Thư viện

佩奇的新红鞋 (Đôi giày đỏ mới)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (76 câu)
0:00xīnxiézi

Dịch: Giày mới!

Từ/cụm từ:新鞋子 //xīn xié zi//giày mới
0:07hēihēi

Dịch: Hì hì!

0:37hēihēi

Dịch: Hì hì!

1:07hēihēi

Dịch: Hì hì!

1:37waó

Dịch: Oà!

1:42hóngdexīnxiézi

Dịch: Đôi giày mới màu đỏ.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ新鞋子 //xīn xié zi//giày mới
1:44hēihēi

Dịch: Hì hì!

1:49qiáozhìzhūxià

Dịch: George và Bố Heo chơi cờ.

Từ/cụm từ:下棋 //xià qí//chơi cờ
1:52ó

Dịch: Ồ!

1:53zuòhǎoqiáozhì

Dịch: Giỏi lắm George.

Từ/cụm từ:做得好 //zuò de hǎo//giỏi lắm
1:55

Dịch: Bố ơi.

1:57kànkàndexīnxiézi

Dịch: Bố xem đôi giày mới của bé nè.

Từ/cụm từ:新鞋子 //xīn xié zi//giày mới
1:59shìhóngdeó

Dịch: Màu đỏ đó ạ.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
2:00kàndàoleshìhóngde

Dịch: Bố thấy rồi, màu đỏ đấy.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
2:03huāndexīnxiézima

Dịch: Mẹ có thích đôi giày mới của bé không?

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích新鞋子 //xīn xié zi//giày mới
2:05shìdepèi

Dịch: Có chứ, Peppa.

2:07穿chuānzhexiézihěnpiàoliàng

Dịch: Bé mang giày trông xinh lắm.

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//xinh đẹp穿 //chuān//mang, mặc
2:09qiáozhìhuāndexīnxiézima

Dịch: George có thích đôi giày mới của bé không?

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
2:14jiādōuhuānpèidexīnxiézi

Dịch: Ai cũng thích đôi giày mới của Peppa.

Từ/cụm từ:大家 //dà jiā//mọi người
2:16zhēndetàihuāndexīnxiézile

Dịch: Bé thích đôi giày mới này quá đi.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
2:19yǒngyuǎndōuxiǎngmentuōxiàlái

Dịch: Bé chẳng bao giờ muốn cởi chúng ra.

Từ/cụm từ:永远 //yǒng yuǎn//mãi mãi脱下来 //tuō xià lái//cởi ra
2:21

Dịch: Ha ha!

2:24zǎoshíjiāndàole

Dịch: Đến giờ tắm rồi.

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm
2:26dànpèixiǎngtuōxiàxīnxiézi

Dịch: Nhưng Peppa không muốn cởi giày mới ra.

Từ/cụm từ: //tuō//cởi
2:28穿chuānzhezǎo

Dịch: Mang cả giày đi tắm.

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm
2:33pèihuànshàngleshuì

Dịch: Peppa thay đồ ngủ.

Từ/cụm từ:睡衣 //shuì yī//đồ ngủ //huàn//thay
2:34dànxīnxiéziháishìméiyǒutuōxiàlái

Dịch: Nhưng đôi giày mới vẫn chưa cởi ra.

Từ/cụm từ:脱下来 //tuō xià lái//cởi ra
2:37hēihēi

Dịch: Hì hì!

2:40pèishènzhìháixiǎng穿chuānzhexīnxiézishuìjiào

Dịch: Peppa còn muốn mang giày mới đi ngủ nữa cơ.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//ngủ
2:43pèizhēndexiézituōxiàláima

Dịch: Peppa ơi, con thật sự không cởi giày ra à?

Từ/cụm từ:鞋子 //xié zi//giày脱下来 //tuō xià lái//cởi ra
2:46yǒngyuǎndōuxiǎngxiézituōxiàlái

Dịch: Con chẳng bao giờ muốn cởi giày ra đâu mẹ.

Từ/cụm từ:脱下来 //tuō xià lái//cởi ra
2:49hǎobawǎnānpèiqiáozhì

Dịch: Thôi được, chúc ngủ ngon Peppa, George.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
2:55hēihēi

Dịch: Hì hì!

2:56wǎnānle

Dịch: Ngủ ngon mẹ nhé.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
2:57ǒu

Dịch: Chụt!

