Thư viện

彩虹魔法 (Phép màu cầu vồng)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (120 câu)
0:00cǎihóng

Dịch: Cầu vồng

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
0:02pèidejiārén

Dịch: Peppa và gia đình của bạn ấy

Từ/cụm từ:家人 //jiā rén//người nhà
0:04kāichēshānshàngdōufēng

Dịch: lái xe lên núi dạo chơi

Từ/cụm từ:开车 //kāi chē//lái xe山上 //shān shàng//trên núi
0:06menshìshìshàngjiùdàoleya

Dịch: Mình sắp tới nơi chưa vậy?

Từ/cụm từ:马上 //mǎ shàng//ngay lập tức
0:08háiméidàone

Dịch: Chưa tới đâu con

0:10pèi

Dịch: Peppa này

0:12láiwányóuba

Dịch: Mình chơi một trò chơi nhé

Từ/cụm từ:游戏 //yóu xì//trò chơi
0:14kàndàomenzuìhuāndeyándechē

Dịch: Thấy chiếc xe màu mình thích nhất

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc //chē//xe
0:16jiùhǎnchūlái

Dịch: thì hô lên nhé

Từ/cụm từ: //hǎn//hô lên
0:18zuìhuāndeyánshì

Dịch: Màu mình thích nhất là

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
0:20绿

Dịch: màu xanh lá

Từ/cụm từ:绿色 //lǜ sè//màu xanh lá
0:22zuìhuāndeshìchéng

Dịch: Mình thích nhất màu cam

Từ/cụm từ:橙色 //chéng sè//màu cam
0:24deshìhóng

Dịch: Của mình là màu đỏ

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
0:26qiáozhìzuìhuāndeyánshìshénmeya

Dịch: George ơi, con thích màu gì nhất nào?

Từ/cụm từ:乔治 //Qiáo zhì//George
0:28lán

Dịch: Màu xanh dương

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương
0:30qiáozhìzuìhuāndeyánshìlán

Dịch: Màu George thích nhất là xanh dương

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương
0:32menláikànkànshénmeyándechēxiānguòlái

Dịch: Vậy mình xem xe màu gì đến trước nào

Từ/cụm từ: //chē//xe
0:34hǎode

Dịch: Được thôi

0:36xiǎomāokǎnzuòzhe绿dechēláile

Dịch: Mèo con Candy ngồi chiếc xe màu xanh lá đến rồi

Từ/cụm từ:小猫 //xiǎo māo//mèo con绿色 //lǜ sè//màu xanh lá
0:40绿

Dịch: Màu xanh lá

Từ/cụm từ:绿色 //lǜ sè//màu xanh lá
0:42shìzuìhuāndeyán

Dịch: Đó là màu mình thích nhất

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc
0:44yíngle

Dịch: Mình thắng rồi

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
0:46hǎoakǎn

Dịch: Chào Candy

0:48hǎoapèi

Dịch: Chào Peppa

0:50xiǎogǒudānzuòzhegǒudetuōchēláile

Dịch: Cún con Danny ngồi xe kéo của Ông Chó đến rồi

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//cún con拖车 //tuō chē//xe kéo
0:54chéng

Dịch: Màu cam

Từ/cụm từ:橙色 //chéng sè//màu cam
0:56hǎoadān

Dịch: Chào Danny

0:58hǎoapèi

Dịch: Chào Peppa

1:00yòuláileliàngchē

Dịch: Lại có một chiếc xe đến nữa

Từ/cụm từ: //chē//xe
1:02shì西ya

Dịch: Đó là Suzy đấy

Từ/cụm từ:苏西 //Sū xī//Suzy
1:04hǎo

Dịch: Xin chào

1:06hǎopèi

Dịch: Chào Peppa

1:08lán

Dịch: Màu xanh dương

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương
1:10shìdeqiáozhìshìliànglándechē

Dịch: Đúng rồi George, đó là chiếc xe màu xanh dương

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương
1:12suǒyíngle

Dịch: Vậy con thắng rồi

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
1:14zhègeyóutàiméisile

Dịch: Trò chơi này chán quá đi

Từ/cụm từ:没意思 //méi yì si//chán
1:16menránliànghóngdechēdōuméiyǒudào

Dịch: Mình chẳng gặp chiếc xe màu đỏ nào cả

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
1:18yǒuliànghóngdechējiùzàishēnbiānnepèi

Dịch: Có một chiếc xe màu đỏ ngay bên cạnh đấy Peppa

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ身边 //shēn biān//bên cạnh
1:20zài

Dịch: Ở đâu ạ?

