Thư viện

才艺表演日 (Ngày hội tài năng)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (76 câu)
0:00cái

Dịch: Ngày tài năng.

Từ/cụm từ:才艺 //cái yì//tài năng
0:03yòuéryuánshàngjiùyàofàngxuéle

Dịch: Trường mầm non sắp tan học rồi.

Từ/cụm từ:幼儿园 //yòu ér yuán//mầm non放学 //fàng xué//tan học
0:06háizimen míngtiānjiùshìmendecáile

Dịch: Các con ơi, ngày mai là ngày tài năng của chúng ta rồi.

Từ/cụm từ:明天 //míng tiān//ngày mai
0:10shénmeshìcáiya

Dịch: Vậy tài năng là gì ạ?

0:12cáijiùshìxiēhěnhuānzuòdehěnshànchángdeshì

Dịch: Tài năng là những việc con rất thích làm và cũng làm giỏi.

Từ/cụm từ:擅长 //shàn cháng//giỏi về
0:16zhèjiùxiàngshìhuānkàndiànshì érqiěkànhěnhǎo

Dịch: Giống như con thích xem tivi, mà con xem rất giỏi.

Từ/cụm từ:看电视 //kàn diàn shì//xem tivi
0:21xiǎngxiǎngyǒushénmeshì mennéngxiǎngkàndàoláizuòdeshì

Dịch: Hãy nghĩ xem có việc gì cô muốn được thấy con làm nào.

0:25decáijiùshìdàn

Dịch: Tài năng của con là chơi đàn ghi-ta.

Từ/cụm từ:吉他 //jí tā//ghi-ta
0:31ó miáozhǔn

Dịch: Ồ, nhắm nào.

Từ/cụm từ:瞄准 //miáo zhǔn//nhắm
0:34jiāzhǎngmenláijiēháizimenhuíjiāle

Dịch: Các phụ huynh đến đón các con về nhà.

Từ/cụm từ:家长 //jiā zhǎng//phụ huynh
0:37yàowànglehǎohǎoxiǎngxiǎng yǒushénmecáizàimíngtiānbiǎoyǎn

Dịch: Đừng quên nghĩ kỹ xem mai biểu diễn tài năng gì nhé.

Từ/cụm từ:表演 //biǎo yǎn//biểu diễn
0:42pèiqiáozhìgāishuìjiàole

Dịch: Đến giờ Peppa và George đi ngủ rồi.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
0:45xiànzàiháishuìjiào

Dịch: Con chưa ngủ được bây giờ đâu.

0:48háiméiyǒuxiǎngdàomíngtiānyàobiǎoyǎnshénmecái

Dịch: Con vẫn chưa nghĩ ra mai biểu diễn tài năng gì.

0:51dànshìyǒuhěnduōcáibiǎoyǎna pèi

Dịch: Nhưng con có nhiều tài năng để biểu diễn mà Peppa.

0:54méicuò tiàoshén

Dịch: Đúng vậy, con biết nhảy này.

0:57háichàng

Dịch: Con còn biết hát nữa.

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát
0:58shǎnshǎnliàngjīngjīng

Dịch: Lấp la lấp lánh, ánh sao lung linh.

Từ/cụm từ:亮晶晶 //liàng jīng jīng//lấp lánh
1:02háinéngtiào

Dịch: Con còn biết múa nữa.

Từ/cụm từ:跳舞 //tiào wǔ//múa
1:07zhǐxuǎncáiyǒudiǎnkùnnán

Dịch: Chỉ chọn một tài năng thì hơi khó.

Từ/cụm từ:困难 //kùn nan//khó khăn
1:10yīnwèishànchángzuòhěnduōshìqíng

Dịch: Vì con giỏi rất nhiều việc.

1:13biédānxīn míngtiānzàizuòjuédìng

Dịch: Đừng lo, mai con quyết định cũng được.

Từ/cụm từ:决定 //jué dìng//quyết định
1:16hǎode

Dịch: Vâng ạ.

