Thư viện

教乔治玩游戏 (Dạy George chơi)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (63 câu)
0:00zhōngjiāndexiǎozhū

Dịch: Chú heo ở giữa

Từ/cụm từ:中间 //zhōng jiān//ở giữa小猪 //xiǎo zhū//heo con
0:07qiáozhìzàihuāyuánwánrēngqiú

Dịch: George chơi ném bóng trong vườn.

Từ/cụm từ:扔球 //rēng qiú//ném bóng
0:16pèixiǎngwán

Dịch: Peppa cũng muốn chơi cùng.

0:26qiáozhìzhèyàngwánshìcuòde

Dịch: George à, em chơi kiểu này là sai rồi.

Từ/cụm từ: //cuò//sai
0:32yàozhèyàngcáijiēdàoqiú

Dịch: Phải thế này mới bắt được bóng.

Từ/cụm từ:接到 //jiē dào//bắt được
0:39érshìxiàngzhèyàng

Dịch: Chứ không phải như thế này.

0:48yàoxiàngzhèyàngzhīdàoma

Dịch: Phải như thế này, hiểu chưa?

0:50pèizhēnshìtóuwándexiǎozhū

Dịch: Peppa đúng là một chú heo nghịch ngợm.

Từ/cụm từ:顽皮 //wán pí//nghịch ngợm
0:55qiáozhìkuàihuíláizhègexiǎojiāhuo

Dịch: George mau quay lại đây, cái nhóc này!

Từ/cụm từ:家伙 //jiā huo//nhóc
1:15pèidòuqiáozhìdòuyǒudiǎnguòfènle

Dịch: Có lẽ Peppa trêu George hơi quá đà rồi.

Từ/cụm từ: //dòu//trêu
1:19pèishìshìzàidòuqiáozhìwánne

Dịch: Peppa, có phải con đang trêu George không?

Từ/cụm từ: //dòu//trêu
1:23shìdezàijiàozěnmejiēqiúne

Dịch: Không đâu mẹ, con đang dạy em ấy cách bắt bóng.

Từ/cụm từ:接球 //jiē qiú//bắt bóng
1:26zhēndema

Dịch: Thật không?

1:28óyǒuyóujiàoqiáozhìzěnmewán

Dịch: Ồ, mẹ có một trò có thể dạy George cách chơi.

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
1:30jiàozuòxiǎozhūzàizhōngjiān

Dịch: Gọi là Chú heo ở giữa.

Từ/cụm từ:中间 //zhōng jiān//ở giữa
1:33pèizheqiúzhànzàizhègefāng

Dịch: Peppa, con cầm bóng đứng ở chỗ này.

1:37érqiáozhìnezhànzàibiān

Dịch: Còn George thì đứng ở đằng kia.

1:40hǎodemenqiúxiāngrēngxiàngduìfāng

Dịch: Được rồi, hai con ném bóng qua lại cho nhau.

Từ/cụm từ: //rēng//ném
1:44érláichángshìjiēzhùqiú

Dịch: Còn mẹ sẽ thử bắt lấy bóng.

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt được
1:46jiùshìzhōngjiāndexiǎozhū

Dịch: Mẹ chính là chú heo ở giữa.

Từ/cụm từ:中间 //zhōng jiān//ở giữa
1:49shìzhōngjiāndetóuxiǎozhū

Dịch: Mẹ là chú heo ở giữa đấy.

Từ/cụm từ:小猪 //xiǎo zhū//heo con
1:54jiēzhùleqiáozhì

Dịch: Bắt được rồi George!

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt được
1:56ócuòguòle

Dịch: Ồ, hụt mất rồi!

Từ/cụm từ:错过 //cuò guò//bỏ lỡ
1:58qiáozhìjiēzhùleqiú

Dịch: George bắt được bóng rồi!

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt được
2:00hǎoāi

Dịch: Hay quá!

2:02zuòhǎoqiáozhì

Dịch: Giỏi lắm George!

Từ/cụm từ:做得好 //zuò de hǎo//giỏi lắm
2:04xiànzàiqiúrēnggěipèi

Dịch: Giờ con ném bóng cho Peppa đi.

Từ/cụm từ: //rēng//ném
2:07ózàishìbiàn

Dịch: Ồ, thử lại lần nữa nào.

