Thư viện

恐龙先生迷路了 (Ngài Khủng long đi lạc)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (86 câu)
0:00xiǎobáikǒnglóngxiānshēngnòngdiūle

Dịch: Ngài Khủng Long bị lạc mất rồi

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long弄丢 //nòng diū//làm mất
0:07xiǎobáiqiáozhìzuìhuāndewánshìkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Đồ chơi George thích nhất là ngài Khủng Long

Từ/cụm từ:玩具 //wán jù//đồ chơi恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:14xiǎobáikǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:16xiǎobáiqiáozhìzuìhuānkǒnglóngxiānshēngle

Dịch: George thích ngài Khủng Long nhất luôn

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:19xiǎobáiyǒushíhòuqiáozhìhuānyòngkǒnglóngxiānshēngxiàpèi

Dịch: Đôi khi George thích dùng ngài Khủng Long để dọa Peppa

Từ/cụm từ:吓唬 //xià hu//dọa nạt恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:25xiǎobáitàixiàrénle

Dịch: Sợ quá đi mất!

Từ/cụm từ:吓人 //xià rén//đáng sợ
0:28xiǎobáichīwǎnfàndeshíhòu,kǒnglóngxiānshēngzuòzàiqiáozhìshēnbiān

Dịch: Lúc ăn tối, ngài Khủng Long ngồi cạnh George

Từ/cụm từ:晚饭 //wǎn fàn//bữa tối身边 //shēn biān//bên cạnh
0:35xiǎobáizhèshìshuíchūdeshēngyīn?shìma,qiáozhì?háishìkǒnglóngxiānshēng?

Dịch: Tiếng ai phát ra vậy nhỉ? Là con à George? Hay là ngài Khủng Long?

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh
0:40xiǎobáikǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
0:46xiǎobáizǎodeshíhòu,qiáozhìkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Lúc tắm, George và ngài Khủng Long tắm cùng nhau

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm一起 //yì qǐ//cùng nhau
0:51xiǎobáizǎodeshíhòu,qiáozhìkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Lúc tắm, George và ngài Khủng Long tắm cùng nhau

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm一起 //yì qǐ//cùng nhau
0:57xiǎobáiwǎnānpèi

Dịch: Chúc ngủ ngon Peppa

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
1:00pèiwǎnān

Dịch: Chúc mẹ ngủ ngon

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon妈妈 //mā ma//mẹ
1:02xiǎobáiwǎnānqiáozhì

Dịch: Chúc ngủ ngon George

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon
1:04xiǎobáiwǎnānkǒnglóngxiānshēng

Dịch: Chúc ngài Khủng Long ngủ ngon

Từ/cụm từ:晚安 //wǎn ān//ngủ ngon恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:07xiǎobáiqiáozhìshuìjiàodeshíhòu,kǒnglóngxiānshēngshuìzài

Dịch: Lúc George đi ngủ, ngài Khủng Long ngủ cùng cậu ấy

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//ngủ恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:16xiǎobáiqiáozhìzuìhuāndeyóujiùshìkǒnglóngxiānshēngrēngdàokōngzhōng

Dịch: Trò George thích nhất là tung ngài Khủng Long lên trời

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi //rēng//ném, tung空中 //kōng zhōng//trên không
1:21xiǎobáizàidiàoxiàláideshíhòujiēzhù

Dịch: Rồi lúc rơi xuống thì bắt lấy

Từ/cụm từ:掉下来 //diào xià lái//rơi xuống接住 //jiē zhù//bắt lấy
1:26pèiwèi!

Dịch: Ê!

1:31xiǎobáipèizhèngzàizhūxiàne

Dịch: Peppa đang chơi cờ với ba heo

Từ/cụm từ:下棋 //xià qí//chơi cờ爸爸 //bà ba//ba
1:36pèiyíngle

Dịch: Con thắng rồi ba ơi!

Từ/cụm từ: //yíng//thắng爸爸 //bà ba//ba
1:39xiǎobáixiàhǎopèi

Dịch: Giỏi lắm Peppa!

1:43xiǎobáiqiáozhì

Dịch: George!

1:46pèiqiáozhìchūshénmeshìle?

Dịch: George bị làm sao thế?

1:49pèikǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:51xiǎobáiqiáozhì,kǒnglóngxiānshēngnòngdiūle

Dịch: George ơi, con làm lạc mất ngài Khủng Long rồi

Từ/cụm từ:弄丢 //nòng diū//làm mất恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:55pèiqiáozhìkǒnglóngxiānshēngnòngdiūle

Dịch: George làm lạc mất ngài Khủng Long rồi

Từ/cụm từ:弄丢 //nòng diū//làm mất恐龙 //kǒng lóng//khủng long
1:58pèiyòngdānxīn,menhuìzhǎodàokǒnglóngxiānshēngde

Dịch: Đừng lo, chúng ta sẽ tìm được ngài Khủng Long thôi

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng找到 //zhǎo dào//tìm thấy
2:01xiǎobáixiànzàigāilúndàozhēntànchūchǎngle

Dịch: Giờ là lúc thám tử ra tay rồi

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử
2:04pèishì,shénmeshìzhēntàn?

Dịch: Nhưng ba ơi, thám tử là gì ạ?

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử爸爸 //bà ba//ba
2:08xiǎobáisuǒshuōdezhēntànne,mendōushìfēichánghàiderén

Dịch: Thám tử mà ba nói ấy, họ đều là những người rất giỏi

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử厉害 //lì hai//giỏi, tài
2:11xiǎobáinéngbāngbiérénzhǎodàodiàolededōng西

Dịch: Có thể giúp người khác tìm lại đồ bị mất

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy东西 //dōng xi//đồ vật
2:13pèi,,jiùfēichángshànchángzhǎodōng西

Dịch: Con, con, con rất giỏi tìm đồ đấy!