1:22mendechēzishìshénmeyándeya

Dịch: Xe của mình màu gì nào?

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc车子 //chē zi//chiếc xe
1:24shìhóngde

Dịch: Màu đỏ

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
1:26yíngle

Dịch: Mình thắng rồi

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
1:28yíngle

Dịch: Mình thắng rồi

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
1:30pèijiā

Dịch: Gia đình Peppa

Từ/cụm từ:一家 //yì jiā//cả nhà
1:32jīngdàoleshānshàng

Dịch: đã lên tới trên núi

Từ/cụm từ:山上 //shān shàng//trên núi
1:34děngmendàoleshāndǐngzhīhòu

Dịch: Đợi mình lên tới đỉnh núi

Từ/cụm từ:山顶 //shān dǐng//đỉnh núi
1:36fēngjǐngdìnghěnměi

Dịch: phong cảnh chắc chắn sẽ rất đẹp

Từ/cụm từ:风景 //fēng jǐng//phong cảnh //měi//đẹp
1:38mendàole

Dịch: Mình tới nơi rồi

1:40kànzhemíngmèideyángguāng

Dịch: Ngắm ánh nắng rực rỡ

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng
1:42réndejǐng

Dịch: cảnh sắc thật dễ chịu

Từ/cụm từ:景色 //jǐng sè//cảnh sắc
1:44zāogāo

Dịch: Ôi thôi

Từ/cụm từ:糟糕 //zāo gāo//ôi thôi
1:46ránxiàle

Dịch: bỗng nhiên trời đổ mưa

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//trời mưa
1:48měidejǐngdōuméijiànguò

Dịch: Chưa thấy được cảnh đẹp gì cả

Từ/cụm từ:景色 //jǐng sè//cảnh sắc
1:50měidejǐngdàole

Dịch: Cảnh đẹp đi đâu mất rồi nhỉ?

Từ/cụm từ:景色 //jǐng sè//cảnh sắc
1:52érdejǐngcuò

Dịch: Cảnh ở đằng kia đẹp đấy

Từ/cụm từ:景色 //jǐng sè//cảnh sắc
1:54zhèshìxiǎojiědebīnglíndiàn

Dịch: Đây là tiệm kem của Cô Thỏ

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem兔小姐 //Tù xiǎo jiě//Cô Thỏ
1:56hǎoaxiǎojiě

Dịch: Chào Cô Thỏ

Từ/cụm từ:兔小姐 //Tù xiǎo jiě//Cô Thỏ
1:58hǎoazhū

Dịch: Chào Bố Heo

Từ/cụm từ:猪爸爸 //Zhū bà ba//Bố Heo
2:00gěibīnglín

Dịch: Cho tôi bốn cây kem

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:02meyàoshénmekǒuwèidene

Dịch: Vậy anh muốn vị gì?

Từ/cụm từ:口味 //kǒu wèi//hương vị
2:04chéngzicǎoméiháiyǒulánméiwèixièxiè

Dịch: Vị cam, dâu và việt quất nhé, cảm ơn

Từ/cụm từ:草莓 //cǎo méi//dâu蓝莓 //lán méi//việt quất橙子 //chéng zi//quả cam
2:06hǎode

Dịch: Được ạ

2:10kànkànmǎileshénmelái

Dịch: Xem bố mua gì về nào

Từ/cụm từ: //mǎi//mua
2:12shìbīnglín

Dịch: Là kem!