Từ/cụm từ: //shì//thử
2:10ózàishìbiànba

Dịch: Ồ, thử lại lần nữa đi.

2:15qiáozhìméiyǒubànqiúrēnggěipèi

Dịch: George không cách nào ném bóng cho Peppa được.

Từ/cụm từ: //rēng//ném
2:18láibaqiáozhìkuàiqiúrēnggěi

Dịch: Nào George, mau ném bóng cho chị đi.

2:27fànguīleqiáozhì

Dịch: Em phạm luật rồi George!

Từ/cụm từ:犯规 //fàn guī//phạm luật
2:29zhèmezuò

Dịch: Chị cũng làm được thế này.

2:35pèixiǎngxuéqiáozhìdànshìtàilebèizhùle

Dịch: Peppa muốn bắt chước George nhưng cô bé to quá nên bị kẹt.

Từ/cụm từ:卡住 //qiǎ zhù//bị kẹt
2:39dàoqiúle

Dịch: Chị lấy được bóng rồi!

2:44pèixiànzàiláizuòzhōngjiāndexiǎozhū

Dịch: Peppa, giờ con làm chú heo ở giữa nhé.

Từ/cụm từ:中间 //zhōng jiān//ở giữa
2:49qiáozhìjiēzhùle

Dịch: George bắt được rồi!

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt được
2:51hǎoāi

Dịch: Hay quá!

2:53jiēdàole

Dịch: Bắt được rồi!

2:55qiáozhìláizuòzhōngjiāndexiǎozhū

Dịch: George, cháu làm chú heo ở giữa nhé.

Từ/cụm từ:中间 //zhōng jiān//ở giữa
2:58qiáozhìjiēzhùle

Dịch: George bắt được rồi!

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt được
3:01jiēzhùqiúqiáozhì

Dịch: Bắt lấy bóng George!

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt được
3:04jiēzhùqiáozhì

Dịch: Bắt lấy George!

3:07qiáozhìjiēzhù

Dịch: George bắt lấy nào!

3:13qiúyàoguòláileqiáozhì

Dịch: Bóng bay đến rồi George!

3:24ótiānpèigāizhèyàngdòngqiáozhìwáng

Dịch: Ôi trời, Peppa con không nên làm George thế này.

3:28duìqiáozhì

Dịch: Xin lỗi George.

3:31zhèshìshénmeshēngyīn

Dịch: Tiếng gì thế nhỉ?

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh
3:33qiáozhìtàixiǎoleméizuòzhōngjiāndexiǎozhū

Dịch: Bố ơi, George nhỏ quá không làm chú heo ở giữa được đâu.

Từ/cụm từ:中间 //zhōng jiān//ở giữa
3:38juédegòule

Dịch: Bố thấy em đủ lớn rồi mà.

3:40shìdekànhǎole

Dịch: Không phải đâu bố, bố nhìn kỹ này.

3:43jiēzhùqiáozhì

Dịch: Bắt lấy George!

3:45hǎoāi

Dịch: Hay quá!

3:49zhèzhēngōngpíng

Dịch: Thật không công bằng!

Từ/cụm từ:公平 //gōng píng//công bằng
3:51hěngōngpíngzhǐguòshìbāngleqiáozhìxiàér

Dịch: Công bằng mà, bố chỉ giúp George một chút thôi.

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
3:57néngnéngbāngxià

Dịch: Mẹ ơi, mẹ giúp con một chút được không?

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
4:00dāngránlepèi

Dịch: Được chứ Peppa.

4:02

Dịch: Ha ha!

4:08rēnggěiqiáozhì

Dịch: Ném cho mẹ nào George!

Từ/cụm từ: //rēng//ném
4:10jiēzhùleqiáozhì

Dịch: Bắt được rồi George!

Từ/cụm từ:接住 //jiē zhù//bắt được
4:14pèihuānwánjiēqiú

Dịch: Peppa thích chơi bắt bóng.

Từ/cụm từ:接球 //jiē qiú//bắt bóng
4:17qiáozhìhuānwánjiēqiú

Dịch: George cũng thích chơi bắt bóng.

Từ/cụm từ:接球 //jiē qiú//bắt bóng
4:19jiādōuhuānwánjiēqiú

Dịch: Ai cũng thích chơi bắt bóng.

Từ/cụm từ:接球 //jiē qiú//bắt bóng