Từ/cụm từ:擅长 //shàn cháng//giỏi về //zhǎo//tìm
2:17xiǎobáihǎode,pèiláizuòzhēntànba

Dịch: Được rồi, vậy để Peppa làm thám tử nhé

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử
2:20pèiqiáozhì,xiànzàishìzhēntànle

Dịch: George ơi, giờ chị là thám tử rồi

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử
2:24pèihuìbāngzhǎodàokǒnglóngxiānshēngde

Dịch: Chị sẽ giúp em tìm được ngài Khủng Long

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy恐龙 //kǒng lóng//khủng long
2:28pèi,zhēntànxiǎojiě,yīnggāiwènqiáozhìxiējiǎndāndewèn

Dịch: Có lẽ cô thám tử nên hỏi George vài câu hỏi đơn giản

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử问题 //wèn tí//câu hỏi
2:33pèiqiáozhì,kǒnglóngxiānshēngzàine?

Dịch: George ơi, ngài Khủng Long đang ở đâu?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long哪里 //nǎ lǐ//ở đâu
2:38xiǎobáiqiáozhìzhīdàokǒnglóngxiānshēngzài

Dịch: George không biết ngài Khủng Long ở đâu

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết哪里 //nǎ lǐ//ở đâu
2:41pèizhēntànxiǎojiěgāishìzhecāicāikǒnglóngxiānshēngliúluòdàoérle

Dịch: Cô thám tử nên thử đoán xem ngài Khủng Long lạc đến đâu rồi

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử //cāi//đoán
2:46pèizhīdào,zhīdàozàile

Dịch: Chị biết rồi, chị biết nó ở đâu rồi!

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết
2:48pèiqiáozhìzǒngshìzàizǎodeshíhòuràngkǒnglóngxiānshēngpéizhe

Dịch: George lúc nào tắm cũng cho ngài Khủng Long đi cùng

Từ/cụm từ:洗澡 //xǐ zǎo//tắm //péi//đi cùng, bầu bạn
2:53pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
2:55pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
2:56pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
2:58pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
2:59pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
3:01pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
3:02pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
3:03pèizhīdàole,zhīdàokǒnglóngxiānshēngzàile

Dịch: Chị biết rồi, chị biết ngài Khủng Long ở đâu rồi!

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:05pèisuǒkǒnglóngxiānshēngshìzàigāng

Dịch: Vậy chắc ngài Khủng Long ở trong bồn tắm

Từ/cụm từ:浴缸 //yù gāng//bồn tắm
3:06pèizhīdàole,zhīdàokǒnglóngxiānshēngzàile

Dịch: Chị biết rồi, chị biết ngài Khủng Long ở đâu rồi!

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết恐龙 //kǒng lóng//khủng long
3:07pèiqiáozhìzǒngshìzàiwǎnshàngshuìjiàodeshíhòuràngkǒnglóngxiānshēngpéizhe

Dịch: George buổi tối đi ngủ lúc nào cũng cho ngài Khủng Long ngủ cùng

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//ngủ //péi//đi cùng
3:12pèisuǒdìngjiùzàichuángshàng

Dịch: Vậy chắc chắn nó ở trên giường

Từ/cụm từ: //chuáng//giường
3:15pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:18pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:19pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:20pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:21pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:22pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:23pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:24pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:25pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:26pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:27pèikǒnglóngxiānshēngzàiqiáozhìdechuángshàng

Dịch: Ngài Khủng Long không có trên giường của George

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long //chuáng//giường
3:29pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:32pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:33pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:34pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:35pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:36pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:37pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:38pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:39pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:40pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:41pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:42pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:43pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:44pèikǒnglóngxiānshēngzàishénmefāngne

Dịch: Ngài Khủng Long ở chỗ nào nhỉ?

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long地方 //dì fang//chỗ, nơi
3:46pèixiǎngshìshìzhèkǒnglóngxiānshēngrēngdetàigāodiǎnlene

Dịch: Chị nghĩ có phải lần này em tung ngài Khủng Long lên cao quá không?

Từ/cụm từ: //rēng//ném, tung //gāo//cao
3:52pèizàizài shìxiānkànjiànde

Dịch: Ở kia kìa, ở kia! Chị nhìn thấy nó trước đấy!

Từ/cụm từ:看见 //kàn jiàn//nhìn thấy
3:56pèigànhǎopèi zhēnshìwèichūdezhēntànxiǎojiě

Dịch: Giỏi lắm Peppa! Con đúng là một cô thám tử xuất sắc

Từ/cụm từ:侦探 //zhēn tàn//thám tử出色 //chū sè//xuất sắc
4:06pèikǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long
4:10pèizhǎohuílekǒnglóngxiānshēng qiáozhìkāixīnle

Dịch: Tìm lại được ngài Khủng Long, George vui không thể tả

Từ/cụm từ:找回 //zhǎo huí//tìm lại开心 //kāi xīn//vui vẻ
4:16pèikànláizàishùdejìnkǒnglóngxiānshēngwánzhēnshìhǎozhǔ

Dịch: Xem ra chơi với ngài Khủng Long gần cây quả là ý tưởng không hay

Từ/cụm từ: //shù//cây主意 //zhǔ yi//ý tưởng
4:27pèikǒnglóng

Dịch: Khủng long!

Từ/cụm từ:恐龙 //kǒng lóng//khủng long