1:19jīntiānshìcái

Dịch: Hôm nay là ngày tài năng.

1:21decáishìtiàoshén chàng háiyǒutiào

Dịch: Tài năng của con là nhảy, hát và múa.

1:25zuótiānwǎnshàngdōujīngliànguòle

Dịch: Tối qua con đã tập hết rồi.

Từ/cụm từ:练习 //liàn xí//luyện tập昨天 //zuó tiān//hôm qua
1:28zuótiānwǎnshàngliànguò zěnmecáinéngkànhǎodiànshì

Dịch: Tối qua con đã tập xem tivi cho giỏi rồi.

1:32suànshìcái

Dịch: Cái đó đâu tính là tài năng.

1:34língyángrénshìshuōguòdema

Dịch: Bà Linh Dương chẳng nói rồi sao?

1:37néngzuòshénmene

Dịch: Vậy con làm gì được đây?

1:39shuíyuànláigěimenbiǎoyǎncáine

Dịch: Bạn nào muốn biểu diễn tài năng đầu tiên nào?

1:42xiǎogǒudān

Dịch: Cún con Danny.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//cún con
1:44biǎoyǎn

Dịch: Con biểu diễn đánh trống được ạ.

Từ/cụm từ:打鼓 //dǎ gǔ//đánh trống
1:48háiqiāogèngxiǎng

Dịch: Con còn gõ to hơn được nữa.

Từ/cụm từ: //xiǎng//vang, kêu
1:50yòngle zhèyànghěnhǎoledān

Dịch: Thôi đủ rồi, thế là hay lắm Danny.

1:54lúndàopèiluóle yàobiǎoyǎnshénmecáia

Dịch: Đến lượt Pedro rồi, con biểu diễn tài năng gì nào?

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//đến lượt
1:58yàobiǎoyǎnshù

Dịch: Con biểu diễn ảo thuật ạ.

Từ/cụm từ:魔术 //mó shù//ảo thuật
2:00zhèshìmǎnmǎnbēizideshuǐ

Dịch: Đây là một cốc đầy nước.

Từ/cụm từ:杯子 //bēi zi//cái cốc //shuǐ//nước
2:03zhèshìzhēnde érqiěshìtòumíngde

Dịch: Nước thật đấy, mà lại còn trong suốt.

Từ/cụm từ:透明 //tòu míng//trong suốt
2:07xiànzàiyàoràngbēizideshuǐquánxiāoshī

Dịch: Bây giờ con sẽ làm cho nước trong cốc biến mất hết.

Từ/cụm từ:消失 //xiāo shī//biến mất
2:13qǐngmendōuyǎnjīngshàng

Dịch: Mọi người nhắm mắt lại nhé.

Từ/cụm từ:眼睛 //yǎn jing//mắt闭上 //bì shàng//nhắm lại
2:19xiànzàizhēngkāiyǎnjīng

Dịch: Giờ mở mắt ra nào.

Từ/cụm từ:睁开 //zhēng kāi//mở (mắt)
2:23bēizideshuǐméiyǒule

Dịch: Nước trong cốc hết rồi!

2:25xièxiè

Dịch: Cảm ơn ạ.

2:27lúndàoàile

Dịch: Đến lượt Emily rồi.

2:29yàogěijiābiǎoyǎnshù

Dịch: Con biểu diễn thổi sáo cho mọi người ạ.

Từ/cụm từ: //dí//sáo
2:37decáishìshénmeruìbèi

Dịch: Tài năng của con là gì Rebecca?

2:40yòngzichūbiédeshēngyīn

Dịch: Con biết dùng mũi tạo ra âm thanh đặc biệt.

Từ/cụm từ:鼻子 //bí zi//mũi声音 //shēng yīn//âm thanh
2:44zhǐyǒudiǎnjiǎojiāncáinéngchūgāngcáideshēngyīn

Dịch: Con phải nhón chân lên mới phát ra được âm thanh vừa nãy.