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:14shìmenzuìàidebīnglín

Dịch: Là món kem mình thích nhất

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:16shìmenzuìàidebīnglín

Dịch: Là món kem mình thích nhất

Từ/cụm từ:冰淇淋 //bīng qí lín//kem
2:18shìmenzuìhuāndeyán

Dịch: Là màu mình thích nhất

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc
2:20shuōdeméicuò

Dịch: Đúng vậy đó

2:22deshì绿

Dịch: Của mình màu xanh lá

Từ/cụm từ:绿色 //lǜ sè//màu xanh lá
2:24deshìchéng

Dịch: Của mình màu cam

Từ/cụm từ:橙色 //chéng sè//màu cam
2:26deshìcǎoméiwèihóngde

Dịch: Của mình vị dâu màu đỏ

Từ/cụm từ:草莓 //cǎo méi//dâu红色 //hóng sè//màu đỏ
2:28háiyǒuqiáozhìdeshì

Dịch: Còn của George là

2:30lán

Dịch: màu xanh dương

Từ/cụm từ: //lán//xanh dương
2:32hǎochī

Dịch: Ngon quá

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon
2:34kànatàiyángchūláile

Dịch: Nhìn kìa, mặt trời ló ra rồi

Từ/cụm từ:太阳 //tài yáng//mặt trời
2:36kànháiyǒudedōng西chūláile

Dịch: Nhìn kìa, còn có thứ khác xuất hiện nữa

2:38shìcǎihóng

Dịch: Là cầu vồng

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
2:40pèiqiáozhìhuāncǎihóng

Dịch: Peppa và George thích cầu vồng

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng喜欢 //xǐ huan//thích
2:42pèiqiáozhìhuāncǎihóng

Dịch: Peppa và George thích cầu vồng

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
2:44mennénggòuzàixiàzhe

Dịch: Mình có thể lúc trời đang mưa

Từ/cụm từ: //yǔ//mưa
2:46bìngqiěháiyǒutàiyángdeshíhòukàndàozhèzhǒngcǎihóng

Dịch: mà lại còn có nắng thì sẽ thấy cầu vồng như thế này

Từ/cụm từ:太阳 //tài yáng//mặt trời彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
2:48bìngqiěháiyǒutàiyángdeshíhòukàndàozhèzhǒngcǎihóng

Dịch: mà lại còn có nắng thì sẽ thấy cầu vồng như thế này

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
2:50menzuìhuāndeyándōuzàishàngmiàn

Dịch: Màu mình thích nhất đều ở trên đó

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc
2:52menzuìhuāndeyándōuzàishàngmiàn

Dịch: Màu mình thích nhất đều ở trên đó

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc
2:54menzuìhuāndeyándōuzàishàngmiàn

Dịch: Màu mình thích nhất đều ở trên đó

Từ/cụm từ:颜色 //yán sè//màu sắc
2:56méicuòyǒuhóngchéng绿háiyǒulán

Dịch: Đúng rồi, có đỏ, cam, xanh lá và cả xanh dương

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ橙色 //chéng sè//màu cam绿色 //lǜ sè//màu xanh lá
2:58méicuòyǒuhóngchéng绿háiyǒulán

Dịch: Đúng rồi, có đỏ, cam, xanh lá và cả xanh dương

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương
3:00méicuòyǒuhóngchéng绿háiyǒulán

Dịch: Đúng rồi, có đỏ, cam, xanh lá và cả xanh dương

3:02menzhīdàozàicǎihóngdewěibashàngnéngkàndàoshénmema

Dịch: Vậy các con có biết ở cuối cầu vồng thấy được gì không?

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng尾巴 //wěi ba//cái đuôi
3:04menzhīdàozàicǎihóngdewěibashàngnéngkàndàoshénmema

Dịch: Vậy các con có biết ở cuối cầu vồng thấy được gì không?

