngzàigāng

Dịch: Kính không có trong bồn tắm.

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
3:15yǎnjìngzàitǒng

Dịch: Kính cũng không có trong bồn cầu.

Từ/cụm từ:马桶 //mǎ tǒng//bồn cầu
3:20zhèyǎnjìngtàinánzhǎole

Dịch: Cái kính này khó tìm quá đi.

Từ/cụm từ:难找 //nán zhǎo//khó tìm
3:24pèiqiáozhìjiùshìzhǎodàodeyǎnjìng érdōuméiyǒu

Dịch: Peppa và George mãi không tìm được kính của bố, chỗ nào cũng không có.

Từ/cụm từ:找不到 //zhǎo bu dào//không tìm thấy
3:29menquándōuzhǎoguòle dànshìlidōuzhǎodàodeyǎnjìng

Dịch: Chúng con tìm hết cả rồi, nhưng đâu cũng không thấy kính của bố.

3:34zāole menxiànzàigāizěnmebàn

Dịch: Hỏng rồi, bây giờ chúng ta phải làm sao đây?

Từ/cụm từ:怎么办 //zěn me bàn//làm sao
3:37kànláihòuzhǐnéngshìyìngméiyǎnjìngdeshēnghuóle

Dịch: Xem ra sau này bố đành phải quen sống mà không có kính vậy.

Từ/cụm từ:生活 //shēng huó//cuộc sống
3:41guǒzǒumàndiǎn huìzhuàngdàodōng西de

Dịch: Nếu bố đi chậm một chút thì sẽ không đâm vào đồ đâu.

Từ/cụm từ:撞到 //zhuàng dào//đâm vào
3:45menkuàikàn yǎnjìngjiùzàizhè

Dịch: Các con nhìn nhanh này, kính ở ngay đây này!

Từ/cụm từ:快看 //kuài kàn//nhìn nhanh
3:49shuōzhū yuánláizhídōuzuòzàiyǎnjìngdeshàngmiàn

Dịch: Này Bố Heo ơi, hóa ra bố ngồi ngay lên trên kính suốt nãy giờ.

Từ/cụm từ: //zuò//ngồi
3:57de

Dịch: Ông bố đãng trí ghê.

Từ/cụm từ:迷糊 //mí hu//đãng trí
4:01zěnmehuìpǎodàoérde

Dịch: Sao nó lại chui vào chỗ đó được nhỉ?

4:05xiǎngzhīdàowèishénme

Dịch: Bố cũng muốn biết tại sao đây.

Từ/cụm từ:为什么 //wèi shén me//tại sao
4:11suīránquèshìyǒudiǎndiǎnzhū

Dịch: Tuy bố đúng là hơi đãng trí một chút, Bố Heo ạ,

Từ/cụm từ:迷糊 //mí hu//đãng trí
4:15dànzhìshǎohuìzàijiāozàole

Dịch: nhưng ít nhất bố sẽ không còn bực bội nữa.

Từ/cụm từ:焦躁 //jiāo zào//bực bội
4:17cóngláiméiyǒujiāozàoguò

Dịch: Bố chưa từng bực bội bao giờ nhé.