Thư viện

炫酷新车 (Chiếc xe hơi mới)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (107 câu)
0:00xīnchē

Dịch: Chiếc xe mới

Từ/cụm từ:新车 //xīn chē//xe mới
0:06jīntiānpèijiākāizhùhóngxiǎochēzhǔnbèichūyóu

Dịch: Hôm nay nhà Peppa lái chiếc xe nhỏ màu đỏ chuẩn bị đi chơi.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ小车 //xiǎo chē//xe nhỏ出游 //chū yóu//đi chơi
0:16chēpéngfàngxiàláihǎoma

Dịch: Hạ mui xe xuống nhé?

Từ/cụm từ:车棚 //chē péng//mui xe
0:18hǎode

Dịch: Vâng ạ bố.

0:20pèiqiáozhìhuānzhèliàngchē

Dịch: Peppa và George thích chiếc xe này.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
0:26dōuzhǔnbèihǎolema

Dịch: Mọi người sẵn sàng chưa?

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
0:28menchū

Dịch: Chúng ta đi thôi!

Từ/cụm từ:出发 //chū fā//xuất phát
0:37huānmendechē

Dịch: Bé thích chiếc xe của nhà mình.

0:39mendexiǎochēhuānmen

Dịch: Chiếc xe nhỏ cũng thích nhà mình đấy.

Từ/cụm từ:小车 //xiǎo chē//xe nhỏ
0:41duìduìa

Dịch: Đúng không nào?

0:49zāogāochēzihǎoxiàngchūlediǎnwèn

Dịch: Ôi, hình như chiếc xe bị trục trặc rồi.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//trục trặc
0:52zěnmele

Dịch: Sao thế bố ơi?

0:58zhīdào

Dịch: Bố cũng không biết nữa.

1:00menkāigǒudexiūchēchǎngba

Dịch: Mình lái xe đến xưởng sửa xe của ông Chó nhé.

Từ/cụm từ:修车场 //xiū chē chǎng//xưởng sửa xe
1:02néngxiūhǎode

Dịch: Ông ấy sửa được mà.

Từ/cụm từ:修好 //xiū hǎo//sửa xong
1:04zhēnshìhǎozhǔzhū

Dịch: Ý hay đấy Mẹ Heo ơi.

Từ/cụm từ:好主意 //hǎo zhǔ yi//ý hay
1:10gǒukāilejiāxiūchēchǎng

Dịch: Ông Chó mở một xưởng sửa xe.

Từ/cụm từ:修车场 //xiū chē chǎng//xưởng sửa xe
1:12hěnshànchángxiūchē

Dịch: Ông ấy rất giỏi sửa ô tô.

Từ/cụm từ:擅长 //shàn cháng//giỏi về汽车 //qì chē//ô tô
1:18zěnmehuíshìzhū

Dịch: Có chuyện gì thế Bố Heo?

1:20dechēzitīngshàngyǒudiǎnwèn

Dịch: Nghe tiếng xe của anh có vẻ trục trặc đấy.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//trục trặc
1:22qǐngwènyǒuméiyǒubànxiūhǎone

Dịch: Anh có cách nào sửa được nó không?

Từ/cụm từ:办法 //bàn fǎ//cách修好 //xiū hǎo//sửa xong
1:24dāngrán

Dịch: Tất nhiên rồi.

Từ/cụm từ:当然 //dāng rán//tất nhiên
1:26dànshìzhèyàozhěngtiān

Dịch: Nhưng phải mất cả một ngày.

Từ/cụm từ:一整天 //yì zhěng tiān//cả ngày
1:28ó

Dịch: Ồ.

1:30menběnláishìxiǎngkāichēchūdōufēngde

Dịch: Cả nhà vốn định lái xe đi dạo mà.

Từ/cụm từ:兜风 //dōu fēng//lái xe dạo
1:32biédānxīn

Dịch: Đừng lo nhé.

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo
1:34xiūchēdeshíhòuzhèliàngxīnchējiègěimen

Dịch: Trong lúc sửa xe, tôi cho nhà anh mượn chiếc xe mới này.

Từ/cụm từ: //jiè//cho mượn新车 //xīn chē//xe mới
1:36hǎo

Dịch: Hay quá!

1:38zhēnshìtàigǎnxièle

Dịch: Cảm ơn ông nhiều lắm!

Từ/cụm từ:感谢 //gǎn xiè//cảm ơn
1:40chēpéngyàofàngxiàláima

Dịch: Có hạ mui xe xuống không ạ?