Từ/cụm từ:尾巴 //wěi ba//cái đuôi
3:06zhīdào

Dịch: Không biết ạ

3:08zhǎodàobǎozàngó

Dịch: Có thể tìm thấy kho báu đấy

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu
3:10menzhǎobǎozàngma

Dịch: Vậy mình đi tìm kho báu được không ạ?

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu
3:12jiùxiànzài

Dịch: Ngay bây giờ luôn

3:14hǎodecǎihóngdewěibakànláihǎoxiàngjiùzàixiàshāndǐngshàng

Dịch: Được, đuôi cầu vồng hình như ở ngay đỉnh núi kế bên

Từ/cụm từ:尾巴 //wěi ba//cái đuôi山顶 //shān dǐng//đỉnh núi
3:16hǎodecǎihóngdewěibakànláihǎoxiàngjiùzàixiàshāndǐngshàng

Dịch: Được, đuôi cầu vồng hình như ở ngay đỉnh núi kế bên

Từ/cụm từ:山顶 //shān dǐng//đỉnh núi
3:18menzǒuba

Dịch: Mình đi thôi

3:20menzǒuba

Dịch: Mình đi thôi

3:44mendàole

Dịch: Mình tới nơi rồi

3:46mendecǎihóngle

Dịch: Cầu vồng của mình đi đâu rồi?

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
3:48mendecǎihóngle

Dịch: Cầu vồng của mình đi đâu rồi?

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
3:50pǎodàoxiàshānle

Dịch: Nó chạy sang sườn núi kế bên rồi

Từ/cụm từ:山坡 //shān pō//sườn núi
3:52zhēnshìtiáodecǎihóng

Dịch: Cầu vồng nghịch ngợm thật đấy

Từ/cụm từ:调皮 //tiáo pí//nghịch ngợm彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng
3:54kuàimenzhuī

Dịch: Nhanh lên, mình đuổi theo nó

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
3:56kuàimenzhuī

Dịch: Nhanh lên, mình đuổi theo nó

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
3:58jīngtíngle

Dịch: Mưa đã tạnh rồi

Từ/cụm từ: //yǔ//mưa //tíng//tạnh, ngừng
4:00jīngtíngle

Dịch: Mưa đã tạnh rồi

Từ/cụm từ: //tíng//tạnh, ngừng
4:02cǎihóngjīngxiāoshīle

Dịch: Cầu vồng cũng biến mất rồi

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng消失 //xiāo shī//biến mất
4:04cǎihóngjīngxiāoshīle

Dịch: Cầu vồng cũng biến mất rồi

Từ/cụm từ:消失 //xiāo shī//biến mất
4:06biédānxīnqiáozhì

Dịch: Đừng lo George nhé

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo乔治 //Qiáo zhì//George
4:08biédānxīnqiáozhì

Dịch: Đừng lo George nhé

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo
4:10shuōdìngcǎihónggěimenliúxiàleshénmebǎozàngne

Dịch: Biết đâu cầu vồng đã để lại cho mình kho báu gì đó

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng宝藏 //bǎo zàng//kho báu
4:12hǎoxiàngyǒushénmedōng西

Dịch: Đằng kia hình như có gì đó

4:14zhǎodàocǎihóngdebǎozànglema

Dịch: Con tìm thấy kho báu cầu vồng chưa?

Từ/cụm từ:彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng宝藏 //bǎo zàng//kho báu
4:16shìde

Dịch: Rồi ạ

4:18zhǎodàole

Dịch: Con tìm thấy rồi

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
4:20de

Dịch: Một vũng bùn to ơi là to

Từ/cụm từ:大大 //dà dà//to đùng
4:22tàihǎole

Dịch: Tuyệt quá

Từ/cụm từ:太好了 //tài hǎo le//tuyệt quá
4:24zhèzhēndeshì

Dịch: Đây đúng là

4:26zuìhǎodecǎihóngbǎozàngle

Dịch: kho báu cầu vồng tuyệt vời nhất

Từ/cụm từ:宝藏 //bǎo zàng//kho báu彩虹 //cǎi hóng//cầu vồng