Thư viện

圣诞睡前故事 (Chuyện đêm Giáng sinh)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (54 câu)
0:00hēnghēng

Dịch: Hừ hừ!

0:30qiáozhì

Dịch: George.

0:31kànláimenliǎ

Dịch: Xem ra hai đứa con

0:32dōuyàotīng

Dịch: đều cần nghe một

0:33ràngrénfàngsōngde

Dịch: câu chuyện giúp thư giãn

0:35shèngdànjiéshuǐqiánshì

Dịch: một câu chuyện trước đêm Giáng Sinh.

Từ/cụm từ:圣诞节 //shèng dàn jié//Giáng Sinh
0:37shìde

Dịch: Vâng ạ.

0:38yàotīng

Dịch: Con muốn nghe bố kể.

0:39xiǎngtīngguānshénmenèiróngdeshìne

Dịch: Con muốn nghe câu chuyện về điều gì nào?

0:42pèi

Dịch: Peppa.

0:43

Dịch: Bố ơi.

0:44huānshìdeshì

Dịch: Con thích chuyện về cô y tá.

Từ/cụm từ:护士 //hù shi//y tá
0:45zǒngài西wánshìyóu

Dịch: Con hay chơi trò y tá với Susie.

Từ/cụm từ:苏西 //sū xī//Susie
0:48zhègeshì

Dịch: Câu chuyện này

0:49jiàoshèngdànjiéqiánde

Dịch: tên là Trước đêm Giáng Sinh

0:51xiǎoshòushāng

Dịch: bị thương nhẹ.

0:52tàigǎndàobēishāng

Dịch: Gấu Teddy thấy buồn.

Từ/cụm từ:泰迪 //tài dí//gấu Teddy悲伤 //bēi shāng//buồn
0:54yīnwèishuāilejiāo

Dịch: vì bị ngã một cái.

Từ/cụm từ: //shuāi//ngã
0:56nòngshāngledexiǎozhuǎzi

Dịch: làm đau bàn chân nhỏ của mình.

Từ/cụm từ:爪子 //zhǎo zi//bàn chân
0:58dànshìyǒupèishì

Dịch: Nhưng đã có y tá Peppa

1:00西shìzàizhào

Dịch: và y tá Susie chăm sóc cho bạn ấy.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gu//chăm sóc
1:03menhuìquèbǎo

Dịch: Hai bạn sẽ bảo đảm

1:04ràngtàigǎnjuéhǎolái

Dịch: làm cho Teddy thấy khỏe hơn.

1:06ránhòujiùshuìhǎojué

Dịch: rồi có thể ngủ một giấc thật ngon.

1:09tàitài

Dịch: Teddy, Teddy!

1:10kànláijīnghǎoduōle

Dịch: Trông cậu đã khỏe hơn nhiều rồi.

1:13西shìzhīdào

Dịch: Y tá Susie biết

1:14shénmehuìràngtàigāoxìnglái

Dịch: điều gì khiến Teddy vui lên.

1:17láidiǎnyīnyuè

Dịch: Bật chút nhạc nào.

Từ/cụm từ:音乐 //yīn yuè//nhạc
1:26gǎnjuéhǎodiǎnlema

Dịch: Cậu thấy đỡ hơn chưa?

1:28tài

Dịch: Teddy.

1:31ràngmenjiǎncháxiàdexiǎozhuǎzi

Dịch: Để chúng mình kiểm tra bàn chân nhỏ của cậu nhé.

Từ/cụm từ:检查 //jiǎn chá//kiểm tra
1:33tài

Dịch: Teddy.

1:35qiáotài

Dịch: Nhìn này Teddy.

1:36xiànzàikànláihǎoduōle

Dịch: Bây giờ trông cậu khỏe hơn nhiều rồi.

1:38zhīdàomíngtiānshìshénmezima

Dịch: Cậu biết ngày mai là ngày gì không?

1:41tàizhīdào

Dịch: Teddy không biết.

1:42míngtiānjiùshìshèngdànjié

Dịch: Ngày mai chính là Giáng Sinh.

Từ/cụm từ:圣诞节 //shèng dàn jié//Giáng Sinh
1:48tài

Dịch: Teddy.

1:49míngtiānshìshèngdànjié

Dịch: Ngày mai là Giáng Sinh.

1:51kànzhèxiēxuě

Dịch: Cậu nhìn tuyết kìa.

Từ/cụm từ: //xuě//tuyết
1:53hòuláitàizhōngmíngbáile

Dịch: Cuối cùng Teddy cũng hiểu ra.

1:55gǎnjuéhǎoduōle

Dịch: Bạn ấy thấy khỏe hơn nhiều.

1:56duōkuīlepèishì

Dịch: Nhờ có y tá Peppa

1:58西shìdezhào

Dịch: và sự chăm sóc của y tá Susie.

2:01dāngránháiyǒuqiáozhì

Dịch: Tất nhiên còn có cả George nữa.

2:03guǒjīntiānwǎnshàng

Dịch: Nếu tối nay con

2:04guāiguāideshuìhǎojué

Dịch: ngoan ngoãn ngủ một giấc thật ngon

Từ/cụm từ:乖乖 //guāi guāi//ngoan ngoãn
2:06shèngdànjiéjiùhuìkuàidiǎndàoláió

Dịch: thì Giáng Sinh sẽ đến nhanh hơn đấy.

2:08shuōdeduì

Dịch: Đúng vậy đó.

2:09xiǎngmenjiādōugāishuìjiàole

Dịch: Bố nghĩ cả nhà mình đều nên đi ngủ thôi.

2:14mejuédezhègeshìzěnmeyàng

Dịch: Vậy con thấy câu chuyện này thế nào?

2:18xiǎngjiǎngshìzhēnyǒuyòng

Dịch: Con thấy kể chuyện thật là hữu ích.

2:20míngtiānjiàndexiǎozhūmen

Dịch: Hẹn gặp lại ngày mai, các bé heo của bố.

Từ/cụm từ:明天见 //míng tiān jiàn//hẹn gặp mai