Từ/cụm từ:车棚 //chē péng//mui xe
1:42hǎodexièxiè

Dịch: Vâng, cảm ơn ạ.

1:44zhǐyàoláidānzhègehóngànniǔ

Dịch: Chỉ cần bấm cái nút màu đỏ này thôi.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ按钮 //àn niǔ//cái nút
1:46hěnzhìnéngdechēzi

Dịch: Chiếc xe thông minh ghê.

Từ/cụm từ:智能 //zhì néng//thông minh
1:48wa

Dịch: Oa!

1:50děngmenhuíláishíchēzijiùxiūhǎole

Dịch: Khi nhà anh quay lại thì xe đã sửa xong rồi.

Từ/cụm từ:修好 //xiū hǎo//sửa xong
1:52xièxièdebāngmáng

Dịch: Cảm ơn ông đã giúp đỡ.

Từ/cụm từ:帮忙 //bāng máng//giúp đỡ
1:54zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:56zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

1:58zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

2:00pèijiādōuhěnhuānzhèliànglándexīnchē

Dịch: Cả nhà Peppa đều thích chiếc xe mới màu xanh này.

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương新车 //xīn chē//xe mới
2:02zhèliàngxīnchēyǒuhǎoduōànniǔa

Dịch: Chiếc xe mới có nhiều nút bấm ghê!

Từ/cụm từ:按钮 //àn niǔ//nút bấm
2:04zhège绿ànniǔshìgànshénmedeya

Dịch: Cái nút màu xanh lá này để làm gì hả bố?

Từ/cụm từ:绿色 //lǜ sè//màu xanh lá按钮 //àn niǔ//nút bấm
2:06shìxiàba

Dịch: Thử xem nào.

Từ/cụm từ: //shì//thử
2:08shìshìkàn

Dịch: Để bé thử xem.

2:10hǎo

Dịch: Được.

2:12zhège绿ànniǔshìgànshénmedeya

Dịch: Cái nút màu xanh lá này để làm gì hả bố?

Từ/cụm từ:绿色 //lǜ sè//màu xanh lá
2:14shìxiàba

Dịch: Thử xem nào.

2:16yuánláishìshéndechuāng

Dịch: Hoá ra là cái cửa sổ kỳ diệu.

Từ/cụm từ:神奇 //shén qí//kỳ diệu窗户 //chuāng hu//cửa sổ
2:22shéndechuāngjiàoxiàba

Dịch: Bố ơi cho cái cửa sổ kỳ diệu hạ xuống đi.

Từ/cụm từ:窗户 //chuāng hu//cửa sổ
2:28zhègelándeànniǔshìgànshénmede

Dịch: Cái nút màu xanh dương này để làm gì nhỉ?

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương按钮 //àn niǔ//nút bấm
2:30zhīdào

Dịch: Bố không biết nữa.

2:32shìxiàba

Dịch: Thử xem nào.

2:34huānzhèliàngxīnchē

Dịch: Bé thích chiếc xe mới này.

Từ/cụm từ:新车 //xīn chē//xe mới
2:36menliúxiàma

Dịch: Mình giữ nó lại được không ạ?

Từ/cụm từ:留下 //liú xià//giữ lại
2:38xíngmennéngliúxià

Dịch: Không được, mình không giữ nó lại được đâu.

2:40menjīntiānzhǐshìjièyòngxià

Dịch: Hôm nay mình chỉ mượn dùng một chút thôi.

Từ/cụm từ:借用 //jiè yòng//mượn dùng
2:42ó

Dịch: Ồ.

2:44zāogāo

Dịch: Ôi chao!

2:46kànláiyàoxiàle

Dịch: Hình như trời sắp mưa rồi.

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//mưa
2:48láichēpéngshēnglái

Dịch: Để bố kéo mui xe lên.

Từ/cụm từ:车棚 //chē péng//mui xe升起 //shēng qǐ//kéo lên
2:50shì

Dịch: Nhưng mà...

2:52geànniǔshìyòngláishēngchēpéngde

Dịch: Nút nào để kéo mui xe lên nhỉ?

Từ/cụm từ:按钮 //àn niǔ//nút bấm车棚 //chē péng//mui xe
2:54

Dịch: Bíp!

2:56

Dịch: Ha ha!

2:58láichēpéngshēnglái

Dịch: Để bố kéo mui xe lên.

Từ/cụm từ:车棚 //chē péng//mui xe
3:00shì

Dịch: Nhưng mà...