2:58wǎnān

Dịch: Ngủ ngon bố nhé.

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
2:59ǒu

Dịch: Chụt!

3:00wǎnāndexiǎojiāhuomen

Dịch: Ngủ ngon các con yêu của bố mẹ.

Từ/cụm từ:小家伙 //xiǎo jiā huo//nhóc con
3:03xiàlezhěngde

Dịch: Trời mưa suốt cả đêm.

Từ/cụm từ: //yǔ//mưa
3:05xiànzàihuāyuánhěncháo湿shī

Dịch: Bây giờ khu vườn ẩm ướt lắm.

Từ/cụm từ:花园 //huā yuán//khu vườn潮湿 //cháo shī//ẩm ướt
3:08zhū穿chuānzhexuēzi

Dịch: Mẹ Heo mang ủng.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//ủng
3:10zhū穿chuānzhexuēzi

Dịch: Bố Heo mang ủng.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//ủng
3:12qiáozhì穿chuānzhedexuēzi

Dịch: George cũng mang ủng của mình.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//ủng
3:15pèiquèhái穿chuānzhedexīnxiézi

Dịch: Còn Peppa thì vẫn mang đôi giày mới.

Từ/cụm từ:新鞋子 //xīn xié zi//giày mới
3:17hēihēi

Dịch: Hì hì!

3:19qiáozhìzàicháo湿shīdecǎocóngwán

Dịch: George chơi trong bụi cỏ ẩm ướt.

Từ/cụm từ:草丛 //cǎo cóng//bụi cỏ潮湿 //cháo shī//ẩm ướt
3:21hēihēi

Dịch: Hì hì!

3:23

Dịch: Ha ha!

3:24ōzāogāo

Dịch: Ôi hỏng rồi.

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//hỏng rồi
3:25pèihuānzàicháo湿shīdecǎocóngwán

Dịch: Peppa cũng thích chơi trong bụi cỏ ẩm ướt.

Từ/cụm từ:草丛 //cǎo cóng//bụi cỏ
3:27dànxiǎngxīnxiézinòng湿shī

Dịch: Nhưng bé không muốn làm ướt giày mới.

Từ/cụm từ:弄湿 //nòng shī//làm ướt
3:29xiǎng

Dịch: Bé không muốn đâu.

3:30xiǎngxīnxiézinòng湿shī

Dịch: Bé không muốn làm ướt giày mới.

Từ/cụm từ:弄湿 //nòng shī//làm ướt
3:32néngzàicháo湿shīdecǎocóngwánqiáozhì

Dịch: Bé không chơi trong bụi cỏ ẩm ướt được đâu George à.

Từ/cụm từ:草丛 //cǎo cóng//bụi cỏ
3:35ó

Dịch: Ồ!

3:38qiáozhìhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: George thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn //tiào//nhảy
3:42pèihuānzàikēngwán

Dịch: Peppa cũng thích chơi trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
3:44dànxiǎngràngxīnxiézizhānshàng

Dịch: Nhưng bé không muốn giày mới dính bùn.

Từ/cụm từ: //ní//bùn //zhān//dính
3:47hēng

Dịch: Hừm!

3:49zhūzhūhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Mẹ Heo và Bố Heo thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
3:52jiādōuhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Ai cũng thích nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
3:57pèiyào

Dịch: Peppa định đi đâu vậy?

4:01pèi穿chuānshàngledexuēzi

Dịch: Peppa đã mang ủng vào rồi.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//ủng
4:06hēihēi

Dịch: Hì hì!

4:07

Dịch: Ha ha!

4:09

Dịch: Ha ha!

4:11

Dịch: Ha ha!

4:13

Dịch: Ha ha!

4:14

Dịch: Suỵt!

4:17guǒyàozàikēngtiàoláitiào

Dịch: Nếu con muốn nhảy tới nhảy lui trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:19dìngyào穿chuānshàngxuēzió

Dịch: Thì nhất định phải mang ủng vào nhé.

Từ/cụm từ:靴子 //xuē zi//ủng
4:22

Dịch: Ha ha!

4:24

Dịch: Ha ha!

4:26

Dịch: Ha ha!

4:28

Dịch: Ha ha!

4:30

Dịch: Ha ha!