Từ/cụm từ:脚尖 //jiǎo jiān//mũi chân
2:51decáihǎohàia

Dịch: Tài năng của bạn ấy giỏi thật đấy.

Từ/cụm từ:厉害 //lì hai//giỏi
2:53méicuò gāibiǎoyǎnshénme

Dịch: Đúng vậy, thế con nên biểu diễn gì đây?

2:56dān decáishìshénme

Dịch: Danny, tài năng của con là gì?

2:58tiàoshéng

Dịch: Nhảy dây ạ.

Từ/cụm từ:跳绳 //tiào shéng//nhảy dây
3:03zhǔnbèiyàobiǎoyǎntiàoshéngde

Dịch: Con cũng định biểu diễn nhảy dây.

3:06guòháibiǎoyǎntiàochàngne

Dịch: Nhưng con còn biểu diễn múa và hát được nữa.

3:09decáishìchàng

Dịch: Tài năng của con là hát.

3:12shǎnshǎnliàngjīngjīng

Dịch: Lấp la lấp lánh, ánh sao lung linh.

3:18méiguān háibiǎoyǎntiào

Dịch: Không sao, con còn biểu diễn múa được.

3:21xiǎoyáng西 decáishìshénmene

Dịch: Cừu con Suzy, tài năng của con là gì nào?

3:23tiào xíng néngtiào

Dịch: Múa ạ. Không được, con không được múa.

3:27zāogāo tiàoběnláishìpèidezuìhòuxiàngcái

Dịch: Ôi không, múa vốn là tài năng cuối cùng của Peppa.

3:40gāngcáimenjiābiǎoxiànhěnhǎo

Dịch: Vừa nãy các con thể hiện rất tốt.

Từ/cụm từ:表现 //biǎo xiàn//thể hiện
3:43érqiěmenxuǎnlezhǒngtóngdecáiláibiǎoyǎn

Dịch: Với lại các con đã chọn nhiều tài năng khác nhau để biểu diễn.

Từ/cụm từ:选择 //xuǎn zé//lựa chọn
3:46xiànzàiháiyǒushuíméibiǎoyǎnne pèi

Dịch: Giờ còn ai chưa biểu diễn nào, Peppa?

3:48běnláisuàntiàoshéng chànghuòzhětiào

Dịch: Con vốn định nhảy dây, hát hoặc múa.

3:52dànshìjiādōubiǎoyǎnguòle

Dịch: Nhưng mọi người biểu diễn hết rồi.

3:55pèi cáishìrènshì

Dịch: Peppa, tài năng có thể là bất cứ điều gì.

3:57dànshìkàndiànshìsuànshìcáió

Dịch: Nhưng xem tivi thì không tính là tài năng đâu nhé.

4:00hǎohǎoxiǎngxiǎng yǒushénmeshìfēichángxiǎngzuòde

Dịch: Nghĩ kỹ xem có việc gì con rất thích làm nào.

4:03zhīdàole yǒucái érqiěfēichángshàncháng

Dịch: Con biết rồi, con có một tài năng mà con rất giỏi.

4:08zhēnxiǎngzhīdàopèidezhègecáishìshénme

Dịch: Thật muốn biết tài năng đó của Peppa là gì.

4:11deshūcái

Dịch: Tài năng đặc biệt của con.

Từ/cụm từ:特殊 //tè shū//đặc biệt
4:13shìzàizhègeshìjièshàngzuìshànchángdecái

Dịch: Cũng là tài năng con giỏi nhất trên đời.

Từ/cụm từ:世界 //shì jiè//thế giới
4:15jiùshìzàikēngmiàntiàoláitiào

Dịch: Chính là nhảy nhót trong vũng bùn.

Từ/cụm từ:泥坑 //ní kēng//vũng bùn
4:19pèihuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Peppa thích nhảy nhót trong vũng bùn.

4:22jiādōuhuānzàikēngtiàoláitiào

Dịch: Ai cũng thích nhảy nhót trong vũng bùn.