3:02

Dịch: Bíp!

3:04tiān

Dịch: Trời ơi!

3:06le

Dịch: Bố rối trí quá.

Từ/cụm từ:糊涂 //hú tu//lẫn lộn, rối trí
3:08dìngshìzhègeànniǔ

Dịch: Chắc chắn là cái nút này rồi.

Từ/cụm từ:按钮 //àn niǔ//nút bấm
3:10a

Dịch: Á!

3:12xīnchēcháozhūliǎnshàngpēnleliǎndeshuǐ

Dịch: Chiếc xe mới phun nước đầy mặt Bố Heo.

Từ/cụm từ: //pēn//phun //shuǐ//nước
3:14

Dịch: Bố lẩm cẩm ơi!

Từ/cụm từ:糊涂 //hú tu//lẩm cẩm
3:16shìgeànniǔ

Dịch: Không phải nút đó đâu.

Từ/cụm từ:按钮 //àn niǔ//nút bấm
3:18shìzhègeànniǔ

Dịch: Là cái nút này này.

3:20tiānshìzhège

Dịch: Trời ơi, không phải cái này.

3:22mezhège

Dịch: Vậy thì cái này.

3:24a

Dịch: Á!

3:26zhūwàngleshìgeànniǔshēngchēpéng

Dịch: Bố Heo quên mất nút nào kéo mui xe lên rồi.

Từ/cụm từ: //wàng//quên车棚 //chē péng//mui xe
3:28juédezhèliàngchēhuān

Dịch: Bố thấy chiếc xe này không thích bố.

3:30shìshìzhègehóngànniǔ

Dịch: Thử cái nút màu đỏ này xem.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ按钮 //àn niǔ//nút bấm
3:34hǎokàn

Dịch: Đẹp ghê!

3:36

Dịch: Ha ha!

3:38dànshìtíngle

Dịch: Nhưng mưa tạnh rồi.

Từ/cụm từ:雨停 //yǔ tíng//mưa tạnh
3:40menchēpéngzàikāima

Dịch: Mình mở mui xe ra lại được không ạ?

Từ/cụm từ:车棚 //chē péng//mui xe打开 //dǎ kāi//mở ra
3:42hǎode

Dịch: Được thôi.

3:44shìgeànniǔne

Dịch: Là nút nào nhỉ?

Từ/cụm từ:按钮 //àn niǔ//nút bấm
3:46hǎoge

Dịch: Được, cái đó.

3:48hǎolei

Dịch: Xong rồi!

3:50

Dịch: Bíp bíp!

3:52gǒujīngchēzi

Dịch: Ông Chó đã sửa chiếc xe...

3:54xiūhǎole

Dịch: ...xong rồi.

Từ/cụm từ:修好 //xiū hǎo//sửa xong
3:56dechēzi

Dịch: Chiếc xe của anh...

3:58dechēzixiūhǎole

Dịch: Chiếc xe của anh sửa xong rồi.

Từ/cụm từ:修好 //xiū hǎo//sửa xong
4:00hǎolei

Dịch: Tuyệt vời!

4:02zhēnshìtàigǎnxièle

Dịch: Cảm ơn ông nhiều lắm!

Từ/cụm từ:感谢 //gǎn xiè//cảm ơn
4:04yòngzhǎole

Dịch: Không cần thối lại đâu.

4:06xièxièzhū

Dịch: Cảm ơn anh Bố Heo.

4:08zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
4:10zàijiàn

Dịch: Tạm biệt!

4:14aháishìdejiùchēkāiláigǎnjuéhǎo

Dịch: Chà, vẫn là chiếc xe cũ của mình lái thấy thích hơn.

Từ/cụm từ:旧车 //jiù chē//xe cũ
4:16huānliàngxīnchē

Dịch: Bé thích chiếc xe mới đó.

Từ/cụm từ:新车 //xīn chē//xe mới
4:18dànshìgènghuānmendejiùchē

Dịch: Nhưng bé thích chiếc xe cũ của nhà mình hơn.

Từ/cụm từ:旧车 //jiù chē//xe cũ
4:20juédemendejiùchē

Dịch: Bé thấy chiếc xe cũ của nhà mình...

Từ/cụm từ:旧车 //jiù chē//xe cũ
4:22huānmen

Dịch: ...cũng thích nhà mình đấy.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
4:24duìma

Dịch: Đúng không nào?

4:26

Dịch: Ha ha!